1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
会议厅
/huìyìtīng/:Phòng họp, phòng hội nghị

厅
/tīng/: Đại sảnh, phòng lớn

服务员
/fúwùyuán/: Phục vụ viên, nhân viên phục vụ

长
/zhǎng/ <Động từ>: Phát triển, lớn lên, trông ....

个子
/gèzi/: Thân hình, vóc dáng

左右
/zuǒyòu/

戴
/dài/: đội, đeo, mang (戴眼镜,戴帽子)

着
/zhe/: Trợ từ động thái: đang làm gì đó

副
/fù/: Lượng từ cho cặp kính, .... (đôi, chiếc, cặp)

穿
/chuān/: Mặc

西服
/xīfú/: vest. com lê

裙子
/qún zi/: váy

干
/gàn/:Làm (thường dùng khẩu ngữ: 干什么?干嘛?)
主持人
/zhǔchí rén/: MC, người dẫn chương trình

主持
/zhǔchí/: Dẫn dắt, host

小伙子
/xiǎo huǒ zi/: Chàng trai, gã

扛
/káng/: Vác

摄像机
/shèxiàngjī/: Máy quay phim, video camera

麦克风
/mài kè fēng/: Mic, microphone

讲话
/jiǎnghuà/: nói, nói chuyện

墙
/qiáng/: Tường, bức tường

喜
/xǐ/: chữ Hỷ (双喜: Song Hỷ)

婚礼
/hūnlǐ/: hôn lễ, đám cưới

热闹
/rè nao/:Náo nhiệt

挂
/guà/: Treo

灯笼
/dēnglong/: Đèn lồng

摆
/bǎi/: bày, bày biện, xắp xếp

新娘 - 新浪
/xīnniáng - xīnláng/: Cô dâu - chú rể

棉袄
/mián'ǎo/: Áo bông

帅
/shuài/: Đẹp trai

领带
/lǐng dài/: ca vát

热情
/rè qíng/: Nhiệt tình

客人
/kèrén/: Khách, khách khứa

倒酒
/dào jiǔ/: Rót rượu

不停
/bù tíng/: Không dừng, không ngừng, không ngớt

气氛
/qìfēn/:Không khí (náo nhiệt, vui vẻ, trầm mặc)
