1/131
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
양념
gia vị
된장
tương đậu nành
간장
xì dầu, nước tương
고추장
tương ớt
소금
muối
설탕
đường
식초
giấm
겨자
mù tạt
마요네즈
sốt mayonnaise
케첩
tương cà
후추
tiêu
방법
phương pháp
덜다
múc ra, bớt ra
비비다
trộn đều
말다
khấy, chan, trộn (thả cơm hay mì vào nước hoặc nước súp rồi khuấy)
넣다
cho vào, để vào
찍다
chấm
섞다
trộn, trộn lẫn (gộp hai thứ trở lên vào một chỗ)
뿌리다
rắc
깍다
gọt, cắt
양념하다
nêm gia vị, tẩm ướp
재료
nguyên liệu
채소
rau
감자
khoai tây
고구마
khoai lang
호박
bí ngô
아보카도
quả bơ
옥수수
bắp ngô
애호박
bí xanh
피망
ớt chuông
당근
cà rốt
파
hành lá
양파
hành tây
마늘
tỏi
생강
gừng
버섯
nấm
토마토
cà chua
가지
cà tím
시금치
cải bó xôi, rau chân vịt
배추
cải thảo
상추
rau xà lách
무우
củ cải
숙주나물
giá đỗ
인삼
nhân sâm
대추
táo tàu
녹두
đậu xanh
고기
thịt
소고기
thịt bò
돼지고기
thịt heo
닭고기
thịt gà
오리고기
thịt vịt
생선
cá tươi
참치
cá ngừ
새우
tôm
게
cua
오징어
mực
문어
bạch tuộc
장어
lươn
달걀
trứng
계란
trứng gà
햄
thịt dăm bông, thịt hun khói
소시지
xúc xích, lạp xưởng
베이컨
thịt xông khói
요리법
cách nấu ăn
끓이다
đun sôi
굽다
nướng
튀기다
chiên, rán
부치다
rán, chiên
볶다
xào
찌다
hấp
삶다
luộc
썰다
thái
다지다
băm
물냉면
mỳ lạnh
잡채
miến trộn
파전
bánh hành
전
bánh jeon
죽
cháo
국
súp, canh
육수
nước dùng, nước hầm
김
rong biển
볶음밥
cơm rang
돈가스
thịt heo chiên xù
만두
há cảo, bánh bao
계란말이
trứng cuộn
된장찌개
canh tương đậu
김치찌개
canh kim chi
미역국
canh rong biển
설렁탕
canh xương bò
갈비찜
sườn bò hầm
달걀찜
trứng hấp
빈대떡
bánh đậu xanh chiên
프라이드치킨
gà rán
치맥
gà rán với bia
맥주
bia
술
rượu
국수
mì
면
mỳ, miến
당면
miến
반찬
món ăn kèm