1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
近
CẬN
gần, gần kề, lân cận; gần gũi
ちかい
キン
間
GIAN
không gian (giữa thứ này với thứ khác);khoảng thời gian
あいだ、ま
カン、ケン
右
HỮU
phải
みぎ
ウ、ユウ
左
TẢ
trái
ひだり
サ
外
NGOẠI
bên ngoài; khác, nước ngoài
そと、ほか、はずす、はずれる
ガイ、ゲ
男
NAM
nam giới, con trai, đàn ông
おとこ
ダン、ナン
女
NỮ
nữ giới, con gái, đàn bà
おんな、め
ジョ、ニョ、ニョウ
犬
KHUYỂN
con chó
いぬ
ケン