1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
train station
(n): ga xe lửa

next to
(adj): bên cạnh

police station
(n): đồn cảnh sát

post office
(n): bưu điện

opposite
(prep): đối diện

between
(prep): ở giữa

bus station
(n): trạm xe buýt

subway
(n): tàu điện ngầm

supermarket
(n): siêu thị

recycle
(v): tái chế

throw away
(phr.v): vứt đi

use
(v): sử dụng
reuse
(v): tái sử dụng

pick up
(phr.v): nhặt lên

trash
(n): rác

trash can = bin
(n): thùng rác

plastic bottle
(phr.n): chai nhựa

protect
(v): bảo vệ

tip
(n): lời khuyên
glass jar
(n) lọ thủy tinh

useful
(adj): hữu ích
can
(n): lon, hộp
easy
(adj): dễ

glass bottle
(phr.n): Chai thủy tinh

paper
(n): giấy

newspaper
(n): tờ báo

electricity
(n): điện

agree
(v): đồng ý

charity
(n): từ thiện

rainforest
(n): rừng nhiệt đới

forest
(n): rừng

fox
(n): con cáo

wildlife
(n): đời sống hoang dã

donate
(v): quyên góp

poor
(adj): nghèo

ocean
(n): đại dương

future
(n): tương lai
plant
(v): trồng

community service
(n) dịch vụ cộng đồng

island
(n): đảo

Earth Day
(phr.n): ngày trái đất

Africa
(n): Châu Phi

aim
(n): mục đích

clean up
(ph v): dọn dẹp

enviroment
(n): môi trường

handbook
(n): sổ tay

craft
(n): nghề thủ công
