HALOGEN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:31 PM on 5/2/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

Phản ứng với H2 của F2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?

  • H2 + X2 → 2HX.

  • Ngay trong bóng tối, ở nhiệt độ -252o

2
New cards

Phản ứng với H2 của Cl2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?

  • H2 + Cl2 → 2HCl.

  • Cần có ánh sáng, nhiệt dộ

3
New cards

Phản ứng với H2 của Br2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?

  • H2 + Br2 → 2HBr.

  • Cần nhiệt độ cao .

4
New cards

Phản ứng với H2 của I2
+ phương trình ? ( H2 + X2 →?)
+ Điều kiện p/u ?

  • H2 + I2 <→ 2HI. ( Thuận nghịch + nhiệt đọ cao )

  • Cần nhiệt độ cao, có thể có xúc tác 

5
New cards

Khí HX ….. trong nc , tạo ra ….. HX, => ….. ( Trừ HF)

Khí HX tan trong nước tạo ra dung dịch axit HX, đều là các dung dịch axit mạnh (trừ HF). 

6
New cards
  • Tác dụng với h/c có tính khử

F2  +  H2S=>  

Cl2  +  H2S =>

3FeCl2  +  3Cl2 =>

F2  +  H2S=>   2HF  +  S 

Cl2  +  H2S => 2HCl + S 

3FeCl2  +  3Cl2 => 2FeCl3 

7
New cards

F2 tác dụng vs H20
- Phường trình

-Tính chất , đánh giá phương trình

  • H2O + F2 => 2HF + ½ O2

  • mãnh liệt với nước giải phóng oxi.

8
New cards

Cl2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện

-Ứng dụng nước Cl2

  • Cl2  +  H2O <→ HCl  + HClO (axit hipocloro) ( Thuận nghịch )

  • Nước clo có tính sát khuẩn, tẩy màu là do HClO có tính oxi hóa rất mạnh. 

9
New cards

Br2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện

-Ứng dụng nước Br2

Br2  +  H2O   ←> HBr  + HBrO (axit hipobromo) ( Thuanj nghịch )

Chậm hơn Cl2

10
New cards

I2 tác dụng vs H20
- Phường trình, điều kiện

-Ứng dụng nước I2

Gần Như ko Phản Ứng

11
New cards

Cl2 Tác sụng với dd Kiềm

 -  t0 thường:             

                         Cl2 + NaOH => NaCl + NaClO + H2

_t0 cao:             

                       3Cl2 + 6KOH => 5KCl +KClO3 +3H2

12
New cards

F2 Tác dụng với đ Kiềm ( nhiệt thấp ) : 2F2 + NaOH=> ?

2F2 + NaOH (dd20%) => 2NaF +H2O + OF2 

13
New cards

Br2 , I2 Tác dụng vs đ Kiềm ( ẩn )

3X2 + 6KOH => 5KX + KXO3 + 3H2

14
New cards

Điều chế F2

Vì F2 có tính oxi hóa mạnh nhất, nên muốn chuyển F- thành F2 phải điện phân hỗn hợp KF và HF (không có mặt H2O). 

                             2HF => H2  +  F2 ( nhiệt độ )

15
New cards

Điều chế Cl2

Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế từ phản ứng 2NaCl + 2H2O → H2 + Cl2 + 2NaOH.

16
New cards

Phản ứng với dung dịch kiềm

Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch kiềm được biểu diễn bằng Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O.

17
New cards

Phản ứng với axit sulfuric

2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O.

18
New cards

Br2  +5Cl2 + 6H2O => ?

Br2  +5Cl2 + 6H2O => 2HBrO3 + 10HCl

19
New cards

Điều chế Cl2:  

a) Trong phòng thí nghiệm: MnO2 + 4HX => MnX2 + X2 + 2H2O

  • MnO2   +  4HCl  =>  

    MnO2   +  4NaCl  +  4H2SO4  =>

    2KMnO4  +  16HCl =>

    K2Cr2O7   +  14HCl =>

b) Trong công nghiệp:  

a) Trong phòng thí nghiệm: Cho axit HCl đặc (hay hỗn hợp NaCl + H2SO4 đặc), tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7.... 

         MnO2   +  4HCl  =>   MnCl2  +  Cl2  +  2H2O  

         MnO2   +  4NaCl  +  4H2SO4  => MnCl2  +  4NaHSO4  +  Cl2  +  2H2

        2KMnO4  +  16HCl => 2MnCl2   +  Cl2   +  2KCl  +  8H2

        K2Cr2O7   +  14HCl => 2KCl  +  2CrCl3  +  3Cl2   +  7H2O  

20
New cards

Điều chế Cl2

b) Trong công nghiệp:  

  • Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn. 

    2NaCl   +   2H2O =>?

  • Nếu không có màng ngăn thì khí clo thoát ra sẽ phản ứng với NaOH tạo ra nước gia ven. 

    Cl2  + 2NaOH  => ?

      

  • 2NaCl   +   2H2O =>   2NaOH  +  H2 + Cl2

    ( Điện phân dd)

  • Cl2  + 2NaOH =>  NaCl  +  NaClO  + H2O

21
New cards

Điều chế Br2 và I2

- PTN : Tác dụng với Cl2

- C : Cho dung dịch HX đặc t/d với chất oxi hóa (MnO2, KClO3, KMnO4

MnO2 + 4HX => MnX2 + X2 + 2H2

  • 2NaBr + Cl2

    MnO2 + 2H2SO4 + 2KBr

  • 2NaBr + Cl2 => 2NaCl + Br2 

    MnO2 + 2H2SO4 + 2KBr => K2SO4+ MnSO4 + Br2 + 2H2

  • Cl2+2NaI2=> NaCl+I2

22
New cards

Tính chất Hóa học hợp chất của halogen
- Tác dụng với bazơ => muối + nước. ( vd + NaOH)

- Tác dụng với oxit bazơ => muối + nước 

  • Với oxit bazơ Fe3O4 khi tác dụng với axit HX (X: F, Cl, Br) tạo ra hai muối, với HI khi tạo ra FeI3, FeI3 bị phân hủy ngay để tạo ……

  • HCl + NaOH → NaCl + H2O
    HF + NaOH → NaF + H2O
    HBr + NaOH → NaBr + H2O
    HI + NaOH → NaI + H2O

  • 8HCl   +   Fe3O4 2FeCl3  +  FeCl2  +   4H2O     

     8HBr   +  Fe3O4  2FeBr3  +  FeBr2   +   4H2

     8HI   +  Fe3O4    3FeI2  +   I2   +   4H2O  ( tạo ra FeI3, FeI3 bị phân hủy ngay để tạo FeI2 và I2.)

23
New cards

Tính chất Hóa học hợp chất của halogen

- Tác dụng với kim loại Muối có hóa trị thấp + H2 

  •   2M  +  2nHX  =>   ?

  • Điều Kiện

  • 2MXn  +  nH2    

  • Đứng trc H : K, Na, Ca, Ba, Mg, Al, Mn, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au ( Khi nào cần ba mẹ ăn mận rồi sang phố hỏi chị Hằng ăn phở ác hơn bạn Phượng áo )

24
New cards

Tính khứ HF

-Phg Trình

-HF có tính chất đặc biệt là ăn mòn thủy tinh (SiO2). 

                      4HF   +  SiO2   =>


- HF: …..( có / ko ) thể hiện tính khử ở điều kiện ……, chỉ có thể oxi hóa bằng dòng điện. Vì phân tử HF rất bền . Vì do liên kết H–F có năng lượng liên kết …. → … ( dễ / khó / bthg ) bị phá vỡ ở điều kiện …..

  • 2HF (lỏng) → H2 (khí) + F2 (khí) [điện phân]

  • 4HF   +  SiO2   => SiF4  +  2H2O   

  • Không thể hiện tính khử ở điều kiện thường, chỉ có thể oxi hóa bằng dòng điện. Vì phân tử HF rất bền.

  • Vì do liên kết H–F có năng lượng liên kết cao → khó bị phá vỡ ở điều kiện thường.

25
New cards

Tính khứ HBR và HI

-Muối hypoclorit (MClO hoặc MClO₂) ( CaOCl2, NaClO) - (HCL)

2MClO + 2HCl → 2MCl + Cl₂ + H₂O ( nhiệt, khí bay hơi )

  • CaOCl2   +  2HCl  =>

  •   2NaClO   +  2HCl   =>    

-  Muối oxi kim loại cao KMnO₄, K₂Cr₂O₇): - (HCL)

2KMnO₄ + 16HCl → 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 2KCl + 8H₂O ( nhiệt , Khí bay hơi )

  • 2KMnO4  +  16HCl =>

  • K2Cr2O7   +  14HCl =>

    - MnO2 ( HCL , HBR, HI )

  • MnO2   +  4HCl =>     

  • MnO2   +  4NaCl  +  4H2SO4  =>

2MClO + 2HCl → 2MCl + Cl₂ + H₂O ( nhiệt, khí bay hơi )

  • CaOCl2   +  2HCl  => CaCl2  +  H2O  +  Cl2  

  •   2NaClO   +  2HCl   =>   2NaCl  +  Cl2  +  H2

  • 2KMnO4  +  16HCl => 2MnCl2   +  Cl2   +  2KCl  +  8H2

  • K2Cr2O7   +  14HCl => 2KCl  +  2CrCl3  +  3Cl2   +  7H2O  

  • MnO2   +  4HCl =>   MnCl2  +  Cl2 ( bay hơi ) +  2H2O  

  • MnO2   +  4NaCl  +  4H2SO4  => MnCl2  +  4NaHSO4  +  Cl2  +  2H2

26
New cards

- MnO2 ( HCL , HBR, HI )

  • MnO2   +  4HBr  =>  

  • MnO2   +  4HI   =>     

-    Tác dụng vs O2 => X2 + 2H20 ( Khí bay hơi)

  • 4HBr     +   O2  

  • 4HI     +    O2 

-Tác dụng với H2S04 => X2 + KHÍ bay hơi + H20

  • 2HBr (k)   +   H2SO4 (đ) =>

  • 8HI(k)      +   H2SO4 (đ)   =>

  • MnO2   +  4HBr  =>   MnBr2  +  Br2  +  ( bay hơi )   2H2O  

  • MnO2   +  4HI   =>      MnI2    +   I2  ( bay hơi ) +  2H2O  

  • 4HBr     +   O2   +> Br2  + 2H2

  • 4HI     +    O2 => I2   +   2H2

  • 2HBr (k)   +   H2SO4 (đ) =>   Br2  +  SO2  +  2H2

  • 8HI(k)      +   H2SO4 (đ)   => 4I2   +   H2S  +  4H2

27
New cards

Điều Chế HX

CaF2(rắn)   +   H2SO4(đ)  =>

CaF2(rắn)   +   H2SO4(đ)  => CaSO4  +  2HF  ( bay hơi )

28
New cards

Điều Chế HCL

  • NaCl(rắn)  +    H2SO4(đ) =>

  •    2NaCl(rắn)  +    H2SO4(đ) =>

  • NaCl(rắn)  +    H2SO4(đ) => NaHSO4  +  HCl   ( nhiệt , axit bay hơi )

  •    2NaCl(rắn)  +    H2SO4(đ) => Na2SO4  +  2HCl  ( nhiệt , axit bay hơi )

29
New cards

Điều chế HBR và HI

  •     PBr3  +  3H2O

              PI3  +  3H2

              H2S  +  I2 

  •  PBr3  +  3H2O => 3HBr  +  H3PO3 

              PI3  +  3H2O  =>3HI  +  H3PO3 

              H2S  +  I2=> S  +  2HI    

Explore top notes

note
Chapter 4: Forces and Energy
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Ecology
Updated 95d ago
0.0(0)
note
Day 3
Updated 499d ago
0.0(0)
note
Chapter 13: Illicit Drugs
Updated 1092d ago
0.0(0)
note
excretory system notes
Updated 1176d ago
0.0(0)
note
Chapter 4: Forces and Energy
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Ecology
Updated 95d ago
0.0(0)
note
Day 3
Updated 499d ago
0.0(0)
note
Chapter 13: Illicit Drugs
Updated 1092d ago
0.0(0)
note
excretory system notes
Updated 1176d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Flashcards pro zeměpis
80
Updated 316d ago
0.0(0)
flashcards
VET213 LAB END PRACTICAL SP2023
33
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Criminology Unit 3
20
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Econ Exam 2
66
Updated 1121d ago
0.0(0)
flashcards
W27 vocab (Klinh + Btram)
45
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
El tiempo/ Que tiempo hace?
21
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
confirmation
32
Updated 980d ago
0.0(0)
flashcards
Speedtest Fische
25
Updated 62d ago
0.0(0)
flashcards
Flashcards pro zeměpis
80
Updated 316d ago
0.0(0)
flashcards
VET213 LAB END PRACTICAL SP2023
33
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Criminology Unit 3
20
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Econ Exam 2
66
Updated 1121d ago
0.0(0)
flashcards
W27 vocab (Klinh + Btram)
45
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
El tiempo/ Que tiempo hace?
21
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
confirmation
32
Updated 980d ago
0.0(0)
flashcards
Speedtest Fische
25
Updated 62d ago
0.0(0)