Thẻ ghi nhớ: từ vựng c1 | Quizlet

5.0(1)
studied byStudied by 6 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/202

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:54 PM on 6/28/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

203 Terms

1
New cards

abolish

(v) thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ

<p>(v) thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ</p>
2
New cards

abortion

sự nạo phá thai

<p>sự nạo phá thai</p>
3
New cards

absurd

(adj) Vô lý, ngu xuẩn
/əb'sə:d/
If something or someone is absurd, they are ridiculous.
-> That group of people making animal noises sounds completely absurd.
-> Nếu 1 vật gì đó hoặc 1 người nào đó ngớ ngẩn, họ sẽ tỏ ra lố bịch.

<p>(adj) Vô lý, ngu xuẩn<br>/əb'sə:d/<br>If something or someone is absurd, they are ridiculous.<br>-&gt; That group of people making animal noises sounds completely absurd.<br>-&gt; Nếu 1 vật gì đó hoặc 1 người nào đó ngớ ngẩn, họ sẽ tỏ ra lố bịch.</p>
4
New cards

accelerate

Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc

<p>Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc</p>
5
New cards

accomplishment

(n) thành tựu, sự hoàn thành
eg: In honor of her _____s, the manager was promoted.

<p>(n) thành tựu, sự hoàn thành<br>eg: In honor of her _____s, the manager was promoted.</p>
6
New cards

accordance

Sự phù hợp, sự theo đúng

7
New cards

accordingly

một cách phù hợp, do đó (đầu câu)

When shipping, it is crucial to label chemical samples ____

<p>một cách phù hợp, do đó (đầu câu)<br><br>When shipping, it is crucial to label chemical samples ____</p>
8
New cards

accumulate

(v) cộng dồn; tích luỹ lại
eg: The bills started to _____ after secretary quit.

<p>(v) cộng dồn; tích luỹ lại<br>eg: The bills started to _____ after secretary quit.</p>
9
New cards

accusation

sự kết tội, sự buộc tội
You can't just make wild accusations like that!
He glared at me with an air of accusation.
[ + that ] What do you say to the accusation that you are unfriendly andunhelpful?

<p>sự kết tội, sự buộc tội<br>You can't just make wild accusations like that!<br>He glared at me with an air of accusation.<br>[ + that ] What do you say to the accusation that you are unfriendly andunhelpful?</p>
10
New cards

acquisition

sự giành được, sự thu được, sự đạt được

<p>sự giành được, sự thu được, sự đạt được</p>
11
New cards

acre

mẫu đất

<p>mẫu đất</p>
12
New cards

activation

n. sự kích hoạt

<p>n. sự kích hoạt</p>
13
New cards

activist

/ˈæktɪvɪst/ (n) nhà hoạt động xã hội, chính trị. VD: an animal rights activist

<p>/ˈæktɪvɪst/ (n) nhà hoạt động xã hội, chính trị. VD: an animal rights activist</p>
14
New cards

acute

(adj) sắc bén, sắc sảo

/'əkju:t/ cấp tính

<p>(adj) sắc bén, sắc sảo<br><br>/'əkju:t/ cấp tính</p>
15
New cards

adhere

(v) tham gia, bám chặt vào, tán thành, đồng ý

/əd'hiə/
To adhere means to act in the way that a rule or agreement says is right. -> tham gia nghĩa là hành động theo điều một luật hoặc hợp đồng cho là đúng.

<p>(v) tham gia, bám chặt vào, tán thành, đồng ý<br><br>/əd'hiə/<br>To adhere means to act in the way that a rule or agreement says is right. -&gt; tham gia nghĩa là hành động theo điều một luật hoặc hợp đồng cho là đúng.</p>
16
New cards

adjacent

(adj) gần kề, sát ngay
eg: Take the elevator to the third floor and my office is _____ to the receptionist area.

<p>(adj) gần kề, sát ngay<br>eg: Take the elevator to the third floor and my office is _____ to the receptionist area.</p>
17
New cards

administer

(v) trông nom, quản lý
/əd'ministə/

<p>(v) trông nom, quản lý<br>/əd'ministə/</p>
18
New cards

administrative

(adj) thuộc về hành chính
/əd'ministrətiv/

<p>(adj) thuộc về hành chính<br>/əd'ministrətiv/</p>
19
New cards

administrator

(n) người quản lý
/ədministreitə/

<p>(n) người quản lý<br>/ədministreitə/</p>
20
New cards

admission

/ədˈmɪʃən/ n nhận, kết nạp Her silence was taken as an admission of guilt.

<p>/ədˈmɪʃən/ n nhận, kết nạp Her silence was taken as an admission of guilt.</p>
21
New cards

adverse

adj: bất lợi, có hại
đối địch, thù địch
ngược, đối diện

adversity: nghịch cảnh

<p>adj: bất lợi, có hại<br> đối địch, thù địch<br>ngược, đối diện<br><br>adversity: nghịch cảnh</p>
22
New cards

advocate

người ủng hộ (n), ủng hộ (v)

<p>người ủng hộ (n), ủng hộ (v)</p>
23
New cards

aesthetic

/i:s'θetik/ (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ;

<p>/i:s'θetik/ (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ;</p>
24
New cards

affection

(n) có cảm tình, sự yêu mến

<p>(n) có cảm tình, sự yêu mến</p>
25
New cards

aftermath

hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh

<p>hậu quả, kết quả (thường là tai hại)<br>The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh</p>
26
New cards

aide

trợ lý, phụ tá

<p>trợ lý, phụ tá</p>
27
New cards

albeit

(conj)mặc dù, dù, dẫu /mặc dù, dù, dẫu (~although)

.He finally agreed, albeit reluctantly, to help us. (...dù min cưng...)
.He tried, albeit without success.

<p>(conj)mặc dù, dù, dẫu /mặc dù, dù, dẫu (~although)<br><br>.He finally agreed, albeit reluctantly, to help us. (...dù min cưng...) <br>.He tried, albeit without success.</p>
28
New cards

align

v. căn lề,sắp cho thẳng hàng
please __the text

<p>v. căn lề,sắp cho thẳng hàng<br>please __the text</p>
29
New cards

allegation

sự cáo buộc, luận điệu

<p>sự cáo buộc, luận điệu</p>
30
New cards

alliance

sự liên minh

<p>sự liên minh</p>
31
New cards

allocate

(v) phân bổ
The office manager did not _____ enough money to purchase software.

<p>(v) phân bổ<br>The office manager did not _____ enough money to purchase software.</p>
32
New cards

allowance

tiền trợ cấp, tiêu vặt

<p>tiền trợ cấp, tiêu vặt</p>
33
New cards

ambassador

/æmˈbæsədər/ n Đại sứ She's a former ambassador of the United States.

<p>/æmˈbæsədər/ n Đại sứ She's a former ambassador of the United States.</p>
34
New cards

amend

(v) cải thiện, cải tạo

35
New cards

amid

pre ~ between
--giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
__ a remote hamlet alive with such outlaws , her family always abides strictly by all the governmental regulations
giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền

<p>pre ~ between<br>--giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))<br>__ a remote hamlet alive with such outlaws , her family always abides strictly by all the governmental regulations<br>giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền</p>
36
New cards

analogy

(n) sự tương tự, giống nhau
phép loại suy (triết học)

<p>(n) sự tương tự, giống nhau<br>phép loại suy (triết học)</p>
37
New cards

anchor

mỏ neo, người đọc bản tin

<p>mỏ neo, người đọc bản tin</p>
38
New cards

anonymous

(a) ẩn danh, giấu tên /əˈnɒnɪməs/

<p>(a) ẩn danh, giấu tên /əˈnɒnɪməs/</p>
39
New cards

apparatus

thiết bị

<p>thiết bị</p>
40
New cards

appealing

adj. lôi cuốn, quyến rũ, hấp dẫn

<p>adj. lôi cuốn, quyến rũ, hấp dẫn</p>
41
New cards

arbitrary

Chuyên quyền, độc đoán, tùy ý, tự ý

<p>Chuyên quyền, độc đoán, tùy ý, tự ý</p>
42
New cards

archive

(n) nơi lư trữ văn thư, văn khố

<p>(n) nơi lư trữ văn thư, văn khố</p>
43
New cards

arena

n. /əˈriː.nə/ đấu trường

<p>n. /əˈriː.nə/ đấu trường</p>
44
New cards

arguably

có thể cho rằng

45
New cards

array

số lượng lớn, mảng
Ex: From shipping crates to paper bags, the logging industry supplies the raw materials for an array of products.

<p>số lượng lớn, mảng<br>Ex: From shipping crates to paper bags, the logging industry supplies the raw materials for an array of products.</p>
46
New cards

articulate

hoạt ngôn, nói năng lưu loát, rõ ràng

<p>hoạt ngôn, nói năng lưu loát, rõ ràng</p>
47
New cards

aspiration

nguyện vọng, khát vọng
It has arguably become a stylish and ... part of one's daily diet

<p>nguyện vọng, khát vọng<br>It has arguably become a stylish and ... part of one's daily diet</p>
48
New cards

assert

xác nhận, khẳng định

<p>xác nhận, khẳng định</p>
49
New cards

assurance

(n) sự đảm bảo
eg: The sales associate gave his _____ that the missing keyboard would be replaced the next day.

<p>(n) sự đảm bảo<br>eg: The sales associate gave his _____ that the missing keyboard would be replaced the next day.</p>
50
New cards

asylum

nơi tị nạn, nhà thương điên

<p>nơi tị nạn, nhà thương điên</p>
51
New cards

atrocity

sự thù hằn, hung dữ,tàn bạo

<p>sự thù hằn, hung dữ,tàn bạo</p>
52
New cards

attorney

n. (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền, luật sư

<p>n. (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền, luật sư</p>
53
New cards

attribute

(n) thuộc tính;
vật tượng trưng;
(v) quy cho, cho là do.

<p>(n) thuộc tính; <br>vật tượng trưng;<br>(v) quy cho, cho là do.</p>
54
New cards

audit

(n) công việc kiểm toán, sự kiểm tra sổ sách; (v) kiểm toán
eg: No one looks forward to an _____ by government.

<p>(n) công việc kiểm toán, sự kiểm tra sổ sách; (v) kiểm toán<br>eg: No one looks forward to an _____ by government.</p>
55
New cards

authentic

Xác thực, đáng tin

<p>Xác thực, đáng tin</p>
56
New cards

authorize

(v) ủy quyền, cho phép, SYN : allow

<p>(v) ủy quyền, cho phép, SYN : allow</p>
57
New cards

autonomy

(n) independence, sự tự trị

<p>(n) independence, sự tự trị</p>
58
New cards

await

v. /əˈweɪt/ chờ đợi

<p>v. /əˈweɪt/ chờ đợi</p>
59
New cards

backdrop

cơ sở, nền tảng, phông nền, khung cảnh

<p>cơ sở, nền tảng, phông nền, khung cảnh</p>
60
New cards

backing

= support : sự giúp đỡ hỗ trợ. VD: If I go ahead with the plan, can I count on your backing?

<p>= support : sự giúp đỡ hỗ trợ. VD: If I go ahead with the plan, can I count on your backing?</p>
61
New cards

bail

/beɪl/ tiền bảo lãnh

<p>/beɪl/ tiền bảo lãnh</p>
62
New cards

ballot

n.lá phiếu
v. bỏ phiếu kín

<p>n.lá phiếu<br>v. bỏ phiếu kín</p>
63
New cards

bare

adj.
trần, trần truồng, trọc; vừa đủ, tối thiểu

<p>adj.<br> trần, trần truồng, trọc; vừa đủ, tối thiểu</p>
64
New cards

barrel

noun.
thùng tròn, thùng rượu
eg: Approximately 1 million additional .... were produced by the states of New Jersey, Oregon, and Washington.

<p>noun.<br>thùng tròn, thùng rượu<br>eg: Approximately 1 million additional .... were produced by the states of New Jersey, Oregon, and Washington.</p>
65
New cards

battlefield

ˈbætlfiːld chiến trường

<p>ˈbætlfiːld chiến trường</p>
66
New cards

bay

n. /bei/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế

67
New cards

beloved

(adj) được yêu mến

/bi'lʌvd/
The boy took a nap next to his beloved cat.

<p>(adj) được yêu mến<br><br>/bi'lʌvd/<br>The boy took a nap next to his beloved cat.</p>
68
New cards

bench

băng ghế

<p>băng ghế</p>
69
New cards

benchmark

điểm chuẩn, tiêu chuẩn

<p>điểm chuẩn, tiêu chuẩn</p>
70
New cards

beneficiary

người hưởng lợi, người thừa kế tài sản

<p>người hưởng lợi, người thừa kế tài sản</p>
71
New cards

bind

trói buộc

<p>trói buộc</p>
72
New cards

bishop

giám mục, quân tượng

<p>giám mục, quân tượng</p>
73
New cards

bizarre

adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
= weird

<p>adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị<br>= weird</p>
74
New cards

blast

(n) vụ nổ

/blæst/
There was a loud blast when the police officer fired the gun.

<p>(n) vụ nổ<br><br>/blæst/<br>There was a loud blast when the police officer fired the gun.</p>
75
New cards

boast

verb.
khoe khoang, khoác lác

<p>verb.<br>khoe khoang, khoác lác</p>
76
New cards

boom

Sự bùng nổ tăng trưởng

<p>Sự bùng nổ tăng trưởng</p>
77
New cards

boundary

(n): đường biên giới, ranh giới. a real or imagined line that marks the limits or edges of sth and separates it from other things or places; a dividing line. Ex: national boundaries

<p>(n): đường biên giới, ranh giới. a real or imagined line that marks the limits or edges of sth and separates it from other things or places; a dividing line. Ex: national boundaries</p>
78
New cards

breach

sự vi phạm, vi phạm

<p>sự vi phạm, vi phạm</p>
79
New cards

breakdown

[breɪkdaʊn] bị nạn, bị hỏng (xe), suy sụp

<p>[breɪkdaʊn] bị nạn, bị hỏng (xe), suy sụp</p>
80
New cards

breakthrough

bước đột phá, phát minh quan trọng

<p>bước đột phá, phát minh quan trọng</p>
81
New cards

broadband

n. băng thông rộng, mạng kết nối

<p>n. băng thông rộng, mạng kết nối</p>
82
New cards

browser

trình duyệt web

<p>trình duyệt web</p>
83
New cards

brutal

(adj) hung ác, tàn bạo, đầy thú tính

<p>(adj) hung ác, tàn bạo, đầy thú tính</p>
84
New cards

buffer

giảm tác hại, ngăn chặn

<p>giảm tác hại, ngăn chặn</p>
85
New cards

bureaucracy

chế độ quan liêu, thói quan liêu

<p>chế độ quan liêu, thói quan liêu</p>
86
New cards

burial

/ˈberiəl/ n việc chôn cất, mai táng We went back to England for our uncle's burial.

<p>/ˈberiəl/ n việc chôn cất, mai táng We went back to England for our uncle's burial.</p>
87
New cards

burst

v. /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức

<p>v. /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức</p>
88
New cards

canvas

vải bạt, tranh sơn dầu

<p>vải bạt, tranh sơn dầu</p>
89
New cards

capitalism

(n) chủ nghĩa tư bản

/'kæpitəlizm/
Most industries in the world today are based on capitalism

<p>(n) chủ nghĩa tư bản<br><br>/'kæpitəlizm/<br>Most industries in the world today are based on capitalism</p>
90
New cards

capitalist

(n) nhà tư bản chủ nghĩa

/'kæpitəlist/
The capitalist invested in a factory that made wheat into cereal. chế biến mì thành ngũ cốc

<p>(n) nhà tư bản chủ nghĩa<br><br>/'kæpitəlist/<br>The capitalist invested in a factory that made wheat into cereal. chế biến mì thành ngũ cốc</p>
91
New cards

cargo

Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

<p>Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)</p>
92
New cards

carriage

Xe ngựa, toa tàu

<p>Xe ngựa, toa tàu</p>
93
New cards

carve

khắc, chạm

<p>khắc, chạm</p>
94
New cards

casualty

số thương vong

<p>số thương vong</p>
95
New cards

cater

cung cấp thực phẩm, phục vụ

<p>cung cấp thực phẩm, phục vụ</p>
96
New cards

caution

sự thận trọng

<p>sự thận trọng</p>
97
New cards

cease

(v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

<p>(v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh</p>
98
New cards

cemetery

(n) nghĩa trang, nghĩa địa

<p>(n) nghĩa trang, nghĩa địa</p>
99
New cards

chamber

n. /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ

<p>n. /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ</p>
100
New cards

charter

chronichiến chương, đặc quyền

<p>chronichiến chương, đặc quyền</p>

Explore top flashcards