1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
survey
(n) cuộc khảo sát, cuộc thăm dò
(v) khảo sát
analysis
(n) sự phân tích
analyze
(v) phân tích
analyst
(n) nhà phân tích
respond
(v) phản hồi, đáp lại
competition
(n) sự cạnh tranh, cuộc thi
compete (= contend)
(v) tranh đua, cạnh tranh
competitor ( = rival)
(n) người cạnh tranh, đối thủ
compete for
cạnh tranh vì
consistently
(adv) phù hợp, kiên định, nhất quán, luôn luôn
consistent
(adj) phù hợp, kiên định
demand
(n) nhu cầu
(v) đòi hỏi
demanding
(adj) đòi hỏi khắt khe
demand that + sb(+ should) + động từ nguyên thể
yêu cầu ai đó làm gì
do one's utmost
do one's best
(phr) cố gắng hết sức
làm tốt nhất có thể
expand
(v) mở rộng
expansion
(n) sự mở rộng
expansive
(adj) rộng rãi
expand + the market/the division
mở rộng thị trường/bộ phận
advanced
(adj) tiên tiến, cao cấp
advance
(v) tăng lên, thúc đẩy
postpone
(v) trì hoãn, hoãn lại
additional
(adj) thêm vào, bổ sung vào
appreciate
(v) đánh giá cao, cảm kích, hiểu sâu sắc
appreciation
(n) sự cảm kích, sự đánh giá cao
appreciative
(adj) biết thưởng thức, biết đánh giá
value ( = appreciate)
đánh giá
demonstrate
(v) chứng minh, giải thích
buy
(v) mua
examine
(v) xem xét, kiểm tra, điều tra
examination
(n) kỳ thi
investgate ( = examine)
khảo sát
check out ( = examine)
kiểm tra
effective
(adj) hiệu quả, có hiệu lực, có tác động
efficient ( = effective)
có hiệu quả
valid ( = effective)
có hiệu lực
like
(v) yêu thích
(prep) như, giống như ( = such as)
likeness
(n) sự giống nhau
especially
(adv) đặc biệt
closely
(adv) chặt chẽ, kỹ lưỡng
close
(adj) gần, thân thiết;
(adv) ở gần
(v) đóng
closely + watch/examine
quan sát/điều tra kỹ lưỡng
reserve
(v) đặt trước, dự trữ, để dành
reservation
(n) sự dự trữ, sự đặt trước
reserved
(adj) dè dặt, e dè
cooperate
(v) hợp tác
cooperation
(n) sự hợp tác
far
hoàn toàn, rất ( được dùng để thể hiện ý nghĩa vượt xa tiêu chuẩn đã định, thường đi cùng too hoặc các từ chỉ cấp độ so sánh )
consecutive
(adj) liên tiếp, liên tục, liền nhau
successive ( = consecutive)
liên tục, liên tiếp, lần lượt
expectation
(n) sự mong muốn, kỳ vọng, dự kiến
expect
(v) mong chờ, cho rằng, chắc rằng
anticipation ( = expectation)
sự đoán trước, lường trước
surpass expectations/exceed expectations
vượt ngoài mong đợi
above/beyond + one's expectations
trên cả mong đợi
publicize
(v) quảng cáo, đưa ra công khai
raise
(v) tăng lên nâng lên, đề xuất , nêu ra
(n) sự tăng lên
voice ( = raise)
bày tỏ, lên tiếng
extremely
(adv) vô cùng, cực kỳ ( được dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một đặc điểm, tính chất nào đó)
extreme
(adj) vô cùng
exclusively
độc quyền (được dùng khi nói về pham vị hạn định, đặc biệt là quyền hạn sử dụng)
affect
(v) ảnh hưởng, tác động
influence ( = affect)
ảnh hưởng
effect
(n) hiệu quả
target
(n) mục tiêu, đích
(v) nhắm tới
campaign
(n) chiến dịch, cuộc vận động
probable
(adj) nhiều khả năng, có thể, chắc chắn (có nhiều khả năng xảy ra, có triển vọng)
probably
(adv) gần như chắc chắn
convincing
có sức thuyết phục ( được dùng để chỉ điều gì đó có thể thuyết phục người khác tin là sự thật)
focus
(v) tập trung
(n) trọng tâm
focus A on B
tập trung A vào B
be focused on
chú ý tới
seasonal
(adj) Theo mùa, thời vụ
seasoned
(adj) dày dạn, có nhiều kinh nghiệm
seasonal + variations / demands / changes
sự khác biệt/nhu cầu/thay đổi theo mùa
seasoned traveler
du khách nhiều kinh nghiệm
impact ( = influence)
(n) sự ảnh hưởng, sự tác động
have an impact on
có ảnh hưởng tới
compare
(v) so sánh
comparable
(adj) có thể so sánh được
in comparison with
khi so sánh với
gap
(n) lỗ hổng, kẽ hở, khoảng trống
gap between A and B
khoảng trống giữa A và B
mounting
(adj) tăng dần lên
mount
(v) đóng vào, dựng lên
mounting pressure
áp lực ngày càng tăng
reflect
(v) phản chiếu, phản hồi
be reflective of
phản ánh cái gì