phv + idioms

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:55 PM on 9/24/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

33 Terms

1
New cards

a drop in the ocean

1 lượng rất nhỏ ( so với lượng cần )

2
New cards

break even

kinh doanh hòa vốn

3
New cards

fall short of sth

không đạt được như tiêu chuẩn, kì vọng, mong đợi

4
New cards

fifty-fifty

ADJ/ADV chia đều, chia thành 2 phần bằng nhau

5
New cards

go halves with sb

chia sẻ tiền thanh toán

6
New cards

it’s as board as it’s long = it’s six of one and half a dozen of the other

cả 2 lựa chọn đều như nhau ( nên đừng chọn làm gì )

7
New cards

keep up with Joneses

cố gắng đua theo thành tích, thành công của bạn bè, hàng xóm

8
New cards

knee-high to a grasshopper

rất bé ( do rất nhỏ tuổi )

9
New cards

line your pockets

kiếm tiền ( bất hợp pháp )

10
New cards

lock, stock and barrel

bao gồm tất cả mọi thứ

11
New cards

a tidy sum/profit

a large amount of money

12
New cards

add up to

tổng kết lại ra 1 thứ gì đó ( số lượng, ảnh hưởng )

13
New cards

break down

phân nhỏ để phân tích

14
New cards

build up

  • phát triển, tạo ra thứ gì sth

  • phát triển, gia tăng dần dần + sth

  • nói tốt về sb/sth

15
New cards

buy off

đưa tiền cho ai để họ không làm gì ( thường là hối lộ )

16
New cards

buy out

mua lại cổ phần

17
New cards

carry over

  • tiếp diễn

  • để dành 1 thứ gì lại

  • hoãn thứ gì lại

18
New cards

clock up

đạt đến 1 mức nào đó ( amount, number )

19
New cards

club together

góp tiền lại với nhau

20
New cards

drum up

cố gắng tìm kiếm sự giúp đỡ, giao dịch

21
New cards

mount up

tích lũy , gia tăng

22
New cards

pay out

tiêu rất nhiều tiền

23
New cards

pay back

trả lại tiền mượn

24
New cards

size up

đánh giá + sb/sth

25
New cards

take away

làm cơn đau, cảm xúc biến mất

26
New cards

weigh down

  • làm cho ai phải chịu tải nặng nên di chuyển khó khăn

  • làm cho ai lo lắng

27
New cards

band together

tập hợp lại thành 1 nhóm người để đạt được mục tiêu gì + to do sth

28
New cards

cobble together

làm thứ gì 1 cách vội vàng, thiếu sự đầu tư ( có thể dùng được but not perfect )

29
New cards

get together

tập hợp lại ( người, đồ vật )

30
New cards

knock together

  • gộp 2 phòng lại ( bằng cách bỏ tường ngăn )

  • hoàn thành thứ gì nhanh ( nhưng ko quá tốt )

31
New cards

pull together

làm việc với nhau 1 cách có tổ chức, hòa thuận

32
New cards

stick together

( of people ) ở cùng nhau và hỗ trợ lẫn nhau

33
New cards

put together

  • tập hợp các thứ lại để hoàn thiện ( case, model, essay )