1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
supplement
thực phẩm bổ sung
supplementation
việc bổ sung (vitamin, khoáng chất)
multivitamin
vitamin tổng hợp
mineral
khoáng chất
anti-oxidant
chất chống oxy hóa
fortified
được tăng cường (chất dinh dưỡng)
evidence suggests
bằng chứng cho thấy
be indicated
được khuyến nghị / cần thiết
negligible
không đáng kể
have no impact
không có tác động
prevention
sự phòng ngừa
mortality
tỷ lệ tử vong
indicators of health
chỉ số sức khỏe
general population
dân số nói chung
sub-groups
nhóm nhỏ trong dân số
prenatal
trước khi sinh / dành cho phụ nữ mang thai
elderly
người cao tuổi
tobacco users
người hút thuốc
foetal cell division
sự phân chia tế bào thai nhi
neural-tube birth defects
dị tật ống thần kinh
spinal birth defects
dị tật cột sống
cancer
ung thư
neuroblastoma
ung thư thần kinh ở trẻ sơ sinh
bone fractures
gãy xương
maintain vision
duy trì thị lực
macular degeneration
thoái hóa điểm vàng
cardiovascular health
sức khỏe tim mạch
congestive heart failure
suy tim sung huyết
mounting evidence
bằng chứng ngày càng nhiều
steer clear of
tránh xa
disturbing evidence of risk
bằng chứng rủi ro đáng lo ngại
significantly contribute to
góp phần đáng kể vào
excessive
quá mức
boost the immune system
tăng cường hệ miễn dịch
contraindicated
bị phản đối / không được khuyến nghị
free radicals
gốc tự do
immune system
hệ miễn dịch
counteract
chống lại / vô hiệu hóa
undermine
làm suy yếu
upset the balance
làm mất cân bằng
digestibility
khả năng tiêu hóa
indigestible
không thể tiêu hóa
metal-based minerals
khoáng chất gốc kim loại
condensed form
dạng cô đặc
absorbed by the body
được cơ thể hấp thụ
unhealthy diet
chế độ ăn không lành mạnh
fresh produce
nông sản tươi
processed foods
thực phẩm chế biến sẵn
perception
nhận thức
no shortcut
không có đường tắt
recommend
khuyến nghị
prone to
dễ mắc phải
eye problems
vấn đề về mắt
has been shown to
đã được chứng minh là
indigestible ingredients
thành phần không tiêu hóa được
distinguish
phân biệt
food-based vitamins
vitamin từ thực phẩm
supplement-based vitamins
vitamin từ thực phẩm bổ sung
poorer eating habits
thói quen ăn uống kém hơn