1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Phản ứng với H2 của F2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?
H2 + X2 → 2HX.
Ngay trong bóng tối, ở nhiệt độ -252oC
Phản ứng với H2 của Cl2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?
H2 + Cl2 → 2HCl.
Cần có ánh sáng, nhiệt dộ
Phản ứng với H2 của Br2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?
H2 + Br2 → 2HBr.
Cần nhiệt độ cao .
Phản ứng với H2 của I2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?
H2 + I2 <→ 2HI. ( Thuận nghịch + nhiệt đọ cao )
Cần nhiệt độ cao, có thể có xúc tác
Khí HX ….. trong nc , tạo ra ….. HX, => ….. ( Trừ HF)
Khí HX tan trong nước tạo ra dung dịch axit HX, đều là các dung dịch axit mạnh (trừ HF).
Tác dụng với h/c có tính khử
F2 + H2S=>
Cl2 + H2S =>
3FeCl2 + 3Cl2 =>
F2 + H2S=> 2HF + S
Cl2 + H2S => 2HCl + S
3FeCl2 + 3Cl2 => 2FeCl3
F2 tác dụng vs H20
- Phường trình
-Tính chất , đánh giá phương trình
H2O + F2 => 2HF + ½ O2
mãnh liệt với nước giải phóng oxi.
Cl2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện
-Ứng dụng nước Cl2
Cl2 + H2O <→ HCl + HClO (axit hipocloro) ( Thuận nghịch )
Nước clo có tính sát khuẩn, tẩy màu là do HClO có tính oxi hóa rất mạnh.
Br2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện
-Ứng dụng nước Br2
Br2 + H2O ←> HBr + HBrO (axit hipobromo) ( Thuanj nghịch )
Chậm hơn Cl2
I2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện
-Ứng dụng nước I2
Gần Như ko Phản Ứng
Cl2 Tác sụng với dd Kiềm
- t0 thường:
Cl2 + NaOH => NaCl + NaClO + H2O
_t0 cao:
3Cl2 + 6KOH => 5KCl +KClO3 +3H2O
F2 Tác dụng với đ Kiềm ( nhiệt thấp ) : 2F2 + NaOH=> ?
2F2 + NaOH (dd20%) => 2NaF +H2O + OF2
Br2 , I2 Tác dụng vs đ Kiềm ( ẩn )
3X2 + 6KOH => 5KX + KXO3 + 3H2O
Điều chế F2
Vì F2 có tính oxi hóa mạnh nhất, nên muốn chuyển F- thành F2 phải điện phân hỗn hợp KF và HF (không có mặt H2O).
2HF => H2 + F2 ( nhiệt độ )
Điều chế Cl2
Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế từ phản ứng 2NaCl + 2H2O → H2 + Cl2 + 2NaOH.
Phản ứng với dung dịch kiềm
Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch kiềm được biểu diễn bằng Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O.
Phản ứng với axit sulfuric
2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O.
Br2 +5Cl2 + 6H2O => ?
Br2 +5Cl2 + 6H2O => 2HBrO3 + 10HCl
Điều chế Cl2:
a) Trong phòng thí nghiệm: MnO2 + 4HX => MnX2 + X2 + 2H2O
MnO2 + 4HCl =>
MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4 =>
2KMnO4 + 16HCl =>
K2Cr2O7 + 14HCl =>
b) Trong công nghiệp:
a) Trong phòng thí nghiệm: Cho axit HCl đặc (hay hỗn hợp NaCl + H2SO4 đặc), tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7....
MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O
MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4 => MnCl2 + 4NaHSO4 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl => 2MnCl2 + Cl2 + 2KCl + 8H2O
K2Cr2O7 + 14HCl => 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
Điều chế Cl2:
b) Trong công nghiệp:
Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn.
2NaCl + 2H2O =>?
Nếu không có màng ngăn thì khí clo thoát ra sẽ phản ứng với NaOH tạo ra nước gia ven.
Cl2 + 2NaOH => ?
2NaCl + 2H2O => 2NaOH + H2 + Cl2
( Điện phân dd)
Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O
Điều chế Br2 và I2
- PTN : Tác dụng với Cl2
- C : Cho dung dịch HX đặc t/d với chất oxi hóa (MnO2, KClO3, KMnO4)
MnO2 + 4HX => MnX2 + X2 + 2H2O
2NaBr + Cl2
MnO2 + 2H2SO4 + 2KBr
2NaBr + Cl2 => 2NaCl + Br2
MnO2 + 2H2SO4 + 2KBr => K2SO4+ MnSO4 + Br2 + 2H2O
Cl2+2NaI2=> NaCl+I2
Tính chất Hóa học hợp chất của halogen
- Tác dụng với bazơ => muối + nước. ( vd + NaOH)
- Tác dụng với oxit bazơ => muối + nước
Với oxit bazơ Fe3O4 khi tác dụng với axit HX (X: F, Cl, Br) tạo ra hai muối, với HI khi tạo ra FeI3, FeI3 bị phân hủy ngay để tạo ……
HCl + NaOH → NaCl + H2O
HF + NaOH → NaF + H2O
HBr + NaOH → NaBr + H2O
HI + NaOH → NaI + H2O
8HCl + Fe3O4 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O
8HBr + Fe3O4 2FeBr3 + FeBr2 + 4H2O
8HI + Fe3O4 3FeI2 + I2 + 4H2O ( tạo ra FeI3, FeI3 bị phân hủy ngay để tạo FeI2 và I2.)
Tính chất Hóa học hợp chất của halogen
- Tác dụng với kim loại Muối có hóa trị thấp + H2
2M + 2nHX => ?
Điều Kiện
2MXn + nH2
Đứng trc H : K, Na, Ca, Ba, Mg, Al, Mn, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au ( Khi nào cần ba mẹ ăn mận rồi sang phố hỏi chị Hằng ăn phở ác hơn bạn Phượng áo )
Tính khứ HF
-Phg Trình
-HF có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tinh (SiO2).
4HF + SiO2 =>
- HF: …..( có / ko ) thể hiện tính khử ở điều kiện ……, chỉ có thể oxi hóa bằng dòng điện. Vì phân tử HF rất bền . Vì do liên kết H–F có năng lượng liên kết …. → … ( dễ / khó / bthg ) bị phá vỡ ở điều kiện …..
2HF (lỏng) → H2 (khí) + F2 (khí) [điện phân]
4HF + SiO2 => SiF4 + 2H2O
Không thể hiện tính khử ở điều kiện thường, chỉ có thể oxi hóa bằng dòng điện. Vì phân tử HF rất bền.
Vì do liên kết H–F có năng lượng liên kết cao → khó bị phá vỡ ở điều kiện thường.
Tính khứ HBR và HI
-Muối hypoclorit (MClO hoặc MClO₂) ( CaOCl2, NaClO) - (HCL)
2MClO + 2HCl → 2MCl + Cl₂ + H₂O ( nhiệt, khí bay hơi )
CaOCl2 + 2HCl =>
2NaClO + 2HCl =>
- Muối oxi kim loại cao KMnO₄, K₂Cr₂O₇): - (HCL)
2KMnO₄ + 16HCl → 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 2KCl + 8H₂O ( nhiệt , Khí bay hơi )
2KMnO4 + 16HCl =>
K2Cr2O7 + 14HCl =>
- MnO2 ( HCL , HBR, HI )
MnO2 + 4HCl =>
MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4 =>
2MClO + 2HCl → 2MCl + Cl₂ + H₂O ( nhiệt, khí bay hơi )
CaOCl2 + 2HCl => CaCl2 + H2O + Cl2
2NaClO + 2HCl => 2NaCl + Cl2 + H2O
2KMnO4 + 16HCl => 2MnCl2 + Cl2 + 2KCl + 8H2O
K2Cr2O7 + 14HCl => 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 ( bay hơi ) + 2H2O
MnO2 + 4NaCl + 4H2SO4 => MnCl2 + 4NaHSO4 + Cl2 + 2H2O
- MnO2 ( HCL , HBR, HI )
MnO2 + 4HBr =>
MnO2 + 4HI =>
- Tác dụng vs O2 => X2 + 2H20 ( Khí bay hơi)
4HBr + O2
4HI + O2
-Tác dụng với H2S04 => X2 + KHÍ bay hơi + H20
2HBr (k) + H2SO4 (đ) =>
8HI(k) + H2SO4 (đ) =>
MnO2 + 4HBr => MnBr2 + Br2 + ( bay hơi ) 2H2O
MnO2 + 4HI => MnI2 + I2 ( bay hơi ) + 2H2O
4HBr + O2 +> Br2 + 2H2O
4HI + O2 => I2 + 2H2O
2HBr (k) + H2SO4 (đ) => Br2 + SO2 + 2H2O
8HI(k) + H2SO4 (đ) => 4I2 + H2S + 4H2O
Điều Chế HX
CaF2(rắn) + H2SO4(đ) =>
CaF2(rắn) + H2SO4(đ) => CaSO4 + 2HF ( bay hơi )
Điều Chế HCL
NaCl(rắn) + H2SO4(đ) =>
2NaCl(rắn) + H2SO4(đ) =>
NaCl(rắn) + H2SO4(đ) => NaHSO4 + HCl ( nhiệt , axit bay hơi )
2NaCl(rắn) + H2SO4(đ) => Na2SO4 + 2HCl ( nhiệt , axit bay hơi )
Điều chế HBR và HI
PBr3 + 3H2O
PI3 + 3H2O
H2S + I2
PBr3 + 3H2O => 3HBr + H3PO3
PI3 + 3H2O =>3HI + H3PO3
H2S + I2=> S + 2HI