BÀI 2 BỘ RĂNG VÀ HÌNH THÁI HỌC CỦA RĂNG P3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:50 AM on 3/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

Về cơ bản, răng sữa tương tự răng vĩnh viễn nhưng có ? điểm khác biệt cốt lõi.

8 điểm khác biệt cốt lõi.

2
New cards

A: Chiều dày lớp men răng sữa ? và ? hơn.

Mỏng và đều đặn hơn.

3
New cards

B: Chiều dày lớp ngà ở hố rãnh tương đối ? hơn.

Tương đối dày hơn.

4
New cards

C: Tỉ lệ buồng tủy ? hơn và sừng tủy lên ? hơn về phía mặt nhai (nhất là phía gần).

Tỉ lệ buồng tủy lớn hơn và sừng tủy lên cao hơn về phía mặt nhai (nhất là phía gần).

5
New cards

D: Gờ cổ răng sữa ? hơn so với răng vĩnh viễn (nhất là mặt ngoài).

Gờ cổ răng nhô cao (nhất là mặt ngoài).

6
New cards

E: Trụ men ở cổ răng nghiêng về phía ? (thay vì nghiêng về phía nướu như ở răng vĩnh viễn)?

Trụ men ở cổ răng nghiêng về phía mặt nhai (thay vì nghiêng về phía nướu như ở răng vĩnh viễn).

<p>Trụ men ở cổ răng <strong>nghiêng về phía mặt nhai</strong> (thay vì nghiêng về phía nướu như ở răng vĩnh viễn).</p><p></p>
7
New cards

3 điều cốt lõi còn lại là?

F: Cổ răng thắt lại rõ rệt.

G: Chân răng dài và mảnh hơn so với kích thước thân răng.

H: Chân răng tách ra ở gần cổ răng hơn.

<p>F: Cổ răng thắt lại rõ rệt.</p><p>G: Chân răng dài và mảnh hơn so với kích thước thân răng.</p><p>H: Chân răng tách ra ở gần cổ răng hơn.</p><p></p>
8
New cards

Thời gian hiện diện của răng sữa là từ?

Thường có ở trẻ từ 6 tháng tuổi đến 6 tuổi.

9
New cards

Thời gian mọc răng sữa thông thường là từ?

6 tháng đến 3 tuổi.

=> Sau đó rụng dần và thay bằng răng vĩnh viễn.

10
New cards

Số lượng răng sữa gồm?

Trọn bộ gồm 20 chiếc trên cung hàm.

11
New cards

Thành phần (Chia đều cho 4 phần tư hàm) răng sữa bao gồm?

• 4 răng cửa giữa.

• 4 răng cửa bên.

• 4 răng nanh.

• 4 răng cối sữa thứ nhất.

• 4 răng cối sữa thứ hai.

<p>• 4 răng cửa giữa.</p><p>• 4 răng cửa bên.</p><p>• 4 răng nanh.</p><p>• 4 răng cối sữa thứ nhất.</p><p>• 4 răng cối sữa thứ hai.</p><p></p>
12
New cards

Có 2 cách phổ biến gọi tên răng sữa là?

Theo chữ và số.

13
New cards

Gọi theo chữ cái (Hệ thống Zsigmondy-Palmer) dùng để gọi tên răng sữa gồm?

• Dùng các chữ cái từ A đến E cho mỗi góc hàm tính từ đường giữa ra sau:

A: Răng cửa giữa.

B: Răng cửa bên.

C: Răng nanh.

D: Răng cối sữa thứ nhất.

E: Răng cối sữa thứ hai.

• Kèm theo ký hiệu cung răng bằng các khung vuông góc (Trên phải, Trên trái, Dưới phải, Dưới trái).

<p>• Dùng các chữ cái từ A đến E cho mỗi góc hàm tính từ đường giữa ra sau:</p><p>• <strong>A:</strong> Răng cửa giữa.</p><p>• <strong>B:</strong> Răng cửa bên.</p><p>• <strong>C:</strong> Răng nanh.</p><p>• <strong>D:</strong> Răng cối sữa thứ nhất.</p><p>• <strong>E:</strong> Răng cối sữa thứ hai.</p><p>• Kèm theo ký hiệu cung răng bằng các khung vuông góc (Trên phải, Trên trái, Dưới phải, Dưới trái).</p><p></p>
14
New cards

Gọi theo số (Hệ thống FDI Quốc tế - Quan trọng nhất) gồm?

Công thức: Mã số cung hàm + Số thứ tự răng. (Lưu ý: Các số được phát âm riêng biệt).

Mã số cung hàm (Số đầu tiên): Đánh từ 5 đến 8 theo chiều kim đồng hồ.

5: Hàm trên bên phải.

6: Hàm trên bên trái.

7: Hàm dưới bên trái.

8: Hàm dưới bên phải.

Số thứ tự răng (Số thứ hai): Đánh số từ 1 đến 5 tính từ đường giữa ra sau.

• Ví dụ: Răng 51 (Răng cửa giữa hàm trên bên phải), Răng 85 (Răng cối sữa thứ hai hàm dưới bên phải).

<p>Công thức: <strong>Mã số cung hàm + Số thứ tự răng</strong>. (Lưu ý: Các số được phát âm riêng biệt).</p><p>• <strong>Mã số cung hàm (Số đầu tiên):</strong> Đánh từ <strong>5 đến 8</strong> theo chiều kim đồng hồ.</p><p>• <strong>5:</strong> Hàm trên bên phải.</p><p>• <strong>6:</strong> Hàm trên bên trái.</p><p>• <strong>7:</strong> Hàm dưới bên trái.</p><p>• <strong>8:</strong> Hàm dưới bên phải.</p><p>• <strong>Số thứ tự răng (Số thứ hai):</strong> Đánh số từ <strong>1 đến 5</strong> tính từ đường giữa ra sau.</p><p>• Ví dụ: Răng 51 (Răng cửa giữa hàm trên bên phải), Răng 85 (Răng cối sữa thứ hai hàm dưới bên phải).</p><p></p>
15
New cards

Bộ răng sữa KHÔNG CÓ nhóm răng nào?

Răng sữa KHÔNG CÓ Răng cối nhỏ (Răng hàm nhỏ/Premolars) và răng khôn.

16
New cards

Ở vùng cổ răng sữa, trụ men nghiêng về phía nào?

Nghiêng về phía mặt nhai. (Trong khi răng vĩnh viễn thì trụ men vùng cổ chúi xuống phía nướu).

Explore top notes

note
Killing Mr Griffin
Updated 1028d ago
0.0(0)
note
Spectroscopy
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Spanish 2
Updated 1292d ago
0.0(0)
note
An Inspector Calls: Context
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Puella endings
Updated 401d ago
0.0(0)
note
Biosensors and IoT
Updated 1322d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Poetry III
Updated 1088d ago
0.0(0)
note
Killing Mr Griffin
Updated 1028d ago
0.0(0)
note
Spectroscopy
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Spanish 2
Updated 1292d ago
0.0(0)
note
An Inspector Calls: Context
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Puella endings
Updated 401d ago
0.0(0)
note
Biosensors and IoT
Updated 1322d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Poetry III
Updated 1088d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Intro
28
Updated 580d ago
0.0(0)
flashcards
Destination B2 - Unit 4
139
Updated 1251d ago
0.0(0)
flashcards
Renaissance Art
33
Updated 1081d ago
0.0(0)
flashcards
5F - High Note 3
73
Updated 1205d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 893d ago
0.0(0)
flashcards
DCUSH semester 1
184
Updated 1202d ago
0.0(0)
flashcards
AP Human Geography Unit 4b
40
Updated 362d ago
0.0(0)
flashcards
Intro
28
Updated 580d ago
0.0(0)
flashcards
Destination B2 - Unit 4
139
Updated 1251d ago
0.0(0)
flashcards
Renaissance Art
33
Updated 1081d ago
0.0(0)
flashcards
5F - High Note 3
73
Updated 1205d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 893d ago
0.0(0)
flashcards
DCUSH semester 1
184
Updated 1202d ago
0.0(0)
flashcards
AP Human Geography Unit 4b
40
Updated 362d ago
0.0(0)