collocation in use intermediate 1-5

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

101 Terms

1
New cards

fast car

xe ô tô nhanh

<p>xe ô tô nhanh</p>
2
New cards

quick glance

cái nhìn nhanh

<p>cái nhìn nhanh</p>
3
New cards

quick meal

bữa ăn nhanh

<p>bữa ăn nhanh</p>
4
New cards

- keep to the rules

- stick to the rules

tuân thủ các quy tắc

<p>tuân thủ các quy tắc</p>
5
New cards

powerful engine

động cơ mạnh

6
New cards

ancient monuments

di tích cổ

<p>di tích cổ</p>
7
New cards

do research

làm nghiên cứu

<p>làm nghiên cứu</p>
8
New cards

car park

bãi đỗ xe

<p>bãi đỗ xe</p>
9
New cards

post office

bưu điện

<p>bưu điện</p>
10
New cards

narrow-minded

hẹp hòi

11
New cards

pass the buck

đổ lỗi, đùn đẩy trách nhiệm

<p>đổ lỗi, đùn đẩy trách nhiệm</p>
12
New cards

strictly forbidden

bị cấm tuyệt đối

<p>bị cấm tuyệt đối</p>
13
New cards

bitterly cold and pitch dark

lạnh buốt và tối om

14
New cards

breeds crime

gây ra tội phạm

15
New cards

substantial meal

bữa ăn thịnh soạn

<p>bữa ăn thịnh soạn</p>
16
New cards

give someone a lift

cho ai đi nhờ xe

<p>cho ai đi nhờ xe</p>
17
New cards

make her way home

đi về nhà

18
New cards

desperately worried

cực kì lo lắng

<p>cực kì lo lắng</p>
19
New cards

getting divorced

đang ly dị

<p>đang ly dị</p>
20
New cards

make demands on someone

đòi hỏi ai đó

21
New cards

give sb a call / give a call to sb

gọi điện cho ai đó

22
New cards

run oneself a bath

chuẩn bị bồn tắm cho bản thân

23
New cards

sharp pain

cơn đau nhói

24
New cards

ease the pain

làm dịu cơn đau

25
New cards

sharp bend

khúc cua gấp

<p>khúc cua gấp</p>
26
New cards

sharp turn

rẽ gấp

27
New cards

sharp contrast

sự tương phản rõ rệt

28
New cards

sharp difference

sự khác biệt rõ rệt

29
New cards

sharp distinction

sự phân biệt rõ ràng

30
New cards

sharp increase/rise

tăng mạnh

31
New cards

sharp drop

giảm mạnh

32
New cards

piece of advice

lời khuyên

33
New cards

find a way

tìm ra cách

34
New cards

find your way

tìm đường

35
New cards

learn the hard way

học được điều gì qua kinh nghiệm đau thương

36
New cards

get in your way

cản đường bạn

37
New cards

give way

nhường đường

38
New cards

every possible way

mọi cách có thể

39
New cards

suffer from pain

chịu đựng cơn đau

40
New cards

be in constant pain

bị đau liên tục

41
New cards

feel a sharp pain

cảm thấy cơn đau nhói

42
New cards

aches and pains

đau ở nhiều bộ phận khác nhau trên cơ thể, khó chịu nhưng không quá dữ dội

<p>đau ở nhiều bộ phận khác nhau trên cơ thể, khó chịu nhưng không quá dữ dội</p>
43
New cards

the pains and pleasures of

những nỗi đau và niềm vui của...

44
New cards

be in great pain

bị đau dữ dội

45
New cards

a real pain (in the neck) (informal)

một người/vật gây phiền phức

<p>một người/vật gây phiền phức</p>
46
New cards

take someone up on an offer

nhận lời đề nghị của ai đó

47
New cards

make an offer

đưa ra một đề nghị

48
New cards

follow advice

làm theo lời khuyên

49
New cards

ignore advice

phớt lờ lời khuyên

<p>phớt lờ lời khuyên</p>
50
New cards

to alleviate pain

làm dịu cơn đau

<p>làm dịu cơn đau</p>
51
New cards

to lessen pain

giảm nhẹ cơn đau

<p>giảm nhẹ cơn đau</p>
52
New cards

to soothe pain

xoa dịu cơn đau

53
New cards

to experience pain

trải qua cơn đau

54
New cards

to be racked with pain

bị dày vò bởi cơn đau

55
New cards

pain subsides

cơn đau giảm

56
New cards

to complain of pain

than phiền về cơn đau

57
New cards

to inflict pain

gây ra cơn đau (cho người khác)

58
New cards

to relieve pain

làm giảm cơn đau

59
New cards

to suffer pain

chịu đựng cơn đau

60
New cards

brief chat

cuộc trò chuyện ngắn

61
New cards

major problem

vấn đề lớn

62
New cards

key issue

vấn đề then chốt

63
New cards

the economy boomed

nền kinh tế bùng nổ

64
New cards

expand

mở rộng

65
New cards

merged

sáp nhập

66
New cards

launched the product

ra mắt sản phẩm

67
New cards

poses a problem

gây ra vấn đề

68
New cards

created opportunities

tạo ra cơ hội

69
New cards

surge of anger

cơn giận dữ dội

70
New cards

sense of pride

cảm giác tự hào

71
New cards

pang of nostalgia

nỗi hoài niệm bất chợt

72
New cards

swelling with pride

tràn đầy niềm tự hào

73
New cards

filled with horror

đầy nỗi kinh hoàng

74
New cards

burst into tears

òa khóc

75
New cards

pulled steadily

kéo đều đặn

76
New cards

placed gently

đặt một cách nhẹ nhàng

77
New cards

whispered softly

thì thầm nhẹ nhàng

78
New cards

smiled proudly

cười tự hào

79
New cards

fully aware

hoàn toàn nhận thức

80
New cards

blissfully unaware

hoàn toàn không biết

81
New cards

a storm in a tea cup

chuyện bé xé ra to

82
New cards

live music

nhạc sống

83
New cards

checkpoint

trạm kiểm soát

<p>trạm kiểm soát</p>
84
New cards

pull someone's leg

trêu chọc ai

85
New cards

heavy snow

Tuyết dày đặc

<p>Tuyết dày đặc</p>
86
New cards

bitterly disappointed

thất vọng tràn trề

87
New cards

give sb a ring

gọi điện cho ai

88
New cards

have a long chat

có 1 cuộc nói chuyện dài

89
New cards

enrol at an institution/on a course

đăng ký vào một cơ sở giáo dục/trong một khóa học

90
New cards

meet the requirements

đáp ứng các yêu cầu

91
New cards

do a course

theo một khóa học

92
New cards

wise choice

Sự lựa chọn khôn ngoan

93
New cards

university entry

đầu vào đại học

94
New cards

spend the rest

knowt flashcard image
95
New cards

special effort

nỗ lực đặc biệt

96
New cards

cookery book

sách nấu ăn

97
New cards

do a good impression

bắt chước

98
New cards

utterly enjoy

hoàn toàn thích thú

99
New cards

older and wiser

Gừng càng già càng cay

100
New cards

up and running

vận hành trơn tru