1/127
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bring in
(pv) Mời vào

expose
(v) Phơi bày, tiết lộ thông tin hoặc sự thật mà người khác không biết.

proofreader
(n) Người đọc và sửa bản in, bản thảo

courier
(n) Người hoặc công ty chuyển phát

fold
(v) Gấp

grease
(n) Mỡ bôi trơn

mug
(n) Cốc có quai

commensurate
(adj) Tương xứng, tương đương
= comparable (equal, balanced) = equivalent

hesitate
(v) Do dự, Lưỡng lự

expertise
(n) Chuyên môn, Kỹ năng chuyên sâu

call in
(pv) Yêu cầu trả lại, Gọi về

conduct
(v) Ứng xử, Cư xử

mandatory
(adj) Bắt buộc = Compulsory / Required

bear / incur = undergo
(v) Chịu đựng, gánh chịu 😭😓😵

stationery
(n) văn phòng phẩm

smooth out
(pv) Làm mịn, giải quyết vấn đề = solve

prerequisite
= essential
(n) Điều kiện tiên quyết (mang tính chất trình tự, logic và yêu cầu bắt buộc, ếu không có điều kiện này, bước tiếp theo không thể thực hiện được.)

enterprise = firm
(n) Doanh nghiệp = business
2 từ đồng nghĩa

diverse
(adj) Đa dạng, phong phú

crucial = integral
(adj) Thiết yếu, không thể thiếu ( ko hẳn phạm luật).
Nếu thiếu yếu tố này, sự vật, sự việc sẽ không còn đúng với bản chất ban đầu, hoặc không thể duy trì được. Nó mang tính chất sự sống còn, cốt lõi.
"Cồn là chất không thể thiếu để hồi sinh những tượng đá không có ý thức trong quy trình của Senku."

accurate
(adj) Chính xác, Đúng đắn
(Các tính toán khoa học của Senku luôn chính xác, giúp cậu ấy tạo ra những phát minh phức tạp với nguồn lực hạn chế.)

rectify
(v) Sửa chữa, Điều chỉnh = = correct

impose
(v) Đánh thuế, áp đặt
( CP VN áp đặt người dân mua xe điện nên đã gây khó dễ trong việc mua xăng, bắt tài xế phải mua xe điện)

tedious
(adj) Buồn tẻ, chán ngắt
Saiki chán nản với sự luyên thuyên của Aren

bulletin
(n) Bản tin, Thông báo = = newsletter

restrict
(v) Hạn chế
(Bộ quy tắc của Harry được tạo ra để hạn chế bản chất bạo lực của Dexter, biến nó thành một công cụ cho một ý niệm công lý méo mó.)
The code of Harry was created to restrict Dexter's violent nature, turning it into a tool for a twisted sense of justice.
Âm đầu : Re nghĩa là– (lại, ngược, trở lại), “lặp lại hành động”

mortgage
(n) Nợ thế chấp = (loan agreement)
To Saiko Metori, a mortgage was a concept for the poor; he believed that if you couldn't buy a mansion outright with cash, you shouldn't buy it at all.
(Đối với Saiko Metori, thế chấp là một khái niệm dành cho người nghèo; cậu ta tin rằng nếu không thể mua một biệt thự bằng tiền mặt, thì tốt nhất đừng mua gì cả.)

down payment = deposit
(n) Tiền cọc, Tiền đặt cọc
Gửi tiền
2 từ đồng nghĩa

dividend (one's share, profit)
(n) Cổ tức

deduct / subtract ( discount)
Saiki used his powers to find a flaw in the TV, forcing the store to deduct the price from 49,000 to 27,000 yen.
(v) Trừ đi, Khấu trừ
Saiki dùng năng lực để tìm ra lỗi trên TV, buộc cửa hàng phải khấu trừ giá, từ 49.000 xuống còn 27.000 yên.

cautious (careful , safe)
(adj) Cẩn thận, thận trọng ⚠

balance
(n) Số dư
Trợ lý AI của Daisuke Kambe, HEUSC, có thể truy cập vào số dư ngân hàng không giới hạn của anh ta để ngay lập tức thanh toán bất kỳ khoản tiền nào, dù cao đến mức vô lý, để giải quyết một vụ án.
Daisuke Kambe's AI butler, HEUSC, could access his unlimited bank balance to instantly pay off any amount, no matter how ridiculously high, to solve a case

accumulate
(near collect)
(v) Tích lũy, tích tụ
Sau khi giải quyết vô số rắc rối, sự mệt mỏi bắt đầu tích tụ trên vai Saiki, khiến chúng cứng đơ như một kho bạc nhà nước.
After dealing with countless troubles, the exhaustion began to accumulate on Saiki's shoulders, making them as stiff as a government treasury.

reconcile
(v) Hòa giải, Giải quyết
Cuộc chiến Đá kết thúc khi Senku và Tsukasa cuối cùng đã hòa giải những ý thức hệ xung đột của họ, thống nhất các vương quốc vì một mục tiêu chung.
(make peace/reunite)
The Stone Wars ended when Senku and Tsukasa finally managed to reconcile their clashing ideologies, uniting their kingdoms for a common goal.

commit
(v) Cam kết

withhold
(v) Giữ lại, không cho, kìm hãm

spouse (mate/partner)
(n) Vợ hoặc chồng

penalize
(v) Phạt, trừng phạt

yield
(n) Năng suất, sản lượng

hamper
(v) Cản trở, Gây trở ngại
Hamp..

noir
noun Tên một thể loại phim có tông màu tối

corrupt
adjective Tham nhũng, hối lộ, suy đồi

culprit (criminal)
noun Thủ phạm, tội phạm

mild (gentle about weather or situation)
adjective Nhẹ nhàng

rosary
noun Chuỗi kinh

confidential (private)
adjective Bí mật, Tuyệt mật

sturdy
adjective Chắc chắn, bền vững = durable
To withstand strong winds and bad weather, the Kingdom of Science needed to build a sturdy boat capable of long-distance voyages.
Để chống chịu được gió mạnh và thời tiết xấu, Vương quốc Khoa học cần phải đóng một con thuyền vững chắc, có khả năng đi những hải trình dài.

provision (supplies, supplying)
noun Cung cấp

specify
verb Chỉ rõ, Ghi rõ
Senku cần phải chỉ rõ lượng chính xác của từng thành phần để đảm bảo thuốc được làm đúng cách.
(define / determine)
Senku needed to specify the exact amount of each ingredient to ensure the medicine was made correctly.

engage (hire for job, use, employ)
verb Thuê mướn

fad (trend)
noun Trào lưu tạm thời

convince
verb Thuyết phục = persuade

consequence
noun Hậu quả
Hậu quả không được đề cập của việc toàn bộ nhân loại bị hóa đá chính là sự bỏ rơi đáng thương của mọi vật nuôi và động vật thuần hóa trên thế giới.
= result
The unforeseen consequence of the global petrification was the tragic abandonment of all pets and domesticated animals.

substitute (alternative/replacement)
noun Người hoặc vật thay thế

accommodate
verb Cung cấp chỗ ở, chỗ ngồi = (seat) (2 mean)

ignore
verb Lờ đi, Bỏ qua

compatible
= adaptable
adjective Tương thích
According to his destiny, Mộc Quế Anh's fate was compatible with Gia Luật Hạo Nam's marriage sign, ensuring his smooth conquest of Northern Han if they were to marry.
Mệnh Quế Anh tương thích với cung phu thê của Gia Luật Hạo Nam, nếu kết hôn sẽ giúp anh phục Bắc Hán suôn sẻ.

allocate (divide among)
verb Phân bổ, Cấp phát

glimpse
noun Cái nhìn thoáng qua
Ghé một người bằng a glimpse cũng bình thường

disrupt = disturb
verb Làm gián đoạn, phá vỡ
Sự ngốc nghếch của Nendou và những nỗ lực không ngừng nghỉ của Teruhashi để thu hút sự chú ý đã liên tục phá vỡ cuộc sống bình yên, bình thường của Saiki.
Nendou's stupidity and Teruhashi's relentless attempts to get his attention constantly disrupt Saiki's quiet, normal life.
2 từ đồng nghĩa

repel (push away; repulse)
verb Đẩy lùi, kháng cự

garment (article of clothing)
noun Quần áo

apprehensive (anxious, fearful)
adjective Lo lắng, sợ hãi

daring (adventurous,brave)
adjective Dũng cảm, liều lĩnh

patron
Bảo trợ, duy trì hoạt động |
noun Nhà tài trợ, Mạnh thường quân nhưng có nghĩa về lòng hảo tâm, không thương mại
(supporter, Sponsor)
#Donor

draw
verb Gây ra, thu hút sự chú ý
Gen tạo ảo thuật để đánh lạc hướng giúp đồng đội

accustom
verb Làm quen
Người dân làng Ishigami phải nhanh chóng làm quen với những phát minh kỳ lạ, mới mẻ của Vương quốc Khoa học, từ bóng đèn cho đến pin.
The villagers of Ishigami Village had to quickly accustom themselves to the strange, new inventions of the Kingdom of Science, from lightbulbs to batteries.
accu….

culinary
adjective Ẩm thực

influx (arrival, inflow)
noun Dòng chảy vào, sự đổ về
Điều khiến Los Angeles thậm chí còn sôi động một chút là dòng người nhập cư mạnh mẽ từ Đông và Trung Tây.

relinquish (give up)
verb Từ bỏ, nhượng bộ

proximity (closeness)
noun Sự gần gũi về địa lý

lead time
noun Thời gian chế biến, Thời gian giao hàng

punctual (on time)
adjective Đúng giờ, đúng hẹn

offset (compensate)
verb Bù lại, đền bù, bù đắp

fare
noun Giá vé, Cước phí

directory
noun Danh bạ, Danh mục

entitle (authorize) Icon 2D
verb Cho quyền, cấp quyền

adjacent
adjective Kế cạnh = (next to)
Trường học nằm kế bên thư viện.

coincide
Trùng khớp, Xảy ra đồng thời = (go along with = coexist)

preclude
Ngăn chặn, Loại trừ
Năng lực siêu nhiên phi thường của Saiki thường ngăn cản cậu tận hưởng những thú vui đơn giản, bình thường, như xem phim mà không nghe thấy suy nghĩ của mọi người.
Saiki's incredible psychic abilities often preclude him from enjoying simple, normal pleasures, like watching a movie without hearing everyone's thoughts.
(prevent = avoid)

thrill
Cảm giác hồi hộp, phấn khích; trải nghiệm mang lại cảm giác này.

successive (next)
Liên tiếp, liên tục

disperse (scatter, break up)
Giải tán

rehearse (prepare for performance)
Diễn tập, Luyện tập

acquire (obtain or receive)
Mua được, nhận

urge (encourage)
Khuyên giục, Thúc giục

broad = wide
Rộng

disseminate (spread)
Phổ biến, lan truyền

irritate (annoy)
Làm phiền, làm khó chịu

regardless (unconcerned)
Bất chấp, Mặc kệ

portion (part)
Phần ăn

incur (accept negative)
Gánh chịu, Phải chịu

designate = assign = appoint = nominate
Chỉ định, Định rõ, Giao nhiệm vụ, bổ nhiệm = specify as selection
Đề cử, Tiến cử

pile (stack)
Đống, chồng

tile
Gạch, ngói

agenda (calendar, schedule)
Chương trình nghị sự (Danh sách các vấn đề cần thảo luận trong một cuộc họp).

sharply (strongly, suddenly)
Đột ngột và mạnh mẽ

utilize (make use of)
Sử dụng, Tận dụng

institution
Tổ chức, cơ quan
Hiệp hội, Tổ chức, Liên đoàn
(organization/corporation/ enterprise) = association
inSTI tíu sân

press (journalist / magazine)
Báo chí
