Thẻ ghi nhớ: HACKER TOEIC VOCAB - DAY 7 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

88 Terms

1
New cards

survey

(n) cuộc khảo sát, cuộc thăm dò

(v) khảo sát

2
New cards

analysis

(n) sự phân tích

3
New cards

analyze

(v) phân tích

4
New cards

analyst

(n) nhà phân tích

5
New cards

respond

(v) phản hồi, đáp lại

6
New cards

competition

(n) sự cạnh tranh, cuộc thi

7
New cards

compete (= contend)

(v) tranh đua, cạnh tranh

8
New cards

competitor ( = rival)

(n) người cạnh tranh, đối thủ

9
New cards

compete for

cạnh tranh vì

10
New cards

consistently

(adv) phù hợp, kiên định, nhất quán, luôn luôn

11
New cards

consistent

(adj) phù hợp, kiên định

12
New cards

demand

(n) nhu cầu

(v) đòi hỏi

13
New cards

demanding

(adj) đòi hỏi khắt khe

14
New cards

demand that + sb(+ should) + động từ nguyên thể

yêu cầu ai đó làm gì

15
New cards

do one's utmost

do one's best

(phr) cố gắng hết sức

làm tốt nhất có thể

16
New cards

expand

(v) mở rộng

17
New cards

expansion

(n) sự mở rộng

18
New cards

expansive

(adj) rộng rãi

19
New cards

expand + the market/the division

mở rộng thị trường/bộ phận

20
New cards

advanced

(adj) tiên tiến, cao cấp

21
New cards

advance

(v) tăng lên, thúc đẩy

22
New cards

postpone

(v) trì hoãn, hoãn lại

23
New cards

additional

(adj) thêm vào, bổ sung vào

24
New cards

appreciate

(v) đánh giá cao, cảm kích, hiểu sâu sắc

25
New cards

appreciation

(n) sự cảm kích, sự đánh giá cao

26
New cards

appreciative

(adj) biết thưởng thức, biết đánh giá

27
New cards

value ( = appreciate)

đánh giá

28
New cards

demonstrate

(v) chứng minh, giải thích

29
New cards

buy

(v) mua

30
New cards

examine

(v) xem xét, kiểm tra, điều tra

31
New cards

examination

(n) kỳ thi

32
New cards

investgate ( = examine)

khảo sát

33
New cards

check out ( = examine)

kiểm tra

34
New cards

effective

(adj) hiệu quả, có hiệu lực, có tác động

35
New cards

efficient ( = effective)

có hiệu quả

36
New cards

valid ( = effective)

có hiệu lực

37
New cards

like

(v) yêu thích

(prep) như, giống như ( = such as)

38
New cards

likeness

(n) sự giống nhau

39
New cards

especially

(adv) đặc biệt

40
New cards

closely

(adv) chặt chẽ, kỹ lưỡng

41
New cards

close

(adj) gần, thân thiết;

(adv) ở gần

(v) đóng

42
New cards

closely + watch/examine

quan sát/điều tra kỹ lưỡng

43
New cards

reserve

(v) đặt trước, dự trữ, để dành

44
New cards

reservation

(n) sự dự trữ, sự đặt trước

45
New cards

reserved

(adj) dè dặt, e dè

46
New cards

cooperate

(v) hợp tác

47
New cards

cooperation

(n) sự hợp tác

48
New cards

far

hoàn toàn, rất ( được dùng để thể hiện ý nghĩa vượt xa tiêu chuẩn đã định, thường đi cùng too hoặc các từ chỉ cấp độ so sánh )

49
New cards

consecutive

(adj) liên tiếp, liên tục, liền nhau

50
New cards

successive ( = consecutive)

liên tục, liên tiếp, lần lượt

51
New cards

expectation

(n) sự mong muốn, kỳ vọng, dự kiến

52
New cards

expect

(v) mong chờ, cho rằng, chắc rằng

53
New cards

anticipation ( = expectation)

sự đoán trước, lường trước

54
New cards

surpass expectations/exceed expectations

vượt ngoài mong đợi

55
New cards

above/beyond + one's expectations

trên cả mong đợi

56
New cards

publicize

(v) quảng cáo, đưa ra công khai

57
New cards

raise

(v) tăng lên nâng lên, đề xuất , nêu ra

(n) sự tăng lên

58
New cards

voice ( = raise)

bày tỏ, lên tiếng

59
New cards

extremely

(adv) vô cùng, cực kỳ ( được dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một đặc điểm, tính chất nào đó)

60
New cards

extreme

(adj) vô cùng

61
New cards

exclusively

độc quyền (được dùng khi nói về pham vị hạn định, đặc biệt là quyền hạn sử dụng)

62
New cards

affect

(v) ảnh hưởng, tác động

63
New cards

influence ( = affect)

ảnh hưởng

64
New cards

effect

(n) hiệu quả

65
New cards

target

(n) mục tiêu, đích

(v) nhắm tới

66
New cards

campaign

(n) chiến dịch, cuộc vận động

67
New cards

probable

(adj) nhiều khả năng, có thể, chắc chắn (có nhiều khả năng xảy ra, có triển vọng)

68
New cards

probably

(adv) gần như chắc chắn

69
New cards

convincing

có sức thuyết phục ( được dùng để chỉ điều gì đó có thể thuyết phục người khác tin là sự thật)

70
New cards

focus

(v) tập trung

(n) trọng tâm

71
New cards

focus A on B

tập trung A vào B

72
New cards

be focused on

chú ý tới

73
New cards

seasonal

(adj) Theo mùa, thời vụ

74
New cards

seasoned

(adj) dày dạn, có nhiều kinh nghiệm

75
New cards

seasonal + variations / demands / changes

sự khác biệt/nhu cầu/thay đổi theo mùa

76
New cards

seasoned traveler

du khách nhiều kinh nghiệm

77
New cards

impact ( = influence)

(n) sự ảnh hưởng, sự tác động

78
New cards

have an impact on

có ảnh hưởng tới

79
New cards

compare

(v) so sánh

80
New cards

comparable

(adj) có thể so sánh được

81
New cards

in comparison with

khi so sánh với

82
New cards

gap

(n) lỗ hổng, kẽ hở, khoảng trống

83
New cards

gap between A and B

khoảng trống giữa A và B

84
New cards

mounting

(adj) tăng dần lên

85
New cards

mount

(v) đóng vào, dựng lên

86
New cards

mounting pressure

áp lực ngày càng tăng

87
New cards

reflect

(v) phản chiếu, phản hồi

88
New cards

be reflective of

phản ánh cái gì