Thẻ ghi nhớ: từ vựng Mina trung cấp bài 12 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:03 AM on 1/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

演奏会

えんそうかい

buổi trình diễn

「DIỄN TẤU HỘI」

<p>buổi trình diễn</p><p>「DIỄN TẤU HỘI」</p>
2
New cards

報告書

ほうこくしょ

bản báo cáo

「BÁO CÁO THƯ」

3
New cards

あくび

ngáp

4
New cards

犯人

はんにん

kẻ tội phạm ,hung thủ

「PHẠM NHÂN」

<p>kẻ tội phạm ,hung thủ</p><p>「PHẠM NHÂN」</p>
5
New cards

追いかける

おいかける

đuổi theo

TRUY, ĐÔI

<p>đuổi theo</p><p>TRUY, ĐÔI</p>
6
New cards

作業

さぎょう

công việc

「TÁC NGHIỆP」

7
New cards

スープ

súp

<p>súp</p>
8
New cards

こぼす

làm đổ

<p>làm đổ</p>
9
New cards

シャッター

cửa cuốn

<p>cửa cuốn</p>
10
New cards

スプレー

bình xịt

<p>bình xịt</p>
11
New cards

落書きする

らくがきする

viết bậy, vẽ bậy

「LẠC THƯ」

<p>viết bậy, vẽ bậy</p><p>「LẠC THƯ」</p>
12
New cards

夜中

よなか

nửa đêm

「DẠ TRUNG」

13
New cards

ánh sáng mặt trời, ánh nắng

14
New cards

日が当たる

ひがあたる

nắng chiếu

15
New cards

暮らす

くらす

sinh sống

「MỘ」

<p>sinh sống</p><p>「MỘ」</p>
16
New cards

書道

しょどう

thư pháp

「THƯ ĐẠO」

<p>thư pháp</p><p>「THƯ ĐẠO」</p>
17
New cards

蛍光灯

けいこうとう

bóng đèn huỳnh quang

「HUỲNH QUANG ĐĂNG」

<p>bóng đèn huỳnh quang</p><p>「HUỲNH QUANG ĐĂNG」</p>
18
New cards

メニュー

menu, thực đơn

<p>menu, thực đơn</p>
19
New cards

バイク

xe máy

<p>xe máy</p>
20
New cards

目覚まし時計

めざましどけい

đồng hồ báo thức

MỤC GIÁC THỜI KẾ

<p>đồng hồ báo thức</p><p>MỤC GIÁC THỜI KẾ</p>
21
New cards

鳴る

なる

kêu , đổ chuông

「MINH」

<p>kêu , đổ chuông</p><p>「MINH」</p>
22
New cards

温暖な

おんだん

ấm áp

「ÔN NOÃN」

<p>ấm áp</p><p>「ÔN NOÃN」</p>
23
New cards

家事

かじ

việc nhà

「GIA SỰ」

<p>việc nhà</p><p>「GIA SỰ」</p>
24
New cards

ぐっすり眠る

ぐっすりねむる

ngủ ngon

MIÊN

25
New cards

迷惑

めいわく

phiền, phiền hà

「MÊ HOẶC」

26
New cards

迷惑をかける

めいわくをかける

gây phiền hà

<p>gây phiền hà</p>
27
New cards

風邪薬

かぜぐすり

thuốc cảm cúm

「PHONG TÀ DƯỢC」

28
New cards

乗り遅れる

のりおくれる

trễ xe , trễ tàu

THỪA TRÌ

<p>trễ xe , trễ tàu</p><p>THỪA TRÌ</p>
29
New cards

苦情

くじょう

lời than phiền, lời phàn nàn

「KHỔ TÌNH

<p>lời than phiền, lời phàn nàn</p><p>「KHỔ TÌNH</p>
30
New cards

遅く

おそく

trễ, muộn

「TRÌ」

<p>trễ, muộn</p><p>「TRÌ」</p>
31
New cards

お帰り

về nhà

32
New cards

あまり

không ~lắm

33
New cards

どうしても

kiểu gì cũng, thế nào cũng

34
New cards

自治会

じちかい

hội tự quản trong cộng đồng dân cư

「TỰ TRÌ HỘI」

35
New cards

役員

やくいん

ủy viên ban quản trị

「DỊCH VIÊN」

36
New cards

DVD

knowt flashcard image
37
New cards

座談会

ざだんかい

tọa đàm bàn tròn

「TỌA ĐÀM HỘI」

<p>tọa đàm bàn tròn</p><p>「TỌA ĐÀM HỘI」</p>
38
New cards

カルチャーショック

sốc văn hóa

39
New cards

ショックを受ける

ショックをうける

bị sốc

「THỤ」

40
New cards

それまで

cho đến khi đó, trước đây

41
New cards

騒々しい

そうぞうしい

ồn ào

「TAO」

<p>ồn ào</p><p>「TAO」</p>
42
New cards

アナウンス

phát thanh thông báo

43
New cards

意見が分かれる

ý kiến chia rẽ

44
New cards

奥様

おくさま

bà nội trợ, bà vợ

「ÁO DẠNG」

<p>bà nội trợ, bà vợ</p><p>「ÁO DẠNG」</p>
45
New cards

おいでいただく

đến dự góp mặt

46
New cards

苦労

くろう

khó khăn, vất vả

「KHỔ LAO」

47
New cards

中略

ちゅうりゃく

lược, bỏ qua một vài đoạn

「TRUNG LƯỢC」

48
New cards

おかしな

buồn cười kì lạ

49
New cards

サンダル

giày san dan

<p>giày san dan</p>
50
New cards

ピーピー

tiếng rít của ấm nước sôi

51
New cards

たまらない

không chịu được

52
New cards

都会

とかい

đô thị, thành thị

「ĐÔ HỘI」

<p>đô thị, thành thị</p><p>「ĐÔ HỘI」</p>
53
New cards

住宅地

じゅうたくち

khu dân cư

「TRỤ TRẠCH ĐỊA」

54
New cards

むし

côn trùng

「TRÙNG」

<p>côn trùng</p><p>「TRÙNG」</p>
55
New cards

虫の音

むしのね

tiếng con côn trùng

「TRÙNG ÂM」

<p>tiếng con côn trùng</p><p>「TRÙNG ÂM」</p>
56
New cards

車内

しゃない

trong tàu

「XA NỘI」

57
New cards

ホーム

sân ga

<p>sân ga</p>
58
New cards

加える

くわえる

thêm vào

「GIA」

<p>thêm vào</p><p>「GIA」</p>
59
New cards

さっぱり(〜ない)

hoàn toàn không

60
New cards

乗客

じょうきゃく

hành khách

「THỪA KHÁCH」

<p>hành khách</p><p>「THỪA KHÁCH」</p>
61
New cards

安全性

あんぜんせい

sự an toàn

「AN TOÀN TÍNH」

62
New cards

配慮する

はいりょする

chú ý đến, xét đến

「PHỐI LỰ」

63
New cards

含む

ふくむ

bao gồm

「HÀM」

64
New cards

チャイム

tiếng chuông, tiếng còi báo

65
New cards

発車ベル

はっしゃ

chuông báo tàu xuất phát

「PHÁT XA」

66
New cards

必ずしも

かならずしも

không hẳn

「TẤT」

67
New cards

近所付き合い

きんじょづきあい

giao lưu với láng giềng

68
New cards

コマーシャル

quảng cáo thương mại

69
New cards

気がつきませんでした

tôi đã không để ý

70
New cards

どうしても 。。。。

kiểu gì cũng, thế nào cũng

71
New cards

それは分かりますけど、。。。

điều đó thì tôi hiểu, thế nhưng mà

72
New cards

どちらかといえば。。。

nhìn chung, xét tổng thể

73
New cards

良い勉強になる

học hỏi được nhiều