1/78
Từ/ Từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
致以
1. bày tỏ (歉意/敬意)
2. tặng; trao tặng (奖励/勋章)
3. gửi (lời chúc; lời chào; ...)
建交
Thiết lập quan hệ ngoại giao
中越/两国
Việt Trung
深化
thắt chặt
抵达
đến
诚挚
chân thành
山水相连
núi liền núi, sông liền sông
切实
thiết thực
届时/访问期间
Trong khuôn khổ chuyến thăm
以来
trở lại đây/qua
交换
trao đổi
深广
sâu rộng
进展
tiến triển
实质性
thực chất
高度评价
đánh giá cao
投资者
nhà đầu tư
股份化
cổ phần hóa
国有企业
doanh nghiệp nhà nước
基础设施
cơ sở hạ tầng
数字经济
nền kinh tế số
见证
chứng kiến
论坛
diễn đàn
愿同
mong muốn
睦邻
láng giềng hữu nghị
援助
hỗ trợ
缔造
gây dựng
惠及
mang lại lợi ích
广阔
toàn diện
相互尊重
tôn trọng lẫn nhau
平等相待、互利共赢
bình đẳng cùng có lợi
共同发展
cùng nhau phát triển
共同体
khối cộng đồng chung
构建
xây dựng
推动
thúc đẩy
特殊团结
đoàn kết đặc biệt
互相信任
sự tin tưởng lẫn nhau
隆重
trọng thể
仪式
lễ đón
信赖
tin cậy
达成
đạt được
共识
sự nhận thức
回顾
đã nhìn lại
保持
duy trì
政治稳定
sự ổn định vững chắc về chính trị
经济持续发展
kinh tế tiếp tục tăng trưởng
人民生活水平
đời sống nhân dân
不断提高
từng bước được nâng lên
出访国外
chuyến thăm nước ngoài
正值
đang; đang vào; đang ở; đang ở vào
执政
cầm quyền
任期
nhiệm kỳ
就任
đảm nhận chức vụ
有助于
góp phần
进一步提高
nâng cao
培育
vun đắp
财富
tài sản
一如既往
trước sau như một
国家建设
xây dựng đất nước
两国国防关系/双边防务关系
quan hệ quốc phòng song phương
进一步加强的体验
tiếp tục thể hiện sự tăng cường(1)
进一步表明……的加强
tiếp tục thể hiện sự tăng cường(2)
新华社北京
Tân Hoa Xã Bắc Kinh
协调与合作
phối hợp và hợp tác
今后
trong thời gian tới
至关重要
hết sức quan trọng
全方位互利合作
hợp tác toàn diện cùng có lợi
一贯政策
chính sách nhất quán
重申
khẳng định
始终重视
luôn coi trọng
携手
chung tay
越南 - 欧盟全面合作关系
Hiệp định thương mại tự do (FTA) Việt Nam - EU
官方开发援助
vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
新的活力
sức sống mới
进一步
tiến một bước; thêm một bước; hơn nữa
奠定基础
tạo cơ sở thúc đẩy cái gì
进一步巩固两国友谊
Củng cố hơn nữa tình hữu nghị giữa hai nước
增进战略互信
tăng cường tin tưởng chiến lược
促进务实合作
thúc đẩy hợp tác thiết thực
中越全面战略伙伴关系
mối quan hệ đối tác chiến lược toàn diện Trung Việt