1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
キャッシュ
tiền mặt
彼は車の代金をキャッシュで払ったそうだ。
かれはくるまのだいきんをキャッシュではらったそうだ
Nghe nói anh ấy đã trả tiền mua xe bằng tiền mặt.
インフレ(インフレーション)
lạm phát
インフレで物価は上昇している。
インフレでぶっかはじょうしょうしている
Do lạm phát, giá cả đang tăng.
デモ(デモンストレーション)
biểu tình
増税に抗議して、国のあちこちでデモが行われた。
ぞうぜいにこうぎして、くにのあちこちでデモがおこなわれた
Để phản đối tăng thuế, nhiều nơi trong cả nước đã diễn ra biểu tình.
メーカー
nhà chế tạo, nhà sản xuất
メーカーは海外に工場を持っていることが多い。
メーカーはかいがいにこうじょうをもっていることがおおい
Nhiều hãng sản xuất có nhà máy ở nước ngoài.
システム
hệ thống
今、教育システムの見直しが進んでいる。
いま、きょういくシステムのみなおしがすすんでいる
Hiện việc rà soát lại hệ thống giáo dục đang được thúc đẩy.
ケース
trường hợp, hộp
指輪をケースにしまった。
ゆびわをケースにしまった
Tôi cất chiếc nhẫn vào hộp.
パターン
mô típ, kiểu mẫu
血液型占いは、人間の性格を4つのパターンに分けている。
けつえきがたうらないは、にんげんのせいかくをよっつのパターンにわけている
Bói tính cách theo nhóm máu chia tính cách con người thành 4 kiểu.
プラン
kế hoạch
両親は、定年後に海外移住するプランを立てている。
りょうしんは、ていねんごにかいがいいじゅうするプランをたてている
Bố mẹ tôi đang lập kế hoạch ra nước ngoài sinh sống sau khi về hưu.
トラブル
rắc rối
テレビの音のことでアパートの隣人とトラブルになった。
テレビのおとのことでアパートのりんじんとトラブルになった
Tôi gặp rắc rối với hàng xóm căn hộ bên cạnh vì âm lượng TV.
エラー
lỗi
このデジカメはよくエラーが起こる。
このデジカメはよくエラーがおこる
Chiếc máy ảnh số này hay bị lỗi.
クレーム
khiếu nại
「買った肉が変な匂いがする」と、スーパーにクレームがあった。
かったにくがへんなにおいがすると、スーパーにクレームがあった
Vì thịt mua về có mùi lạ nên đã khiếu nại với siêu thị.
キャンセル
hủy bỏ
ホテルの予約をキャンセルした。
ホテルのよやくをキャンセルした
Hủy đặt phòng khách sạn.
ストップ
dừng lại
踏切事故で電車が1時間ストップした。
ふみきりじこででんしゃがいちじかんストップした
Do tai nạn ở đường ngang, điện thoại bị ngưng trong 1 giờ.