1/202
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abolish
(v) thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ

abortion
sự nạo phá thai

absurd
(adj) Vô lý, ngu xuẩn
/əb'sə:d/
If something or someone is absurd, they are ridiculous.
-> That group of people making animal noises sounds completely absurd.
-> Nếu 1 vật gì đó hoặc 1 người nào đó ngớ ngẩn, họ sẽ tỏ ra lố bịch.

accelerate
Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc

accomplishment
(n) thành tựu, sự hoàn thành
eg: In honor of her _____s, the manager was promoted.

accordance
Sự phù hợp, sự theo đúng
accordingly
một cách phù hợp, do đó (đầu câu)
When shipping, it is crucial to label chemical samples ____

accumulate
(v) cộng dồn; tích luỹ lại
eg: The bills started to _____ after secretary quit.

accusation
sự kết tội, sự buộc tội
You can't just make wild accusations like that!
He glared at me with an air of accusation.
[ + that ] What do you say to the accusation that you are unfriendly andunhelpful?
![<p>sự kết tội, sự buộc tội<br>You can't just make wild accusations like that!<br>He glared at me with an air of accusation.<br>[ + that ] What do you say to the accusation that you are unfriendly andunhelpful?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/d0a5f56e-4b1a-4123-8017-ee8f0c608d33.jpg)
acquisition
sự giành được, sự thu được, sự đạt được

acre
mẫu đất

activation
n. sự kích hoạt

activist
/ˈæktɪvɪst/ (n) nhà hoạt động xã hội, chính trị. VD: an animal rights activist

acute
(adj) sắc bén, sắc sảo
/'əkju:t/ cấp tính

adhere
(v) tham gia, bám chặt vào, tán thành, đồng ý
/əd'hiə/
To adhere means to act in the way that a rule or agreement says is right. -> tham gia nghĩa là hành động theo điều một luật hoặc hợp đồng cho là đúng.

adjacent
(adj) gần kề, sát ngay
eg: Take the elevator to the third floor and my office is _____ to the receptionist area.

administer
(v) trông nom, quản lý
/əd'ministə/

administrative
(adj) thuộc về hành chính
/əd'ministrətiv/

administrator
(n) người quản lý
/ədministreitə/

admission
/ədˈmɪʃən/ n nhận, kết nạp Her silence was taken as an admission of guilt.

adverse
adj: bất lợi, có hại
đối địch, thù địch
ngược, đối diện
adversity: nghịch cảnh

advocate
người ủng hộ (n), ủng hộ (v)

aesthetic
/i:s'θetik/ (thuộc) mỹ học, thẩm mỹ; có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ;

affection
(n) có cảm tình, sự yêu mến

aftermath
hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh

aide
trợ lý, phụ tá

albeit
(conj)mặc dù, dù, dẫu /mặc dù, dù, dẫu (~although)
.He finally agreed, albeit reluctantly, to help us. (...dù min cưng...)
.He tried, albeit without success.

align
v. căn lề,sắp cho thẳng hàng
please __the text

allegation
sự cáo buộc, luận điệu

alliance
sự liên minh

allocate
(v) phân bổ
The office manager did not _____ enough money to purchase software.

allowance
tiền trợ cấp, tiêu vặt

ambassador
/æmˈbæsədər/ n Đại sứ She's a former ambassador of the United States.

amend
(v) cải thiện, cải tạo
amid
pre ~ between
--giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
__ a remote hamlet alive with such outlaws , her family always abides strictly by all the governmental regulations
giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền

analogy
(n) sự tương tự, giống nhau
phép loại suy (triết học)
anchor
mỏ neo, người đọc bản tin

anonymous
(a) ẩn danh, giấu tên /əˈnɒnɪməs/

apparatus
thiết bị

appealing
adj. lôi cuốn, quyến rũ, hấp dẫn

arbitrary
Chuyên quyền, độc đoán, tùy ý, tự ý

archive
(n) nơi lư trữ văn thư, văn khố

arena
n. /əˈriː.nə/ đấu trường

arguably
có thể cho rằng
array
số lượng lớn, mảng
Ex: From shipping crates to paper bags, the logging industry supplies the raw materials for an array of products.

articulate
hoạt ngôn, nói năng lưu loát, rõ ràng

aspiration
nguyện vọng, khát vọng
It has arguably become a stylish and ... part of one's daily diet

assert
xác nhận, khẳng định

assurance
(n) sự đảm bảo
eg: The sales associate gave his _____ that the missing keyboard would be replaced the next day.

asylum
nơi tị nạn, nhà thương điên

atrocity
sự thù hằn, hung dữ,tàn bạo

attorney
n. (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền, luật sư

attribute
(n) thuộc tính;
vật tượng trưng;
(v) quy cho, cho là do.

audit
(n) công việc kiểm toán, sự kiểm tra sổ sách; (v) kiểm toán
eg: No one looks forward to an _____ by government.

authentic
Xác thực, đáng tin

authorize
(v) ủy quyền, cho phép, SYN : allow

autonomy
(n) independence, sự tự trị

await
v. /əˈweɪt/ chờ đợi

backdrop
cơ sở, nền tảng, phông nền, khung cảnh

backing
= support : sự giúp đỡ hỗ trợ. VD: If I go ahead with the plan, can I count on your backing?

bail
/beɪl/ tiền bảo lãnh

ballot
n.lá phiếu
v. bỏ phiếu kín

bare
adj.
trần, trần truồng, trọc; vừa đủ, tối thiểu

barrel
noun.
thùng tròn, thùng rượu
eg: Approximately 1 million additional .... were produced by the states of New Jersey, Oregon, and Washington.

battlefield
ˈbætlfiːld chiến trường

bay
n. /bei/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
beloved
(adj) được yêu mến
/bi'lʌvd/
The boy took a nap next to his beloved cat.

bench
băng ghế

benchmark
điểm chuẩn, tiêu chuẩn

beneficiary
người hưởng lợi, người thừa kế tài sản

bind
trói buộc

bishop
giám mục, quân tượng

bizarre
adj. kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị
= weird

blast
(n) vụ nổ
/blæst/
There was a loud blast when the police officer fired the gun.

boast
verb.
khoe khoang, khoác lác

boom
Sự bùng nổ tăng trưởng

boundary
(n): đường biên giới, ranh giới. a real or imagined line that marks the limits or edges of sth and separates it from other things or places; a dividing line. Ex: national boundaries

breach
sự vi phạm, vi phạm

breakdown
[breɪkdaʊn] bị nạn, bị hỏng (xe), suy sụp
![<p>[breɪkdaʊn] bị nạn, bị hỏng (xe), suy sụp</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/89d28de0-a20f-4fb8-a1b6-686fe9ab50d5.jpg)
breakthrough
bước đột phá, phát minh quan trọng

broadband
n. băng thông rộng, mạng kết nối

browser
trình duyệt web

brutal
(adj) hung ác, tàn bạo, đầy thú tính

buffer
giảm tác hại, ngăn chặn

bureaucracy
chế độ quan liêu, thói quan liêu

burial
/ˈberiəl/ n việc chôn cất, mai táng We went back to England for our uncle's burial.

burst
v. /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức

canvas
vải bạt, tranh sơn dầu

capitalism
(n) chủ nghĩa tư bản
/'kæpitəlizm/
Most industries in the world today are based on capitalism

capitalist
(n) nhà tư bản chủ nghĩa
/'kæpitəlist/
The capitalist invested in a factory that made wheat into cereal. chế biến mì thành ngũ cốc

cargo
Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
carriage
Xe ngựa, toa tàu

carve
khắc, chạm

casualty
số thương vong
cater
cung cấp thực phẩm, phục vụ

caution
sự thận trọng

cease
(v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

cemetery
(n) nghĩa trang, nghĩa địa
chamber
n. /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ

charter
chronichiến chương, đặc quyền
