1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Alleviate (v.)
Làm giảm, xoa dịu
Dedicated (adj.)
Tận tâm, tận tụy
Developing (adj.)
Đang phát triển
Enterprise (n.)
Doanh nghiệp; tinh thần dán nghĩ dám làm
Existence (n.)
Sự tồn tại
Generate (v.)
Tạo ra
Grid (n.)
Mạng lưới
Innovative (adj.)
Sáng tạo, đổi mới
Intuitively (adv.)
Một cách trực giác
Motion (n.)
Chuyển động
Replacement (n.)
Sự thay thế
Resemble (v.)
Giống
Absord (v.)
Hấp thụ
Caution (v.)
cảnh báo, thận trọng
Drought (n.)
Hạn hán
Extract (v.)
Chiết xuất
Framework (n.)
Khuôn khổ
Implication (n.)
Hàm ý ; Hệ quả
Organic (adj.)
Hữu cơ
Porous (adj.)
Xốp
Potentially (adv.)
Có khả năng
Premise (n.)
Tiền đề
Shortage (n.)
Sự thiếu hụt
Yield (n.)
Sản lượng; Lợi nhuận
anxiety /æŋˈzaɪəti/
sự lo lắng, bất an
barrier /ˈbæriər/
rào cản, trở ngại
coping /ˈkoʊpɪŋ/
sự đối phó
courage /ˈkʌrɪdʒ/
lòng dũng cảm
empathy /ˈempəθi/
sự đồng cảm
extensive /ɪkˈstensɪv/
rộng lớn, sâu rộng
fit in /fɪt ɪn/
hòa nhập
foundation /faʊnˈdeɪʃən/
nền tảng
negotiate /nɪˈɡoʊʃieɪt/
đàm phán, thương lượng
self-fulfillment /self fʊlˈfɪlmənt/
sự hoàn thiện bản thân
shame /ʃeɪm/
(n) sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
attribute /əˈtrɪbjuːt/
cho là do, quy cho
encounter /ɪnˈkaʊntər/
(v, n) chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
hesitation /ˌhezɪˈteɪʃən/
sự do dự
interaction /ˌɪntərˈækʃən/
sự tương tác
petrified /ˈpetrɪfaɪd/
sợ cứng người
pitch in /pɪtʃ ɪn/
giúp đỡ, đóng góp
refrain /rɪˈfreɪn/
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
tragic /ˈtrædʒɪk/
bi thảm
void /vɔɪd/
khoảng không, khoảng trống - a large hole or empty space
work ethic /wɜːrk ˈeθɪk/
đạo đức nghề nghiệp
wounded /ˈwuːndɪd/
bị thương
aisle /aɪl/
(n.) Lối đi (giữa các giá hàng trong siêu thị hoặc giữa các hàng ghế trên máy bay)
imparted /ɪmˈpɑːrtɪd/
truyền đạt
kindness counts /ˈkaɪndnəs kaʊnts/
lòng tốt rất quan trọng
stinky /ˈstɪŋki/
hôi thối
lagoon /ləˈɡuːn/
(n) đầm phá. vùng ven biển
whispered /ˈwɪspərd/
thì thầm
walk away /wɔːk əˈweɪ/
bỏ đi
every sunset has meaning /ˈevri ˈsʌnset hæz ˈmiːnɪŋ/
mỗi điều kết thúc đều có ý nghĩa
you're good /jʊr ɡʊd/
bạn ổn rồi / bạn làm tốt
outcast status /ˈaʊtkæst ˈsteɪtəs/
thân phận bị ruồng bỏ
nugget of wisdom /ˈnʌɡɪt əv ˈwɪzdəm/
lời khuyên quý giá
see the light /siː ðə laɪt/
nhận ra sự thật
soak it in /soʊk ɪt ɪn/
tận hưởng trọn vẹn
Allure(n)
quyến rũ
Assume(v)
cho rằng
Disclose(v)
tiết lộ
Distinct(adj)
riêng biệt
Endorse(v)
tán thành
Exxagerated(adj)
phóng đại
Insight(n)
cái nhìn thấu đáo
Obession(n)
sự ám ảnh
Put a premium on (v.phr)
coi trọng điều gì đó
Resistance(n)
sức chống cự
Tolerant(adj)
khoan dung
Shoddy(adj)
chất lượng kém
Frugal(adj)
tiết kiệm
Flock to (v)
đổ xô đến
Conspicuously(adv)
một cách rõ ràng
Align(v)
điều chỉnh
Broadly speaking (adv.phr)
nói chung
Counter(v)
chống đối
Crave(v)
khao khát
Escalate(v)
làm trầm trọng hơn
Essentially(adv)
thiết yếu
Impulsive(adj)
bốc đồng
Manipulate(v)
thao túng
Metric(n)
số liệu
Tactic(n)
chiến thuật
Cognition (n)
quá trình nhận thức
Heuristic (n)
phương pháp suy nghĩ nhanh dựa vào kinh nghiệm
Perception (n)
sự nhận thức
Stimulus (n)
kích thích
Response (n)
phản ứng
Reinforcement (n)
sự củng cố (trong tâm lý học hành vi)
Incentive (n)
động lực khuyến khích
Impulsivity (n)
tính bốc đồng
Conformity (n)
sự tuân theo số đông
Manipulate(v)
tác động / điều khiển (hành vi hoặc suy nghĩ)
Influence(v)
ảnh hưởng
Perceive (v)
nhận thức
Motivate (v)
thúc đẩy động lực
Interpret (v)
diễn giải
Cognitive (adj)
thuộc về nhận thức
Subconscious (adj)
thuộc tiềm thức