1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
멋쟁이
người sành điệu
상표
thương hiệu
브랜드
brand
액세서리
đồ trang sức, phụ kiện
패션 감각
gu thời trang
신상품
sản phẩm mới
의상
y phục
복장
phục trang
패션 소품
phụ kiện thời trang
디자인
mẫu mã
옷맵시
dáng ăn mặc
스타일
style
개성
cá tính
복고풍
trào lưu hồi cổ
염색을 하다
(v) nhuộm (tóc, vải, sợi ...)
= nhiễm sắc
웨이브
uốn tóc (wave)

파마
uốn tóc (permanent)
피부 관리
chăm sóc da
화장법
cách trang điểm
메이크업
make-up
손톱 관리
chăm sóc móng tay
네일 케어
nail care
성형수술
phẫu thuật thẩm mỹ
유행을 이끌다
tạo mốt
유행에 민감하다
bắt trend nhanh
유행을 타다
theo trào lưu, chạy theo mốt ( bị cuốn theo xu hướng)
유행을 앞서가다
đi trước xu hướng
유행을 따르다
Theo mốt, theo xu hướng (chủ động bắt trend)
유행에 뒤처지다
lỗi mốt
최신 유행
mốt mới nhất
대유행
trào lưu lớn
유행어
từ ngữ thịnh hành
세련되다
cao cấp, sang trọng,
촌스럽다
quê mùa
화려하다
rực rỡ, sặc sỡ
단순하다
giản dị, không cầu kì, mộc mạc , đơn sơ
평범하다
bình thường
단정하다
đoan chính
차려입다
diện đồ, chưng diện ( đi tiệc, đi gặp bồ ...)
감각이 있다
có khiếu, có óc thẩm mỹ
볼거리
trò giải trí, cái để xem
장례식
tang lễ
괴이하다
quái dị
철저하다
kỹ lưỡng, chu đáo, tỉ mỉ
깔끔하다
gọn gàng, ngăn nắp
비정상적
không bình thường, khác thường
패션 리더
fashion leader, người dẫn đầu xu hướng
널리
Một cách rộng rãi, một cách rộng lượng
색깔별
phân theo màu sắc
퍼지다
bùng phát, lan rộng
등장시키다
cho xuất hiện, cho ra mắt, cho ra đời
색동 한복
Hanbok ngũ sắc
핫팬츠
hot pants, quần siêu ngắn cho nữ
멋지다
(a) đẹp, lộng lẫy, hấp dẫn, quyến rũ;
효율
hiệu suất, năng suất
무조건
vô điều kiện
왕관
(n) vương miện
= vương quan (quan : mũ, nón)
민소매
áo ba lỗ

열풍
nghĩa đen: gió nóng
nghĩa bóng: cơn sốt, trào lưu
인상적
tính ấn tượng
스카프
khăn quàng cổ (scarf)
선호하다
yêu thích, ưa chuộng
동그란 얼굴
mặt tròn
모래성
lâu đài cát
개소리
lời nói nhảm nhí
알아듣다
(말씀을 잘 알아들을 수 없어서)
Nghe hiểu
언젠가
( 계속 열심히 하면 언젠가 잘하게 될 거예요)
khi nào đó, lúc nào đó (nói về 1 khoảng tg không rõ)
쳐다보다
( 악수를 할 때 상대방을 쳐다보고)
ngước nhìn, trông đợi
올가을
mùa thu năm nay
팩
mặt nạ dưỡng da

헤어밴드
băng đô, hairband

장식
đồ trang trí
단색
đơn sắc, một màu
성탄절 (크리스마스)
Lễ Giáng Sinh
보여주다
cho thấy, cho xem,
눈에 띄게
nghĩa đen: đập vào mắt
nghĩa bóng: nổi bật
띄다
hiện rõ
가로
chiều ngang, chiều rộng
세로
chiều dọc, chiều dài
양호하다
rất tốt, tốt đẹp
침대 프레임
khung giường
한여름
giữa mùa hè ( thời điểm nóng nhất)
한겨울
giữa mùa đông ( thời điểm lạnh nhất )
디자이너
Nhà thiết kế (Designer)
패션쇼
show thời trang, fashion show
베트남의 미를 세계에 알리고 계시다
quảng bá vẻ đẹp của việt nam ra thế giới
우측
bên phải
하차
(Hạ xa) xuống xe
강좌
lớp học, khóa học
진행하다
tiến hành, hướng tới
대상으로
đối tượng
패션 코디
Phối đồ thời trang
주최로
dưới sự chủ trì, tổ chức
주장하는 글
văn nghị luận
바로
(바로 이것)
thẳng,ngay thẳng, chính, đúng
옷차림
cách ăn mặc, trang phục
일정
(일정 시기)
nhất định
의사소통
sự trao đổi, sự giao tiếp
더해 주다
(의사소통에 재미를 더해 주는 역하를 하기 때문에)
thêm vào, tăng thêm
쓰이다
được sử dụng