1/22
Từ mới trong Bài khoá 1 HSK 2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
旅游
Du lịch
lǚyóu
眼睛
mắt, con mắt
yǎnjīng
运动
vận động, thể thao, các môn thể thao
yùndòng
足球
đá bóng, quả bóng đá
zúqiú
椅子
cái ghế
yǐzi
猫
con mèo
冷
lạnh, rét mướt
热
nóng
天气
thời tiết
觉得
cảm thấy, thấy rằng là (nhận định cá nhân, ý kiến
为什么
vì sao? tại sao?
最
nhất, số 1, đứng đầu
也
cũng, biểu thị sự giống nhau
cũng (nhấn mạnh)
cũng (bắt buộc)
踢足球
đi đá bóng
一起 + V
cùng, cùng nhau làm gì
新
mới (bắt đầu, xuất hiện,…)
mới (chưa dùng/ sử dụng trong thời gian ngắn)
旧
cũ
要
muốn, hy vọng
怎么样
như thế nào, ra sao
桌子
cái bàn
下面
phía dưới, ở dưới
它
nó (chỉ con vật, sự vật)
cái đó, điều đó
花花
tên riêng Hoa Hoa