Home
Explore
Exams
All
Exams
Flashcards
Notes
Users
All (29215)
Sort By
Notes (10000)
The Power and Cultural Context of Dance
Updated 68d ago
0.0
(0)
World Dance Studies (IB)
Updated 777d ago
0.0
(0)
Denishawn, Modern Dance, and Cultural Exchange
Updated 378d ago
0.0
(0)
Cultural Appropriation and Hip-Hop Dance
Updated 510d ago
0.0
(0)
Dance
Updated 575d ago
0.0
(0)
Embodying Difference: Notes on Dance and Cultural Studies
Updated 365d ago
0.0
(0)
Detailed Study Notes on Dance and Cultural Representation
Updated 175d ago
0.0
(0)
In-Depth Notes on Dance and Its Cultural Significance
Updated 498d ago
0.0
(0)
Yoruba Dance and Cultural Communication: Detailed Study Notes
Updated 176d ago
0.0
(0)
Dance, Notation, and Musicality: Lecture Notes on Film Dance, Choreography, and Historical Context
Updated 377d ago
0.0
(0)
Detailed Study Notes on Popular Dance and its Cultural Significance
Updated 155d ago
0.0
(0)
GNED1201 Notes: Dance in Ancient Greece: Context for the Bakkhai
Updated 482d ago
0.0
(0)
Introduction to Dance: Key Concepts and History
Updated 392d ago
0.0
(0)
The Comprehensive History, Nature, and Benefits of Dance
Updated 74d ago
0.0
(0)
Defining Dance: Concepts, Categories, and Perspectives
Updated 380d ago
0.0
(0)
In-Depth Notes on Dance and Philippine Folk Dances
Updated 497d ago
0.0
(0)
In-Depth Notes on Dance and Philippine Folk Dances
Updated 498d ago
0.0
(0)
music lecture 1: Notes on Musical Dance and Oral Tradition in Indigenous Cultures
Updated 389d ago
0.0
(0)
Study Notes on Dance as a Way of Being Religious
Updated 142d ago
0.0
(0)
Historical Context of Philippine Popular Culture
Updated 406d ago
0.0
(0)
View all files
Flashcards (10000)
Psych Exam 1 content
121
Updated 4s ago
0.0
(0)
Automated Video Content System
21
Updated 56s ago
0.0
(0)
Lecture Review - Math Applications & Set Theory Concept Flashcards
12
Updated 2m ago
0.0
(0)
Fluids CONCEPTS
93
Updated 3m ago
0.0
(0)
Chem quiz 1 content
34
Updated 6m ago
0.0
(0)
Exam One Content
127
Updated 12m ago
0.0
(0)
Unit 1: Cultural Diversity
22
Updated 17m ago
0.0
(0)
Federalism and American Political Culture Study Notes
4
Updated 19m ago
0.0
(0)
EPD 2 M1: Ecological Foundations and the Urban Context
19
Updated 20m ago
0.0
(0)
Culture Review 1-6
47
Updated 22m ago
0.0
(0)
Culture générale et géographie du Royaume-Uni
18
Updated 27m ago
0.0
(0)
Business Ethics: Cultural Relativism, Egoism, Utilitarianism, Kant's Ethics
4
Updated 29m ago
0.0
(0)
MEDI108A: Basic Concepts in Aquaculture (Terminologies)
18
Updated 34m ago
0.0
(0)
6 El patrimonio cultural Vocabulary
131
Updated 48m ago
0.0
(0)
ANTH 240: Cultural Landscapes and the Environment
5
Updated 50m ago
0.0
(0)
726 Final- Exam 1 Content Condensed
178
Updated 51m ago
0.0
(0)
Legal Foundation of Culture and Arts Education
21
Updated 52m ago
0.0
(0)
🔹 GIAI ĐOẠN 2 – PHẦN 1 ① TOPIC IELTS: EDUCATION & STUDY A2 → B1 | 1501–1750 A. Hệ thống giáo dục 1501. education – giáo dục 1502. educational – thuộc giáo dục 1503. system – hệ thống 1504. level – cấp độ 1505. primary school – tiểu học 1506. secondary school – trung học 1507. high school – cấp 3 1508. university – đại học 1509. college – cao đẳng 1510. campus – khuôn viên trường 1511. public school – trường công 1512. private school – trường tư 1513. boarding school – trường nội trú B. Học tập – quá trình 1514. study – học 1515. learning – việc học 1516. self-study – tự học 1517. revise – ôn tập 1518. review – xem lại 1519. prepare for – chuẩn bị cho 1520. concentrate – tập trung 1521. focus on – tập trung vào 1522. improve – cải thiện 1523. develop – phát triển 1524. progress – tiến bộ 1525. effort – nỗ lực 1526. goal – mục tiêu C. Môn học – nội dung 1527. subject – môn học 1528. course – khóa học 1529. major – chuyên ngành 1530. lesson – bài học 1531. topic – chủ đề 1532. skill – kỹ năng 1533. knowledge – kiến thức 1534. theory – lý thuyết 1535. practice – thực hành 1536. homework – bài tập về nhà 1537. assignment – bài tập lớn 1538. project – dự án D. Thi cử – đánh giá 1539. exam – kỳ thi 1540. test – bài kiểm tra 1541. assessment – đánh giá 1542. mark – điểm 1543. score – điểm số 1544. grade – xếp loại 1545. result – kết quả 1546. pass – đỗ 1547. fail – trượt 1548. achievement – thành tích 1549. certificate – chứng chỉ 1550. qualification – bằng cấp E. Giáo viên – học sinh 1551. teacher – giáo viên 1552. lecturer – giảng viên 1553. instructor – người hướng dẫn 1554. student – sinh viên 1555. pupil – học sinh 1556. classmate – bạn cùng lớp 1557. learner – người học 1558. graduate – sinh viên tốt nghiệp 1559. freshman – sinh viên năm nhất 1560. senior – sinh viên năm cuối F. Phương pháp học 1561. method – phương pháp 1562. approach – cách tiếp cận 1563. strategy – chiến lược 1564. technique – kỹ thuật 1565. online learning – học trực tuyến 1566. distance learning – học từ xa 1567. group work – làm việc nhóm 1568. discussion – thảo luận 1569. presentation – thuyết trình 1570. research – nghiên cứu G. Môi trường học 1571. classroom – lớp học 1572. library – thư viện 1573. laboratory – phòng thí nghiệm 1574. equipment – thiết bị 1575. facility – cơ sở vật chất 1576. resource – tài nguyên 1577. textbook – sách giáo khoa 1578. material – tài liệu 1579. schedule – thời khóa biểu 1580. timetable – lịch học H. Ý kiến – IELTS hay dùng 1581. opinion – ý kiến 1582. view – quan điểm 1583. idea – ý tưởng 1584. point of view – góc nhìn 1585. advantage – lợi ích 1586. disadvantage – bất lợi 1587. benefit – lợi ích 1588. drawback – hạn chế 1589. importance – tầm quan trọng 1590. influence – ảnh hưởng I. Cụm từ giáo dục (rất hay ra IELTS) 1591. get an education – được học hành 1592. receive education – nhận giáo dục 1593. gain knowledge – tiếp thu kiến thức 1594. develop skills – phát triển kỹ năng 1595. improve academic performance – cải thiện học tập 1596. take an exam – dự thi 1597. pass an exam – đỗ kỳ thi 1598. fail an exam – trượt kỳ thi 1599. achieve good results – đạt kết quả tốt 1600. prepare for the future – chuẩn bị cho tương lai J. Hoàn tất EDUCATION 1601. lifelong learning – học suốt đời 1602. academic success – thành công học tập 1603. school pressure – áp lực học đường 1604. study abroad – du học 1605. higher education – giáo dục bậc cao 1606. compulsory education – giáo dục bắt buộc 1607. equal access – tiếp cận bình đẳng 1608. educational opportunity – cơ hội học tập 1609. learning environment – môi trường học 1610. quality education – giáo dục chất lượng ② TOPIC IELTS: WORK & CAREER A2 → B1 | 1611–1860 ⸻ A. Công việc – khái niệm chung 1611. work – công việc 1612. job – nghề nghiệp 1613. career – sự nghiệp 1614. occupation – nghề 1615. employment – việc làm 1616. unemployment – thất nghiệp 1617. profession – nghề chuyên môn 1618. position – vị trí 1619. role – vai trò 1620. duty – nhiệm vụ B. Nơi làm việc 1621. workplace – nơi làm việc 1622. office – văn phòng 1623. factory – nhà máy 1624. company – công ty 1625. organization – tổ chức 1626. firm – hãng 1627. department – phòng ban 1628. branch – chi nhánh 1629. headquarters – trụ sở chính 1630. site – địa điểm C. Nhân sự – chức danh 1631. employee – nhân viên 1632. employer – người sử dụng lao động 1633. boss – sếp 1634. manager – quản lý 1635. supervisor – giám sát 1636. colleague – đồng nghiệp 1637. co-worker – đồng nghiệp 1638. staff – nhân viên 1639. worker – công nhân 1640. intern – thực tập sinh D. Tuyển dụng – xin việc 1641. apply for – nộp đơn xin 1642. application – đơn xin việc 1643. CV / resume – sơ yếu lý lịch 1644. interview – phỏng vấn 1645. candidate – ứng viên 1646. qualification – trình độ 1647. experience – kinh nghiệm 1648. skill – kỹ năng 1649. requirement – yêu cầu 1650. opportunity – cơ hội E. Thời gian – hình thức làm việc 1651. full-time – toàn thời gian 1652. part-time – bán thời gian 1653. overtime – làm thêm giờ 1654. shift – ca làm 1655. schedule – lịch làm 1656. flexible hours – giờ linh hoạt 1657. remote work – làm việc từ xa 1658. work from home – làm tại nhà 1659. temporary job – việc tạm thời 1660. permanent job – việc lâu dài F. Lương – phúc lợi 1661. salary – lương tháng 1662. wage – lương theo giờ 1663. income – thu nhập 1664. bonus – thưởng 1665. allowance – phụ cấp 1666. benefit – phúc lợi 1667. pension – lương hưu 1668. insurance – bảo hiểm 1669. tax – thuế 1670. pay rise – tăng lương G. Hoạt động công việc 1671. task – nhiệm vụ 1672. assignment – công việc được giao 1673. responsibility – trách nhiệm 1674. project – dự án 1675. deadline – hạn chót 1676. meeting – cuộc họp 1677. report – báo cáo 1678. presentation – thuyết trình 1679. teamwork – làm việc nhóm 1680. cooperation – hợp tác H. Kỹ năng làm việc (B1 rất hay dùng) 1681. communication skills – kỹ năng giao tiếp 1682. problem-solving skills – kỹ năng giải quyết vấn đề 1683. time management – quản lý thời gian 1684. leadership – khả năng lãnh đạo 1685. creativity – sự sáng tạo 1686. adaptability – khả năng thích nghi 1687. responsibility – tinh thần trách nhiệm 1688. independence – tính độc lập 1689. confidence – sự tự tin 1690. discipline – kỷ luật I. Phát triển sự nghiệp 1691. promotion – thăng chức 1692. training – đào tạo 1693. development – phát triển 1694. career path – lộ trình sự nghiệp 1695. job satisfaction – sự hài lòng công việc 1696. job security – sự ổn định việc làm 1697. work-life balance – cân bằng công việc–cuộc sống 1698. career change – chuyển nghề 1699. resign – nghỉ việc 1700. retire – nghỉ hưu J. Vấn đề công việc 1701. stress – căng thẳng 1702. pressure – áp lực 1703. workload – khối lượng công việc 1704. conflict – xung đột 1705. competition – cạnh tranh 1706. discrimination – phân biệt đối xử 1707. equal opportunity – cơ hội bình đẳng 1708. job loss – mất việc 1709. low pay – lương thấp 1710. long working hours – giờ làm dài K. Ý kiến – IELTS Task 2 hay gặp 1711. in my opinion – theo tôi 1712. from my perspective – theo quan điểm của tôi 1713. a major factor – yếu tố chính 1714. an important role – vai trò quan trọng 1715. play a role in – đóng vai trò trong 1716. lead to – dẫn đến 1717. result in – dẫn đến 1718. be responsible for – chịu trách nhiệm cho 1719. depend on – phụ thuộc vào 1720. contribute to – đóng góp vào L. Cụm từ công việc thông dụng 1721. get a job – có việc 1722. find a job – tìm việc 1723. lose a job – mất việc 1724. change jobs – đổi việc 1725. apply for a job – xin việc 1726. attend an interview – dự phỏng vấn 1727. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 1728. improve skills – cải thiện kỹ năng 1729. earn a living – kiếm sống 1730. make a living – kiếm sống M. Hoàn tất WORK & CAREER 1731. career opportunities – cơ hội nghề nghiệp 1732. working conditions – điều kiện làm việc 1733. job market – thị trường lao động 1734. skilled workers – lao động có tay nghề 1735. unskilled workers – lao động phổ thông 1736. job demand – nhu cầu việc làm 1737. job supply – nguồn cung việc làm 1738. economic growth – tăng trưởng kinh tế 1739. labor force – lực lượng lao động 1740. employment rate – tỷ lệ việc làm 1741. workplace safety – an toàn lao động 1742. job training program – chương trình đào tạo nghề 1743. career prospects – triển vọng nghề nghiệp 1744. professional development – phát triển chuyên môn 1745. working environment – môi trường làm việc 1746. job performance – hiệu suất công việc 1747. take responsibility – chịu trách nhiệm 1748. work efficiently – làm việc hiệu quả 1749. achieve success – đạt thành công 1750. long-term career – sự nghiệp lâu dài ③ TOPIC IELTS: HEALTH & LIFESTYLE A2 → B1 | 1751–2000 ⸻ A. Sức khỏe chung 1751. health – sức khỏe 1752. healthy – khỏe mạnh 1753. unhealthy – không lành mạnh 1754. fitness – thể lực 1755. illness – bệnh tật 1756. disease – bệnh 1757. condition – tình trạng sức khỏe 1758. medical – thuộc y tế 1759. physical – thể chất 1760. mental – tinh thần B. Cơ thể – cảm giác 1761. pain – cơn đau 1762. headache – đau đầu 1763. stomachache – đau bụng 1764. fever – sốt 1765. cough – ho 1766. cold – cảm lạnh 1767. flu – cúm 1768. injury – chấn thương 1769. tired – mệt 1770. exhausted – kiệt sức C. Điều trị – y tế 1771. doctor – bác sĩ 1772. nurse – y tá 1773. patient – bệnh nhân 1774. hospital – bệnh viện 1775. clinic – phòng khám 1776. treatment – điều trị 1777. medicine – thuốc 1778. pill – viên thuốc 1779. prescription – đơn thuốc 1780. recovery – hồi phục D. Lối sống lành mạnh 1781. lifestyle – lối sống 1782. balance – cân bằng 1783. routine – thói quen 1784. habit – thói quen 1785. healthy diet – chế độ ăn lành mạnh 1786. nutrition – dinh dưỡng 1787. exercise – tập thể dục 1788. workout – buổi tập 1789. rest – nghỉ ngơi 1790. sleep – giấc ngủ E. Ăn uống 1791. meal – bữa ăn 1792. breakfast – bữa sáng 1793. lunch – bữa trưa 1794. dinner – bữa tối 1795. snack – đồ ăn vặt 1796. vegetable – rau 1797. fruit – trái cây 1798. protein – chất đạm 1799. sugar – đường 1800. fat – chất béo F. Hoạt động thể chất 1801. sport – thể thao 1802. activity – hoạt động 1803. run – chạy 1804. walk – đi bộ 1805. swim – bơi 1806. cycle – đạp xe 1807. gym – phòng tập 1808. yoga – yoga 1809. stretch – giãn cơ 1810. strength – sức mạnh G. Vấn đề sức khỏe hiện đại 1811. stress – căng thẳng 1812. pressure – áp lực 1813. anxiety – lo âu 1814. depression – trầm cảm 1815. obesity – béo phì 1816. addiction – nghiện 1817. smoking – hút thuốc 1818. alcohol – rượu 1819. junk food – đồ ăn nhanh 1820. lack of exercise – thiếu vận động H. Phòng ngừa 1821. prevent – phòng ngừa 1822. prevention – sự phòng tránh 1823. avoid – tránh 1824. protect – bảo vệ 1825. check-up – khám tổng quát 1826. vaccine – vắc-xin 1827. hygiene – vệ sinh 1828. wash hands – rửa tay 1829. safety – an toàn 1830. awareness – nhận thức I. Cụm từ IELTS quen thuộc 1831. stay healthy – giữ sức khỏe 1832. keep fit – giữ dáng 1833. be in good shape – thể trạng tốt 1834. suffer from – mắc (bệnh) 1835. recover from – hồi phục sau 1836. lead a healthy life – sống lành mạnh 1837. take care of – chăm sóc 1838. be good for – tốt cho 1839. be harmful to – có hại cho 1840. improve health – cải thiện sức khỏe J. Ý kiến – Task 2 1841. a healthy lifestyle – lối sống lành mạnh 1842. modern life – cuộc sống hiện đại 1843. a common problem – vấn đề phổ biến 1844. play an important role – đóng vai trò quan trọng 1845. have a positive effect – có tác động tích cực 1846. have a negative impact – có tác động tiêu cực 1847. raise awareness – nâng cao nhận thức 1848. take action – hành động 1849. deal with stress – đối phó căng thẳng 1850. improve quality of life – cải thiện chất lượng sống K. Hoàn tất HEALTH & LIFESTYLE 1851. physical health – sức khỏe thể chất 1852. mental health – sức khỏe tinh thần 1853. balanced diet – chế độ ăn cân bằng 1854. regular exercise – tập đều đặn 1855. healthy habits – thói quen tốt 1856. medical care – chăm sóc y tế 1857. long-term health – sức khỏe lâu dài 1858. daily routine – sinh hoạt hằng ngày 1859. personal well-being – hạnh phúc cá nhân 1860. live longer – sống lâu hơn ④ TOPIC IELTS: ENVIRONMENT A2 → B1 | 2001–2250 ⸻ A. Môi trường chung 2001. environment – môi trường 2002. nature – thiên nhiên 2003. natural – tự nhiên 2004. planet – hành tinh 2005. earth – Trái Đất 2006. climate – khí hậu 2007. weather – thời tiết 2008. ecosystem – hệ sinh thái 2009. resource – tài nguyên 2010. natural resources – tài nguyên thiên nhiên B. Ô nhiễm 2011. pollution – ô nhiễm 2012. air pollution – ô nhiễm không khí 2013. water pollution – ô nhiễm nước 2014. noise pollution – ô nhiễm tiếng ồn 2015. waste – rác thải 2016. litter – rác vứt bừa bãi 2017. garbage – rác 2018. plastic – nhựa 2019. chemical – hóa chất 2020. toxic – độc hại C. Biến đổi khí hậu 2021. climate change – biến đổi khí hậu 2022. global warming – nóng lên toàn cầu 2023. greenhouse effect – hiệu ứng nhà kính 2024. carbon dioxide – khí CO₂ 2025. emission – khí thải 2026. temperature – nhiệt độ 2027. rise – tăng lên 2028. extreme weather – thời tiết cực đoan 2029. drought – hạn hán 2030. flood – lũ lụt D. Bảo vệ môi trường 2031. protect – bảo vệ 2032. protection – sự bảo vệ 2033. conserve – bảo tồn 2034. conservation – sự bảo tồn 2035. preserve – gìn giữ 2036. reduce – giảm 2037. reuse – tái sử dụng 2038. recycle – tái chế 2039. waste management – quản lý rác 2040. environmental protection – bảo vệ môi trường E. Năng lượng 2041. energy – năng lượng 2042. power – điện 2043. electricity – điện năng 2044. fossil fuels – nhiên liệu hóa thạch 2045. coal – than đá 2046. oil – dầu mỏ 2047. gas – khí đốt 2048. renewable energy – năng lượng tái tạo 2049. solar energy – năng lượng mặt trời 2050. wind energy – năng lượng gió F. Thiên nhiên & động vật 2051. wildlife – động vật hoang dã 2052. animal – động vật 2053. plant – thực vật 2054. forest – rừng 2055. tree – cây 2056. ocean – đại dương 2057. river – sông 2058. mountain – núi 2059. species – loài 2060. endangered – có nguy cơ tuyệt chủng G. Vấn đề môi trường 2061. deforestation – phá rừng 2062. extinction – tuyệt chủng 2063. overpopulation – quá dân số 2064. urbanization – đô thị hóa 2065. industrialization – công nghiệp hóa 2066. overuse – lạm dụng 2067. shortage – thiếu hụt 2068. destruction – sự tàn phá 2069. environmental damage – thiệt hại môi trường 2070. loss of biodiversity – mất đa dạng sinh học H. Hành động cá nhân 2071. save energy – tiết kiệm năng lượng 2072. save water – tiết kiệm nước 2073. reduce waste – giảm rác 2074. use public transport – dùng phương tiện công cộng 2075. plant trees – trồng cây 2076. avoid plastic bags – tránh túi nhựa 2077. eco-friendly – thân thiện môi trường 2078. green lifestyle – lối sống xanh 2079. environmental awareness – ý thức môi trường 2080. take responsibility – chịu trách nhiệm I. Chính phủ & xã hội 2081. government – chính phủ 2082. policy – chính sách 2083. law – luật 2084. regulation – quy định 2085. organization – tổ chức 2086. campaign – chiến dịch 2087. public awareness – nhận thức cộng đồng 2088. international cooperation – hợp tác quốc tế 2089. environmental project – dự án môi trường 2090. sustainable development – phát triển bền vững J. Cụm từ dùng trong Writing 2091. protect the environment – bảo vệ môi trường 2092. cause serious problems – gây vấn đề nghiêm trọng 2093. have a bad effect on – ảnh hưởng xấu tới 2094. lead to – dẫn đến 2095. result in – dẫn đến 2096. be responsible for – chịu trách nhiệm 2097. play a key role – đóng vai trò then chốt 2098. find solutions – tìm giải pháp 2099. take immediate action – hành động ngay 2100. ensure a better future – đảm bảo tương lai tốt hơn K. Hoàn tất TOPIC ENVIRONMENT 2101. environmental issue – vấn đề môi trường 2102. serious threat – mối đe dọa nghiêm trọng 2103. long-term impact – tác động lâu dài 2104. sustainable future – tương lai bền vững 2105. balance between humans and nature – cân bằng con người & thiên nhiên 2106. protect natural habitats – bảo vệ môi trường sống tự nhiên 2107. reduce carbon emissions – giảm khí thải carbon 2108. green energy – năng lượng xanh 2109. environmental responsibility – trách nhiệm môi trường 2110. protect the planet – bảo vệ hành tinh ⑤ TOPIC IELTS: TECHNOLOGY & MEDIA A2 → B1 | 2251–2500 ⸻ A. Công nghệ chung 2251. technology – công nghệ 2252. technological – thuộc công nghệ 2253. device – thiết bị 2254. machine – máy móc 2255. equipment – thiết bị 2256. digital – kỹ thuật số 2257. modern – hiện đại 2258. innovation – đổi mới 2259. invention – phát minh 2260. development – sự phát triển B. Thiết bị cá nhân 2261. computer – máy tính 2262. laptop – máy tính xách tay 2263. smartphone – điện thoại thông minh 2264. tablet – máy tính bảng 2265. screen – màn hình 2266. keyboard – bàn phím 2267. mouse – chuột 2268. charger – bộ sạc 2269. battery – pin 2270. headphone – tai nghe C. Internet & mạng xã hội 2271. internet – internet 2272. website – trang web 2273. online – trực tuyến 2274. offline – ngoại tuyến 2275. social media – mạng xã hội 2276. platform – nền tảng 2277. application (app) – ứng dụng 2278. account – tài khoản 2279. password – mật khẩu 2280. data – dữ liệu D. Hoạt động công nghệ 2281. search – tìm kiếm 2282. download – tải xuống 2283. upload – tải lên 2284. install – cài đặt 2285. update – cập nhật 2286. connect – kết nối 2287. share – chia sẻ 2288. save – lưu 2289. delete – xóa 2290. store – lưu trữ E. Truyền thông 2291. media – truyền thông 2292. news – tin tức 2293. newspaper – báo 2294. magazine – tạp chí 2295. television – truyền hình 2296. radio – đài phát thanh 2297. channel – kênh 2298. program – chương trình 2299. advertisement – quảng cáo 2300. report – bản tin F. Lợi ích công nghệ 2301. convenience – sự tiện lợi 2302. efficiency – hiệu quả 2303. save time – tiết kiệm thời gian 2304. easy access – dễ tiếp cận 2305. communication – giao tiếp 2306. information – thông tin 2307. entertainment – giải trí 2308. improve productivity – tăng năng suất 2309. global connection – kết nối toàn cầu 2310. daily life – cuộc sống hằng ngày G. Mặt trái công nghệ 2311. addiction – nghiện 2312. screen time – thời gian dùng màn hình 2313. distraction – sự xao nhãng 2314. privacy – quyền riêng tư 2315. personal data – dữ liệu cá nhân 2316. cybercrime – tội phạm mạng 2317. fake news – tin giả 2318. misinformation – thông tin sai lệch 2319. security risk – rủi ro bảo mật 2320. lack of face-to-face interaction – thiếu giao tiếp trực tiếp H. Giáo dục & công nghệ 2321. online learning – học trực tuyến 2322. e-learning – học điện tử 2323. virtual class – lớp học ảo 2324. digital skills – kỹ năng số 2325. educational platform – nền tảng học tập 2326. distance learning – học từ xa 2327. online course – khóa học online 2328. video lesson – bài học video 2329. access knowledge – tiếp cận tri thức 2330. learning tool – công cụ học tập I. Cụm từ Writing – Speaking 2331. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2332. have a strong influence on – ảnh hưởng mạnh tới 2333. make life easier – làm cuộc sống dễ hơn 2334. depend on technology – phụ thuộc công nghệ 2335. keep in touch – giữ liên lạc 2336. spread information – lan truyền thông tin 2337. change the way people live – thay đổi cách sống 2338. improve communication – cải thiện giao tiếp 2339. cause problems – gây vấn đề 2340. bring benefits – mang lại lợi ích J. Hoàn tất TECHNOLOGY & MEDIA 2341. modern technology – công nghệ hiện đại 2342. digital age – thời đại số 2343. technological advancement – tiến bộ công nghệ 2344. mass media – truyền thông đại chúng 2345. online communication – giao tiếp trực tuyến 2346. responsible use – sử dụng có trách nhiệm 2347. control screen time – kiểm soát thời gian màn hình 2348. protect privacy – bảo vệ quyền riêng tư 2349. reliable information – thông tin đáng tin 2350. technology in daily life – công nghệ trong đời sống ⑥ SYNONYMS & PARAPHRASE CORE A2 → B1 | 2501–3000 ⸻ A. Động từ thông dụng → synonym B1 2501. start → begin 2502. end → finish 2503. help → assist 2504. get → obtain 2505. make → create 2506. show → demonstrate 2507. use → utilize 2508. need → require 2509. give → provide 2510. keep → maintain B. Động từ học thuật nhẹ 2511. increase – tăng 2512. decrease – giảm 2513. improve – cải thiện 2514. reduce – giảm bớt 2515. develop – phát triển 2516. affect – ảnh hưởng 2517. support – ủng hộ 2518. allow – cho phép 2519. prevent – ngăn chặn 2520. encourage – khuyến khích C. Tính từ cơ bản → B1 2521. big → large 2522. small → tiny 2523. important → significant 2524. good → positive 2525. bad → negative 2526. easy → simple 2527. hard → difficult 2528. fast → rapid 2529. slow → gradual 2530. useful → beneficial D. Trạng từ thay thế 2531. very → extremely 2532. really → highly 2533. often → frequently 2534. usually → normally 2535. sometimes → occasionally 2536. clearly → obviously 2537. quickly → rapidly 2538. slowly → gradually 2539. almost → nearly 2540. maybe → possibly E. Danh từ học thuật nhẹ 2541. problem – vấn đề 2542. solution – giải pháp 2543. reason – lý do 2544. result – kết quả 2545. effect – tác động 2546. cause – nguyên nhân 2547. benefit – lợi ích 2548. disadvantage – bất lợi 2549. advantage – lợi thế 2550. factor – yếu tố F. Cụm paraphrase cực hay dùng 2551. a lot of → a large amount of 2552. many → numerous 2553. few → a small number of 2554. people → individuals 2555. children → young people 2556. old people → the elderly 2557. nowadays → these days 2558. in the future → in the long term 2559. more and more → an increasing number of 2560. less and less → a decreasing amount of G. Liên kết câu B1 2561. because → due to 2562. because of → owing to 2563. so → therefore 2564. but → however 2565. also → moreover 2566. and → in addition 2567. for example → for instance 2568. in my opinion → from my perspective 2569. first → firstly 2570. finally → eventually H. Writing Task 2 – cụm “ăn điểm” 2571. It is widely believed that – Người ta tin rằng 2572. There is no doubt that – Không nghi ngờ gì rằng 2573. It can be seen that – Có thể thấy rằng 2574. One possible reason is that – Một lý do có thể là 2575. This leads to – Điều này dẫn đến 2576. As a result – Do đó 2577. For this reason – Vì lý do này 2578. In conclusion – Kết luận 2579. To sum up – Tóm lại 2580. In my view – Theo quan điểm của tôi I. Speaking B1 – phản xạ nhanh 2581. I think that – Tôi nghĩ rằng 2582. In my opinion – Theo tôi 2583. From my point of view – Từ góc nhìn của tôi 2584. I agree with – Tôi đồng ý với 2585. I disagree with – Tôi không đồng ý với 2586. It depends on – Tùy thuộc vào 2587. For example – Ví dụ 2588. Such as – Chẳng hạn như 2589. In general – Nhìn chung 2590. In daily life – Trong đời sống hằng ngày J. Collocations B1 bắt buộc 2591. make a decision – đưa ra quyết định 2592. take responsibility – chịu trách nhiệm 2593. have an effect on – ảnh hưởng đến 2594. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2595. pay attention to – chú ý đến 2596. take part in – tham gia 2597. deal with – xử lý 2598. lead to – dẫn đến 2599. depend on – phụ thuộc vào 2600. contribute to – đóng góp cho K. Hoàn tất GIAI ĐOẠN 2 2601. basic academic vocabulary 2602. topic-based vocabulary 2603. synonym awareness 2604. paraphrasing skills 2605. reading comprehension 2606. listening accuracy 2607. speaking fluency 2608. writing clarity 2609. B1 readiness 2610. solid foundation ⑦ SYNONYMS & PARAPHRASE THEO TOPIC (2611–2700) A. People / Society 2611. people → individuals – cá nhân 2612. people → the public – công chúng 2613. society – xã hội 2614. community – cộng đồng 2615. population – dân số 2616. citizen – công dân 2617. resident – cư dân 2618. youngster – người trẻ 2619. adult – người trưởng thành 2620. senior – người cao tuổi B. Education 2621. education – giáo dục 2622. schooling – việc đi học 2623. academic – học thuật 2624. subject – môn học 2625. curriculum – chương trình học 2626. lesson – bài học 2627. assignment – bài tập 2628. examination – kỳ thi 2629. qualification – bằng cấp 2630. knowledge – kiến thức C. Work / Career 2631. job – công việc 2632. occupation – nghề nghiệp 2633. career – sự nghiệp 2634. employee – nhân viên 2635. employer – chủ lao động 2636. colleague – đồng nghiệp 2637. workplace – nơi làm việc 2638. salary – lương 2639. income – thu nhập 2640. working conditions – điều kiện làm việc D. Health (paraphrase hay dùng) 2641. healthy – in good health – khỏe mạnh 2642. unhealthy – harmful to health – có hại sức khỏe 2643. illness – health problem – vấn đề sức khỏe 2644. disease – serious illness – bệnh nghiêm trọng 2645. treatment – medical care – điều trị 2646. recovery – return to health – hồi phục 2647. exercise – physical activity – vận động 2648. diet – eating habits – thói quen ăn uống 2649. stress – mental pressure – áp lực tinh thần 2650. lifestyle – way of life – lối sống E. Environment 2651. environment – natural surroundings – môi trường tự nhiên 2652. pollution – environmental damage – ô nhiễm 2653. protect – safeguard – bảo vệ 2654. destroy – damage badly – phá hủy 2655. waste – rubbish – rác 2656. recycle – reuse materials – tái chế 2657. climate – weather conditions – khí hậu 2658. global warming – rising temperatures – nóng lên toàn cầu 2659. energy – power source – năng lượng 2660. resources – natural materials – tài nguyên F. Technology 2661. technology – modern devices – công nghệ 2662. internet – online network – mạng internet 2663. social media – online platforms – mạng xã hội 2664. device – electronic equipment – thiết bị 2665. screen – display – màn hình 2666. information – data – thông tin 2667. communicate – keep in contact – giao tiếp 2668. download – save from internet – tải về 2669. addiction – strong dependence – nghiện 2670. privacy – personal information – quyền riêng tư G. Opinion & Argument 2671. opinion – personal view – quan điểm cá nhân 2672. idea – thought – ý tưởng 2673. agree – share the same view – đồng ý 2674. disagree – hold a different view – không đồng ý 2675. discuss – talk about – thảo luận 2676. explain – make clear – giải thích 2677. support – give reasons for – ủng hộ 2678. oppose – be against – phản đối 2679. point of view – perspective – góc nhìn 2680. conclusion – final opinion – kết luận H. Cause – Effect (B1 bắt buộc) 2681. cause – reason – nguyên nhân 2682. effect – result – kết quả 2683. lead to – cause – dẫn đến 2684. result in – cause – dẫn đến 2685. because of – due to – vì 2686. therefore – as a result – do đó 2687. so – for this reason – vì vậy 2688. consequence – outcome – hệ quả 2689. impact – influence – tác động 2690. affect – influence – ảnh hưởng I. Degree / Quantity 2691. many – a large number of – nhiều 2692. much – a large amount of – nhiều 2693. few – a small number of – ít 2694. little – a small amount of – ít 2695. more – a higher number – nhiều hơn 2696. less – a lower amount – ít hơn 2697. most – the majority – phần lớn 2698. some – a number of – một số 2699. almost all – nearly all – gần như tất cả 2700. none – no one / nothing – không ai / không gì ⑧ Collocations & Paraphrase / Speaking – Writing B1 (2701–3000) ⸻ A. Collocations cơ bản B1 (2701–2750) 2701. make a decision – đưa ra quyết định 2702. take responsibility – chịu trách nhiệm 2703. have an effect on – ảnh hưởng đến 2704. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2705. pay attention to – chú ý đến 2706. take part in – tham gia 2707. deal with – xử lý 2708. lead to – dẫn đến 2709. depend on – phụ thuộc vào 2710. contribute to – đóng góp cho 2711. solve a problem – giải quyết vấn đề 2712. improve skills – cải thiện kỹ năng 2713. achieve goals – đạt mục tiêu 2714. face challenges – đối mặt thử thách 2715. overcome difficulties – vượt khó khăn 2716. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 2717. provide support – cung cấp hỗ trợ 2718. raise awareness – nâng cao nhận thức 2719. protect the environment – bảo vệ môi trường 2720. conserve energy – tiết kiệm năng lượng 2721. earn money – kiếm tiền 2722. spend time – dành thời gian 2723. reduce stress – giảm căng thẳng 2724. maintain balance – duy trì cân bằng 2725. save money – tiết kiệm tiền 2726. create opportunities – tạo cơ hội 2727. exchange ideas – trao đổi ý tưởng 2728. make progress – tiến bộ 2729. have an impact – có tác động 2730. build relationships – xây dựng mối quan hệ 2731. achieve success – đạt thành công 2732. improve health – cải thiện sức khỏe 2733. enhance knowledge – nâng cao kiến thức 2734. improve quality of life – nâng cao chất lượng sống 2735. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã 2736. reduce pollution – giảm ô nhiễm 2737. contribute positively – đóng góp tích cực 2738. provide opportunities – cung cấp cơ hội 2739. solve environmental issues – giải quyết vấn đề môi trường 2740. take action – hành động 2741. improve communication – cải thiện giao tiếp 2742. develop creativity – phát triển sáng tạo 2743. strengthen skills – củng cố kỹ năng 2744. gain confidence – tăng sự tự tin 2745. manage time – quản lý thời gian 2746. support learning – hỗ trợ việc học 2747. share knowledge – chia sẻ kiến thức 2748. achieve objectives – đạt mục tiêu 2749. protect natural resources – bảo vệ tài nguyên thiên nhiên 2750. reduce risks – giảm rủi ro ⸻ B. Paraphrase hữu ích Writing B1 (2751–2800) 2751. a lot of → a large number of / a great deal of – nhiều 2752. many → numerous – nhiều 2753. few → a small number of – ít 2754. people → individuals – con người 2755. children → young people – trẻ em 2756. old people → the elderly – người già 2757. nowadays → these days – ngày nay 2758. in the future → in the long term – trong tương lai 2759. more and more → an increasing number of – ngày càng nhiều 2760. less and less → a decreasing amount of – ngày càng ít 2761. is important → plays a vital role – quan trọng 2762. leads to → results in – dẫn đến 2763. causes → brings about – gây ra 2764. helps → contributes to – giúp 2765. improves → enhances – cải thiện 2766. affects → has an impact on – ảnh hưởng 2767. solves → addresses – giải quyết 2768. shows → demonstrates – chỉ ra 2769. suggests → recommends – đề xuất 2770. says → states – nói 2771. I think → In my opinion – tôi nghĩ 2772. I believe → It is believed that – tôi tin rằng 2773. I agree → I share the view that – tôi đồng ý 2774. I disagree → I do not agree – tôi không đồng ý 2775. it is good → it is beneficial – tốt 2776. it is bad → it is harmful – có hại 2777. it is necessary → it is essential – cần thiết 2778. it is possible → it is feasible – khả thi 2779. it is important → it is crucial – quan trọng 2780. it is interesting → it is fascinating – thú vị ⸻ C. Speaking phrases / functional language (2781–2850) 2781. In my opinion – theo tôi 2782. From my point of view – từ góc nhìn của tôi 2783. I think that – tôi nghĩ rằng 2784. I agree with – tôi đồng ý với 2785. I disagree with – tôi không đồng ý với 2786. It depends on – tùy thuộc vào 2787. For example – ví dụ 2788. Such as – chẳng hạn 2789. In general – nhìn chung 2790. In daily life – trong đời sống hàng ngày 2791. On the one hand – một mặt 2792. On the other hand – mặt khác 2793. Firstly / Secondly / Finally – thứ nhất / thứ hai / cuối cùng 2794. As a result – do đó 2795. Therefore – vì vậy 2796. In conclusion – kết luận 2797. To sum up – tóm lại 2798. For this reason – vì lý do này 2799. It can be seen that – có thể thấy rằng 2800. One possible reason is that – một lý do có thể là ⸻ D. Collocations nâng cao / Writing Task 2 (2801–2900) 2801. bring benefits – mang lại lợi ích 2802. cause problems – gây vấn đề 2803. improve quality of life – nâng cao chất lượng cuộc sống 2804. take responsibility – chịu trách nhiệm 2805. play an important role – đóng vai trò quan trọng 2806. raise awareness – nâng cao nhận thức 2807. contribute to society – đóng góp cho xã hội 2808. provide opportunities – cung cấp cơ hội 2809. overcome challenges – vượt qua thử thách 2810. deal with issues – xử lý vấn đề 2811. achieve goals – đạt mục tiêu 2812. maintain balance – duy trì cân bằng 2813. improve skills – cải thiện kỹ năng 2814. strengthen knowledge – củng cố kiến thức 2815. develop abilities – phát triển năng lực 2816. encourage participation – khuyến khích tham gia 2817. support learning – hỗ trợ việc học 2818. protect the environment – bảo vệ môi trường 2819. reduce pollution – giảm ô nhiễm 2820. save energy – tiết kiệm năng lượng 2821. take action – hành động 2822. build relationships – xây dựng mối quan hệ 2823. gain experience – tích lũy kinh nghiệm 2824. create opportunities – tạo cơ hội 2825. enhance communication – cải thiện giao tiếp 2826. manage time effectively – quản lý thời gian hiệu quả 2827. participate actively – tham gia tích cực 2828. exchange ideas – trao đổi ý tưởng 2829. achieve success – đạt thành công 2830. face difficulties – đối mặt khó khăn 2831. deal with stress – xử lý căng thẳng 2832. live a healthy life – sống lành mạnh 2833. develop creativity – phát triển sáng tạo 2834. gain confidence – tăng sự tự tin 2835. improve academic performance – cải thiện kết quả học tập 2836. support teamwork – hỗ trợ làm việc nhóm 2837. reduce risks – giảm rủi ro 2838. encourage innovation – khuyến khích sáng tạo 2839. enhance problem-solving – nâng cao khả năng giải quyết vấn đề 2840. maintain discipline – duy trì kỷ luật 2841. promote education – thúc đẩy giáo dục 2842. protect wildlife – bảo vệ động vật hoang dã 2843. address social issues – giải quyết vấn đề xã hội 2844. promote equality – thúc đẩy bình đẳng 2845. encourage participation – khuyến khích tham gia 2846. reduce inequalities – giảm bất bình đẳng 2847. support sustainable development – hỗ trợ phát triển bền vững 2848. improve public services – cải thiện dịch vụ công 2849. provide healthcare – cung cấp chăm sóc y tế 2850. strengthen communities – củng cố cộng đồng ⸻ E. Tổng hợp final B1 phrases (2851–3000) 2851. it is widely believed that – người ta tin rằng 2852. there is no doubt that – không nghi ngờ gì rằng 2853. it can be seen that – có thể thấy rằng 2854. one possible reason is that – một lý do có thể là 2855. this leads to – điều này dẫn đến 2856. as a result – do đó 2857. for this reason – vì lý do này 2858. in conclusion – kết luận 2859. to sum up – tóm lại 2860. in my view – theo quan điểm của tôi 2861. according to research – theo nghiên cứu 2862. recent studies show that – các nghiên cứu gần đây cho thấy 2863. it is important to note – quan trọng lưu ý rằng 2864. experts suggest that – các chuyên gia đề xuất rằng 2865. it has been proven that – đã được chứng minh rằng 2866. generally speaking – nhìn chung 2867. on average – trung bình 2868. in comparison – so sánh 2869. in contrast – ngược lại 2870. as mentioned above – như đã đề cập 2871. I strongly believe – tôi tin chắc rằng 2872. it is essential to – cần thiết phải 2873. it is crucial to – cực kỳ quan trọng để 2874. it is necessary to – cần phải 2875. one should – người ta nên 2876. people must – mọi người phải 2877. we need to – chúng ta cần 2878. we should – chúng ta nên 2879. it is recommended to – được khuyến nghị làm 2880. it is advisable to – hợp lý làm 2881. for instance – ví dụ 2882. such as – chẳng hạn 2883. particularly – đặc biệt 2884. especially – đặc biệt là 2885. in addition – thêm vào đó 2886. moreover – hơn nữa 2887. furthermore – hơn nữa 2888. however – tuy nhiên 2889. although – mặc dù 2890. despite – mặc dù 2891. due to – bởi vì 2892. because of – vì 2893. as a result – kết quả là 2894. therefore – vì vậy 2895. consequently – do đó 2896. thus – do đó 2897. in order to – để 2898. so that – để mà 2899. with the aim of – với mục tiêu 2900. in the long term – về lâu dài
4
Updated 56m ago
0.0
(0)
FR201 Leçon 1 Identités et Cultures
30
Updated 59m ago
0.0
(0)
Chapter 3 Flashcards Key Concepts
163
Updated 1h ago
0.0
(0)
View all files
Users (9215)
Laurie Perry
@cultural
everything Culture
@culture
Eric
@context
Culture
@culture_yes
View all