Chapter 6

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/85

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

86 Terms

1
New cards

Câu 1: Chủ thể nào sẽ được đặt vào vị trí trung tâm trong hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

D. Người dân

2
New cards

Câu 2: Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào sẽ là lực lượng nòng cốt?

A. Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân

3
New cards

Câu 3: Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu kinh tế giữ vị trí quan trọng nhất là?

B. Cơ cấu ngành kinh tế

4
New cards

Câu 4: Cơ cấu kinh tế bao gồm…?

A. Cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế

5
New cards

Câu 5: Mối quan hệ tỉ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế là nội dung khái niệm nào?

A. Cơ cấu kinh tế

6
New cards

Câu 6: Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò là…

B. Lực lượng sản xuất trực tiếp

7
New cards

Câu 7: Quá trình công nghiệp hóa ở các tư bản cổ điển diễn ra khoảng bao nhiêu năm?

D. 60 đến 80 năm

8
New cards

Câu 8: Các nước công nghiệp mới (Nics) trung bình mất khoảng bao nhiều năm để thực hiện

quá trình CNH, HĐH?

A. 20 – 30 năm

9
New cards

Câu 9: Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết trong lĩnh vực nào?

D. Dệt vải

10
New cards

Câu 10: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

C. Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

11
New cards

Câu 11: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào?

C. Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

12
New cards

Câu 12: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào khoảng thời gian nào?

D. Những năm cuối thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

13
New cards

Câu 13: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập vào năm nào?

B. 2011

14
New cards

Câu 14: Công nghệ kỹ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyến biến các nền kinh tế

công nghiệp sang….

A. nền kinh tế tri thức

15
New cards

Câu 15: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển ...(1)... về chất trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những ...(2)... về kĩ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển ...(3)... cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kĩ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.

D. (1) nhảy vọt; (2) phát minh đột phá; (3) năng suất lao động

16
New cards

Câu 16: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát ở quốc gia nào?

A. Anh

17
New cards

Câu 17: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

C. Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

18
New cards

Câu 18: Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết

trong lĩnh vực nào?

A. Dệt vải

19
New cards

Câu 19: Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hoá

sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước là nội dung cơ bản của cuộc cách

mạng công nghiệp nào?

A. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

20
New cards

Câu 20: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có đặc trưng nào?

A. Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hoá sản xuất

21
New cards

Câu 21: C. Mác đã khái quát tính quy luật của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất qua ba giai đoạn phát triển lần lượt là…

C. hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp

22
New cards

Câu 22: Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng thời gian nào?

C. Từ nửa cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

23
New cards

Câu 23: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nội dung của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được thể hiện ở việc sử dụng năng lượng ...(1)... và động cơ điện, để tạo ra các ...(2)... có tính chuyên môn hoá cao, chuyển nền sản xuất ...(3)... sang nền sản xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn

...(4)... cục bộ trong sản xuất.

A. (1) điện; (2) dây chuyền sản xuất; (3) cơ khí; (4) tự động hoá

24
New cards

Câu 24: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai có đặc trưng nào?

B. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

25
New cards

Câu 25: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

C. Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX

26
New cards

Câu 26: Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

A. sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hoá sản xuất

27
New cards

Câu 27: Internet ra đời vào khoảng thời gian nào của thế kỉ XX?

D. Thập niên 90

28
New cards

Câu 28: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (Cộng hoà liên bang Đức) vào năm nào?

B. 2011

29
New cards

Câu 29: Cách mạng số, gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật với nhau (Internet of Things - IoT) là cơ sở hình thành của cuộc cách mạng nào?

D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

30
New cards

Câu 30: Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có sự xuất hiện các công nghệ mới là

B. trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D,...

31
New cards

Câu 31: Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao là nội dung của khái niệm nào?

A. Công nghiệp hoá

32
New cards

Câu 32: Quốc gia nào dưới đây tiêu biểu cho mô hình công nghiệp hoá cổ điển?

A. Anh

33
New cards

Câu 33: Nguồn vốn chủ yếu để công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển không đến từ nguồn nào dưới đây?

C. Nhận viện trợ từ các quốc gia phát triển

34
New cards

Câu 34: Quá trình công nghiệp hoá ở các nước tư bản cổ điển diễn ra trung bình khoảng…

D. 60 đến 80 năm

35
New cards

Câu 35: Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô bắt đầu vào khoảng thời gian nào và ở đâu?

A. Đầu những năm 1930 ở Liên Xô

36
New cards

Câu 36: Con đường công nghiệp hoá kiểu Liên Xô thường ưu tiên phát triển ngành?

B. công nghiệp nặng

37
New cards

Câu 37: Quốc gia nào lựa chọn mô hình công nghiệp hoá rút ngắn?

D. Hàn Quốc

38
New cards

Câu 38: Quốc gia nào thuộc nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)?

B. Singapore

39
New cards

Câu 39: Các nước công nghiệp mới (NICs) trung bình mất khoảng bao nhiêu năm để thực

hiện thành công quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

B. 20 đến 30 năm

40
New cards

Câu 40: Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) đã sử dụng con đường nào để tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

B. Tiếp nhận đầu tư công nghệ hiện đại từ các nước phát triển hơn

41
New cards

Câu 41: Ngày nay, các nước đi sau muốn rút ngắn thời gian thực hiện quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá cần chú ý…

A. khai thác tốt lợi thế trong nước và tận dụng, tiếp thu những nguồn lực, thành tựu khoa học,

công nghệ mới của các nước tiên tiến

42
New cards

Câu 42: Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển?

B. Thúc đẩy sự ra đời của các tổ chức độc quyền

43
New cards

Câu 43: Công nghệ kĩ thuật số và internet đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế

công nghiệp sang…

A. nền kinh tế tri thức

44
New cards

Câu 44: “Chính phủ điện tử” là khái niệm xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ

mấy?

C. Lần thứ ba

45
New cards

Câu 45: “Đô thị thông minh” là khái niệm gắn với sự phát triển của cuộc cách mạng công

nghiệp lần thứ mấy?

D. Lần thứ tư

46
New cards

Câu 46: Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chủ yếu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt nam?

D. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong bối cảnh hạn chế hợp tác, hội nhập kinh tế quốc tế

47
New cards

Câu 47: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi căn bản ..(1).., các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội, từ sử dụng sức lao động ...(2)... là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với ...(3)..., phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học - công nghệ, nhằm tạo ra…...(4)... xã hội cao.

A. (1) toàn diện; (2) thủ công; (3) công nghệ; (4) năng suất lao động

48
New cards

Câu 48: Quan điểm nào dưới đây KHÔNG đúng khi lí giải về tính tất yếu của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?

D. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá để phát triển cơ chế kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp

49
New cards

Câu 49: Trong nền kinh tế tri thức, tri thức đóng vai trò là…

A. lực lượng sản xuất trực tiếp

50
New cards

Câu 50: Nội dung nào dưới đây là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

C. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng - phát triển kinh tế

51
New cards

Câu 51: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

D. Các ngành kinh tế thủ công, dựa vào sức lao động của con người là chính ngày càng tăng

và chiếm đa số

52
New cards

Câu 52: Nội dung của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam là…

A. tạo lập những điều kiện và thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại

53
New cards

Câu 53: Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại ở nước ta?

C. Từng bước hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất

54
New cards

Câu 54: Mối quan hệ tỉ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế là nội dung của khái niệm nào?

B. Cơ cấu kinh tế

55
New cards

Câu 55: Cơ cấu kinh tế bao gồm

C. cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế

56
New cards

Câu 56: Tiền đề của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất được phát triển trước hết

trong lĩnh vực nào?

A. Dệt vải

57
New cards

Câu 57: Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu giữ vị trí quan trọng nhất là…?

A. cơ cấu ngành kinh tế

58
New cards

Câu 58: Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi là hiện đại và hiệu quả?

B. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

59
New cards

Câu 59: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là yêu cầu cần đáp ứng của một cơ cấu kinh

tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả?

B. Phù hợp với cơ cấu kinh tế của tất cả các nước tiên tiến, hiện đại, có nền kinh tế phát triển

cao trên thế giới

60
New cards

Câu 60: Một trong những nội dung chủ yếu mà công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam

cần thực hiện để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

B. hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo

61
New cards

Câu 61: Cơ cấu ngành kinh tế giữ vị trí quan trọng nhất trong hệ thống cơ cấu kinh tế vì…

A. phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế và kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá

62
New cards

Câu 62: Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ mà công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta cần thực hiện để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

A. Huy động tối đa các nguồn vốn viện trợ từ nước ngoài

63
New cards

Câu 63: Nội dung nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình thực hiện công nghiệp

hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần

thứ tư?

A. Phát triển nguồn nhân lực đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

64
New cards

Câu 64: Một trong những giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài là…

B. quy hoạch lại mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học gắn với quy hoạch

phát triển kinh tế - xã hội và phát triển nguồn nhân lực

65
New cards

Câu 65: Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là giải pháp cơ bản nước ta cần thực hiện để nâng cao trình độ đào tạo, sử dụng nhân lực, nhân tài?

D. Tổ chức nghiên cứu khoa học và đào tạo phải thay đổi cơ bản phương thức hoạt động, tách

rời giữa nghiên cứu, đào tạo với doanh nghiệp

66
New cards

Câu 66: Điền từ ngữ thích họp vào chỗ chấm: Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện ...(1)... nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa

trên sự ...(2)... lợi ích, đồng thời tuân thủ các ...(3)... quốc tế chung.

A. (1) gắn kết, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực

67
New cards

Câu 67: Toàn cầu hoá trên phương diện nào dưới đây là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm vừa là cơ sở và cũng là động lực thúc đẩy toàn cầu hoá các lĩnh vực khác?

D. Kinh tế

68
New cards

Câu 68: Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là…

A. mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong

nước; tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; thúc đẩy hội nhập của các lĩnh

vực khác

69
New cards

Câu 69: Một trong những tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là…

D. làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

70
New cards

Câu 70: Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc

tế?

B. Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn

71
New cards

Câu 71: Nội dung nào dưới đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc

tế?

C. Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hoá, chính trị, củng cố an ninh - quốc

phòng

72
New cards

Câu 72: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đồng Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

A. 1995

73
New cards

Câu 73: Việt Nam tham gia Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào?

B. 1996

74
New cards

Câu 74: Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới

(WTO) vào năm

D. 2007

75
New cards

Câu 75: Nội đung “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hoá thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế” được Đảng ta nêu rõ trong văn bản nào?

D. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

76
New cards

Câu 76: Hội nhập kinh tế quốc tế mang tính tất yếu khách quan vì

A. hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước

77
New cards

Câu 77: Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

B. Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng phát triển riêng của các nước lớn trên thế giới

78
New cards

Câu 78: Đối với các nước đang và kém phát triển thì hội nhập kinh tế quốc tế càng trở nên

cần thiết, vì hội nhập kinh tế quốc tế…

A. là cơ hội để các nước này tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài như tài chính, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm của các nước cho phát triển

79
New cards

Câu 79: Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế?

C. Hội nhập kinh tế quốc tế là xu hướng chung của tất cả các nước trên thế giới

80
New cards

Câu 80: Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế ở nước ta là…

B. chuẩn bi các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng

các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế

81
New cards

Câu 81: Tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế được chia thành các mức độ cơ bản từ thấp đến

cao là…

A. Thoả thuận thương mại ưu đãi (PTA), Khu vực mậu dịch tự do (FTA), Liên minh thuế quan

(CU), Thị trường chung (hay thị trường duy nhất), Liên minh kinh tế - tiền tệ,...

82
New cards

Câu 82: Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp mà nước ta cần thực hiện để xây

dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế

quốc tế?

B. Tăng cường mối quan hệ hợp tác với các nước phát triển trên thế giới bằng mọi giá

83
New cards

Câu 83: Chủ thể nào sẽ được đặt vào vị trí trung tâm trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc

tế của nước ta?

B. Người dân

84
New cards

Câu 84: Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào được xem là lực lượng nòng cốt?

C. Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân

85
New cards

Câu 85: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Nền kinh tế độc lập, tự chủ là nền kinh tế

không bị ...(1) ., phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó

về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài

chính, thương mại, viện trợ... để ...(2)..., khống chế làm tổn hại.. (3)... quốc gia và ...(4)... cơ

bản của dân tộc

C. (1) lệ thuộc; (2) áp đặt; (3) chủ quyền; (4) lợi ích

86
New cards

Câu 86: Nhiệm vụ nào được coi là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dựng nền kinh tế độc lập,

tự chủ, xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, giúp Việt Nam đi tắt, đón đầu, tránh

nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với các nước khác?

B. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước