1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
演奏会
えんそうかい
buổi trình diễn
「DIỄN TẤU HỘI」

報告書
ほうこくしょ
bản báo cáo
「BÁO CÁO THƯ」
あくび
ngáp
犯人
はんにん
kẻ tội phạm ,hung thủ
「PHẠM NHÂN」

追いかける
おいかける
đuổi theo
TRUY, ĐÔI

作業
さぎょう
công việc
「TÁC NGHIỆP」
スープ
súp

こぼす
làm đổ

シャッター
cửa cuốn

スプレー
bình xịt

落書きする
らくがきする
viết bậy, vẽ bậy
「LẠC THƯ」

夜中
よなか
nửa đêm
「DẠ TRUNG」
日
ひ
ánh sáng mặt trời, ánh nắng
日が当たる
ひがあたる
nắng chiếu
暮らす
くらす
sinh sống
「MỘ」

書道
しょどう
thư pháp
「THƯ ĐẠO」

蛍光灯
けいこうとう
bóng đèn huỳnh quang
「HUỲNH QUANG ĐĂNG」

メニュー
menu, thực đơn

バイク
xe máy

目覚まし時計
めざましどけい
đồng hồ báo thức
MỤC GIÁC THỜI KẾ

鳴る
なる
kêu , đổ chuông
「MINH」

温暖な
おんだん
ấm áp
「ÔN NOÃN」

家事
かじ
việc nhà
「GIA SỰ」

ぐっすり眠る
ぐっすりねむる
ngủ ngon
MIÊN
迷惑
めいわく
phiền, phiền hà
「MÊ HOẶC」
迷惑をかける
めいわくをかける
gây phiền hà

風邪薬
かぜぐすり
thuốc cảm cúm
「PHONG TÀ DƯỢC」
乗り遅れる
のりおくれる
trễ xe , trễ tàu
THỪA TRÌ

苦情
くじょう
lời than phiền, lời phàn nàn
「KHỔ TÌNH

遅く
おそく
trễ, muộn
「TRÌ」

お帰り
về nhà
あまり
không ~lắm
どうしても
kiểu gì cũng, thế nào cũng
自治会
じちかい
hội tự quản trong cộng đồng dân cư
「TỰ TRÌ HỘI」
役員
やくいん
ủy viên ban quản trị
「DỊCH VIÊN」
DVD

座談会
ざだんかい
tọa đàm bàn tròn
「TỌA ĐÀM HỘI」

カルチャーショック
sốc văn hóa
ショックを受ける
ショックをうける
bị sốc
「THỤ」
それまで
cho đến khi đó, trước đây
騒々しい
そうぞうしい
ồn ào
「TAO」

アナウンス
phát thanh thông báo
意見が分かれる
ý kiến chia rẽ
奥様
おくさま
bà nội trợ, bà vợ
「ÁO DẠNG」

おいでいただく
đến dự góp mặt
苦労
くろう
khó khăn, vất vả
「KHỔ LAO」
中略
ちゅうりゃく
lược, bỏ qua một vài đoạn
「TRUNG LƯỢC」
おかしな
buồn cười kì lạ
サンダル
giày san dan

ピーピー
tiếng rít của ấm nước sôi
たまらない
không chịu được
都会
とかい
đô thị, thành thị
「ĐÔ HỘI」

住宅地
じゅうたくち
khu dân cư
「TRỤ TRẠCH ĐỊA」
虫
むし
côn trùng
「TRÙNG」

虫の音
むしのね
tiếng con côn trùng
「TRÙNG ÂM」

車内
しゃない
trong tàu
「XA NỘI」
ホーム
sân ga

加える
くわえる
thêm vào
「GIA」

さっぱり(〜ない)
hoàn toàn không
乗客
じょうきゃく
hành khách
「THỪA KHÁCH」

安全性
あんぜんせい
sự an toàn
「AN TOÀN TÍNH」
配慮する
はいりょする
chú ý đến, xét đến
「PHỐI LỰ」
含む
ふくむ
bao gồm
「HÀM」
チャイム
tiếng chuông, tiếng còi báo
発車ベル
はっしゃ
chuông báo tàu xuất phát
「PHÁT XA」
必ずしも
かならずしも
không hẳn
「TẤT」
近所付き合い
きんじょづきあい
giao lưu với láng giềng
コマーシャル
quảng cáo thương mại
気がつきませんでした
tôi đã không để ý
どうしても 。。。。
kiểu gì cũng, thế nào cũng
それは分かりますけど、。。。
điều đó thì tôi hiểu, thế nhưng mà
どちらかといえば。。。
nhìn chung, xét tổng thể
良い勉強になる
học hỏi được nhiều