How AI can change the way your company gets work done

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:35 PM on 8/3/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

infer /ɪnˈfɜːr/ [C2] (v)

suy luận

2
New cards

augment /ɔːɡˈment/ (n)

tăng thêm

3
New cards

fuel /ˈfjuː.əl/ [B2] (v)

thúc đẩy, làm tăng

4
New cards

have to go at sth (phr.)

thử làm một việc gì đó

5
New cards

devise /dɪˈvaɪz/ [C2] (v)

thực hiện, lập ra

6
New cards

quantify /ˈkwɒn.tɪ.faɪ/ (v) l

đo lường, định lượng

7
New cards

moral /ˈmɒr.əl/ [B2] (a)

đạo đức

8
New cards

down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/ [C1] (a)

thực tế

9
New cards

undertake /ˌʌndəˈteɪk/ [C2] (v)

cam kết

10
New cards

refine /rɪˈfaɪn/ [C1] (v)

cải tiến

11
New cards

down the line (idiom)

trong tương lai

12
New cards

frontier /ˈfrʌn.tɪər/ [C2] (n)

tối tân

13
New cards

parlance /ˈpɑː.ləns/ (n)

cách nói

14
New cards

yield /jiːld/ [C2] (v)

mang lại, cung cấp, đưa ra (kết quả)

15
New cards

uplift /ˈʌp.lɪft/ (n)

cải thiện

16
New cards

overstated /ˌəʊ.vəˈsteɪt/ (v)

phóng đại

17
New cards

compound /ˈkɒm.paʊnd/ (v)

gộp lại

18
New cards

considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/ [B2] (a)

lớn, đáng kể

19
New cards

statistic /stəˈtɪs.tɪk/ [B2] (n)

thống kê

20
New cards

rally /ˈræl.i/ (v)

tập hợp

21
New cards

give/have a green the green light to do sth (idiom)

cho phép làm gì

22
New cards

precedent /ˈpres.ɪ.dənt/ [C2] (n)

tiền lệ

23
New cards

accelerate /əkˈsel.ə.reɪt/ [C2] (v)

thúc đẩy

24
New cards

resistance /rɪˈzɪs.təns/ [C2] (n)

sự phản kháng

25
New cards

cynicism /ˈsɪn.ɪ.sɪ.zəm/ (n)

sự hoài nghi

26
New cards

ubiquitous /juːˈbɪk.wə.t̬əs/

có mặt ở khắp mọi nơi

27
New cards

bellwether /ˈbelˌweð.ər/ (n)

dấu hiệu

28
New cards

clairvoyant /ˌkleəˈvɔɪ.ənt/ (a)

khả nhận thấy trước được(tương lai)

29
New cards

perceive /pəˈsiːv/ [C1] (v)

cảm nhận

30
New cards

give rise to [C2] (idiom)

gây ra

31
New cards

unequal /ʌnˈiː.kwəl/ (a)

chênh lệch

32
New cards

filter bubble (n)

bóng bóng bộ lọc

33
New cards

phenomenal /fəˈnɒm.ɪ.nəl/ [C2] (a)

mang tính hiện tượng

34
New cards

adoption /əˈdɒp.ʃən/ [B2] (n)

sự áp dụng, ứng dụng (những thứ mới)

35
New cards

battle it out

cạnh tranh khốc liệt

36
New cards

the drawn of sth [C1] (phr.)

bắt đầu một thứ gì đó mới

37
New cards

agenda /əˈdʒen.də/ [C1] (n)

chương trình nghị sự

38
New cards

lead the charge

dẫn đầu cuộc đua

39
New cards

roll out (phr.v)

triển khai

40
New cards

infamously /ˈɪn.fə.məs.li/ (adv)

tai tiếng

41
New cards

attendant /əˈten.dənt/ (a)

đi kèm, kèm theo

42
New cards

Tap in to /tæp/ (phr.v)

khai thác

43
New cards

simultaneously /ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/ [B2] (adv)

đồng thời

44
New cards

promise /ˈprɒm.ɪs/ (n)

tiềm năng, lợi ích có thể mang lại

45
New cards

curiosity /ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/ [B2] (n)

sự tò mò

46
New cards

experimentation /ɪkˌsper.ɪ.menˈteɪ.ʃən/ (n)

sự thử nghiệm

47
New cards

envisage /ɪnˈvɪz.ɪdʒ/ [C1]

hình dung

48
New cards

protocol /ˈprəʊ.tə.kɒl/ (n) quy đinh, quy tắc

49
New cards

self-directed learning

tự học

50
New cards

pilot /ˈpaɪ.lət/ (a)

thí nghiệm, thí điểm

51
New cards

implication /ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃən/ (n)

hàm ý

52
New cards

launch pad (n)

bệ phóng

53
New cards

advocate /ˈæd.və.keɪt/ [C2] (v)

ủng hộ

54
New cards

incentivize /ɪnˈsen.tɪ.vaɪz/ (v)

khuyến khích

55
New cards

teeth /tiːθ/ (n)

sức mạnh

56
New cards

fizzle out /ˈfɪz.əl/ (phr.v)

thất bại

57
New cards

compile /kəmˈpaɪl/ [C1] (v)

biên soạn

58
New cards

calibrate /ˈkæl.ɪ.breɪt/ (v)

hiệu chỉnh

59
New cards

aforementioned /əˈfɔːˌmen.ʃənd/ (a)

như đã được được đề cập ở trên

60
New cards

tangible /ˈtæn.dʒə.bəl/ [B2] (adj)

cụ thể, rõ ràng

61
New cards

ready-made (adj)

sẵn có

62
New cards

demonstrate /ˈdem.ən.streɪt/ [B2] (v)

chứng minh

63
New cards

uninitiated /ˌʌn.ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tɪd/ (adj)

chưa từng, không quen

64
New cards

as-yet

cho đến nay

65
New cards

rewarding /rɪˈwɔː.dɪŋ/ (adj)

bổ ích

66
New cards

stump /stʌmp/ (v)

hỏi khó

67
New cards

appraisal /əˈpreɪ.zəl/

sự đánh giá

68
New cards

barrier /ˈbær.i.ər/ [B2] (n)

rào cản

69
New cards

70
New cards

cunning /ˈkʌn.ɪŋ/ [C2] (adj)

xảo quyệt

71
New cards

covertly /ˈkəʊ.vɜːt.li/ (adv)

một cách lén lút, một cách bí mật

72
New cards

confine /kənˈfaɪn/ [C2] (v)

phạm vi

73
New cards

drive growth (phr.v)

thúc đẩy tăng trưởng

74
New cards

heartbeat /ˈhɑːt.biːt/ (n)

nhịp đập, người/ thứ quan trọng(trong một nhóm)

75
New cards

manifest /ˈmæn.ɪ.fest/ (v)

biểu thị, biểu hiện

76
New cards

double-digit /ˌdʌb.əlˈdɪdʒɪt/ (adj)

hai con số (từ 10 đến 99)

77
New cards

eminently /ˈem.ɪ.nənt.li/ (adv)

cực kỳ

78
New cards

mechanism /ˈmek.ə.nɪ.zəm/ [C1] (n)

cơ chế

79
New cards

evolve /ɪˈvɒlv/ [C1] (v)

phát triển

Explore top flashcards