1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
名额-这次活动的名额已经满了
[ míng'é ][ danh ngạch ]1. suất; chỗ; số người
形势-这份报告已经介绍了全球经济形势
[ xíngshì ][ hình thế ]1. địa thế (quân sự),tình hình
机制-也请一些别的大公司的 负责员人介绍他们公司的运营机制
[ jīzhì ][ cơ chế ] cơ chế; cơ chế vận hành (cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy móc)
运营
[ yùnyíng][ vận doanh ]vận hành
讲述-老师讲述了一个历史故事
[ jiǎngshù ][ giảng thuật ]kể lại, thuật lại, trình bày.
事例-老师通过事例讲述这个概念
[ shìlì ][ sự lệ ]ví dụ thực tế, trường hợp cụ thể.
争取—那我一定尽力争取这个培训机会
[ zhēngqǔ ][ tranh thủ ]cố gắng giành lấy, nỗ lực đạt được.
选中-他被选中参加这个活动
[ xuǎn zhòng ][ tuyển trúng ]1. chọn trúng
积极-他积极参加学校的活动
[ jījí ] ][ tích cực ] chủ động; cầu tiến; chăm chỉ; tích cực; hăng hái
土特产-我给你带了一些家乡的土特产
[ tǔ tèchǎn ][ thổ đặc sản ] Đặc sản địa phương
敬业-敬业情深很重要
[ jìngyè ][ kính nghiệp ]1. tận tâm; kính nghiệp
夸奖-老师夸奖了他认真学习
[ kuājiǎng ][ khoa tưởng ]khen; khen ngợi; ca ngợi
没来得及- 你可能没来得及看通知吧
méi lái de jí)
🔹 Nghĩa tiếng Việt: chưa kịp, không kịp (làm việc gì đó).
资格-你有资格参加比赛吗
[ zīgé ] ][ tư cách ]tư cách
理念-公司的管理理念很先进
[ lǐniàn ][ lí niệm ]1. triết lý; quan niệm; lí tưởng; ý tưởng; tư tưởng
分组-老师把同学们分组讨论问题
[ Fēnzǔ ][ phân tổ ] chia nhóm
广泛-我需要广泛收集意见
[ Guǎngfàn ][ quảng phiếm ] rộng rãi
技巧-在商务活动中, 培训技巧非常重要
[ Jìqiǎo ][ kĩ xảo ]: kỹ xảo, kỹ năng, mẹo, bí quyết.