Unit 4 - Lights, Camera, Action!

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/134

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:33 AM on 3/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

135 Terms

1
New cards

film buff

/fɪlm bʌf/

(n) người am hiểu/nghiện điện ảnh.

2
New cards

footage

/ˈfʊtɪʤ/

(n) đoạn phim, cảnh quay.

3
New cards

inundate

/ˈɪnʌndeɪt/

(v) tràn ngập, làm ngập (thông tin, câu hỏi).

4
New cards

unravel

/ʌnˈrævl/

(v) dần hé lộ, làm sáng tỏ (cốt truyện).

5
New cards

pterosaur

/ˈterəsɔː/

(n) thằn lằn bay (loài bò sát bay đã tuyệt chủng).

6
New cards

still

/stɪl/

(n) ảnh tĩnh từ phim.

7
New cards

soundtrack

/ˈsaʊndtræk/

(n) nhạc phim.

8
New cards

taste

/teɪst/

(n) gu, sở thích (thẩm mỹ).

9
New cards

blockbuster

/ˈblɒkbʌstə/

(n) phim bom tấn.

10
New cards

sugary-sweet

/ˈʃʊɡəri-swiːt/

(adj) ngọt xớt, quá ngọt ngào (đến mức giả tạo).

11
New cards

exhilarating

/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/

(adj) làm phấn chấn, hứng khởi.

12
New cards

director

/daɪˈrektə/

(n) đạo diễn.

13
New cards

contributor

/kənˈtrɪbjʊtə/

(n) người đóng góp nội dung (video).

14
New cards

submit

/sʌbˈmɪt/

(v) nộp, trình (báo cáo, đơn).

15
New cards

make up

/meɪk ʌp/

(phr v) tạo nên, cấu thành.

16
New cards

shoot

/ʃuːt/

(v) quay phim.

17
New cards

sift through

/sɪft θruː/

(phr v) sàng lọc, xem xét kỹ lưỡng.

18
New cards

paste together

/peɪst təˈɡeðə/

(expr) dán, ghép (các đoạn video) lại với nhau.

19
New cards

feature-length

/ˈfiːʧə-leŋθ/

(adj) có độ dài bằng một bộ phim điện ảnh (khoảng 90 phút).

20
New cards

heart-warming

/ˈhɑːt-ˈwɑːmɪŋ/

(adj) ấm áp, cảm động (theo hướng tích cực).

21
New cards

deny

/dɪˈnaɪ/

(v) từ chối cho ai đó điều gì.

22
New cards

veteran

/ˈvetərən/

(n) cựu chiến binh.

23
New cards

desperate

/ˈdesprət/

(adj) tuyệt vọng, liều lĩnh.

24
New cards

application

/æplɪˈkeɪʃn/

(n) đơn xin, hồ sơ ứng tuyển.

25
New cards

fierce opposition

/fɪəs ˌɒpəˈzɪʃn//

(expr) sự phản đối quyết liệt.

26
New cards

cutting-edge

/ˈkʌtɪŋ ˌeʤ/

(adj) tiên tiến, hiện đại nhất.

27
New cards

dominant

/ˈdɒmɪnənt/

(adj) có ưu thế, thống trị.

28
New cards

fall to

/fɔːl tuː/

(phr v) là trách nhiệm của (ai đó).

29
New cards

reptile

/ˈreptaɪl/

(n) loài bò sát.

30
New cards

defy

/dɪˈfaɪ/

(v) thách thức (sự kỳ vọng, niềm tin).

31
New cards

gravity

/ˈɡrævɪti/

(n) trọng lực.

32
New cards

state-of-the-art

/steɪt-əv-ðiː-ˈɑːt/

(adj) hiện đại nhất, tiên tiến nhất.

33
New cards

capture

/ˈkæpʧə/

(v) nắm bắt, thể hiện thành công (không khí, cảm xúc).

34
New cards

electrifying

/ɪˈlektrɪfaɪɪŋ/

(adj) náo nức, đầy sôi động.

35
New cards

immersed

/ɪˈmɜːst/

(adj) đắm chìm, mải mê.

36
New cards

ecstatic

/ɪkˈstætɪk/

(adj) ngây ngất, hạnh phúc tràn trề.

37
New cards

heart-rending

/ˈhɑːt-ˌrendɪŋ/

(adj) đau lòng, xót xa.

38
New cards

tender age

/ˈtendə eɪʤ/

(expr) độ tuổi còn non nớt/ngây thơ.

39
New cards

flee

/fliː/

(v) chạy trốn khỏi.

40
New cards

daring

/ˈdeərɪŋ/

(adj) táo bạo, liều lĩnh.

41
New cards

marry off

/ˈmæri ɒf/

(phr v) gả đi.

42
New cards

track down

/træk dəʊn/

(phr v) tìm ra, truy vết.

43
New cards

catwalk

/ˈkætwɔːk/

(n) sàn catwalk (sàn diễn thời trang).

44
New cards

enlist

/ɪnˈlɪst/

(v) tranh thủ, nhờ vả (sự giúp đỡ).

45
New cards

illiterate

/ɪˈlɪtərət/

(adj) mù chữ, không biết đọc viết.

46
New cards

portray

/pɔːˈtreɪ/

(v) chân dung, mô tả, đóng vai.

47
New cards

struggle

/ˈstrʌɡl/

(n) sự đấu tranh, nỗ lực khó khăn.

48
New cards

faint-hearted

/ˈfeɪnt-ˌhɑːtɪd/

(adj) yếu tim, nhút nhát.

49
New cards

aisle

/aɪl/

(n) lối đi giữa các hàng ghế.

50
New cards

backstage

/ˈbæksteɪʤ/

(n) hậu trường.

51
New cards

foyer

/ˈfɔɪə/

(n) sảnh chờ (trong rạp phim, nhà hát).

52
New cards

interval

/ˈɪntəvl/

(n) khoảng thời gian nghỉ giữa hiệp/vở diễn.

53
New cards

row

/rəʊ/

(n) hàng ghế.

54
New cards

set

/set/

(n) bối cảnh, dàn dựng sân khấu.

55
New cards

usher

/ˈʌʃə/

(n) người dẫn chỗ.

56
New cards

wings

/wɪŋz/

(pl n) cánh gà sân khấu.

57
New cards

minimalist

/ˈmɪnɪməlɪst/

(adj) tối giản.

58
New cards

chick flick

/tʃɪk flɪk/

(n) phim dành cho phụ nữ.

59
New cards

tear-jerker

/ˈtɪə-ˌʤɜːkə/

(n) phim ủy mị, phim lấy nước mắt.

60
New cards

woe

/wəʊ/

(n) nỗi đau buồn, tai ương.

61
New cards

exploitable

/ɪksˈplɔɪtəbl/

(adj) có thể khai thác được.

62
New cards

tug at sb's heartstrings

/tʌɡ ət ˈsʌmbədiz ˈhɑːtstrɪŋz/

(expr) chạm tới nỗi lòng, gây xúc động mạnh.

63
New cards

underdog

/ˈʌndədɒɡ/

(n) người yếu thế (ít có khả năng thành công).

64
New cards

chic

/ʃiːk/

(adj) sang trọng, hợp thời trang.

65
New cards

allure

/əˈljʊə/

(n) sức lôi cuốn, sự quyến rũ.

66
New cards

reveal

/rɪˈviːl/

(v) tiết lộ.

67
New cards

release

/rɪˈliːs/

(v) phát hành (phim, nhạc).

68
New cards

rehearse

/rɪˈhɜːs/

(v) diễn tập.

69
New cards

heartthrob

/ˈhɑːtθrɒb/

(n) người đàn ông quyến rũ (làm say mê phái nữ).

70
New cards

compile

/kəmˈpaɪl/

(v) biên soạn, thu thập.

71
New cards

rank

/ræŋk/

(v) xếp hạng.

72
New cards

animate

/ˈænɪmeɪt/

(v) dựng phim hoạt hình.

73
New cards

crucial

/ˈkruːʃl/

(adj) cực kỳ quan trọng.

74
New cards

deem

/diːm/ (v) coi là, cho là.

75
New cards

dressing room

/ˈdresɪŋ ruːm/

(n) phòng thay đồ, phòng hóa trang.

76
New cards

female lead

/ˈfiːmeɪl liːd/

(n) vai nữ chính.

77
New cards

title role

/ˈtaɪtl rəʊl/

(n) vai chính (có tên trùng với tựa đề phim).

78
New cards

stage fright

/steɪʤ fraɪt/

(n) nỗi sợ sân khấu.

79
New cards

dress rehearsal

/dres rɪˈhɜːsl/

(n) buổi tổng duyệt (có mặc trang phục diễn).

80
New cards

cast

/kɑːst/

(n) dàn diễn viên.

81
New cards

opening night

/ˈəʊpənɪŋ naɪt/

(n) đêm khai mạc.

82
New cards

standing ovation

/ˈstændɪŋ əʊˈveɪʃn/

(n) sự hoan nghênh nhiệt liệt (khán giả đứng dậy vỗ tay).

83
New cards

showbiz

/ˈʃəʊbɪz/

(n) giới giải trí.

84
New cards

flamboyantly

/flæmˈbɔɪjəntli/

(adv) một cách rực rỡ, hào nhoáng, phô trương

85
New cards

in character

/ɪn ˈkærɪktə/

(expr) nhập vai, đúng tính cách nhân vật.

86
New cards

crew

/kruː/

(n) đoàn làm phim, đội ngũ nhân viên.

87
New cards

extra

/ˈekstrə/

(n) diễn viên quần chúng.

88
New cards

to the accompaniment of

/tʊ ðə əˈkʌmpənɪmənt ɒv/

(expr) dưới sự đệm nhạc của.

89
New cards

wild applause

/waɪld əˈplɔːz/

(expr) tràng pháo tay nồng nhiệt.

90
New cards

at a moment's notice

/æt ə ˈməʊmənts ˈnəʊtɪs/

(expr) thông báo tức thì, ngay lập tức.

91
New cards

understudy

/ˈʌndəstʌdi/

(n) diễn viên dự bị (thay thế khi diễn viên chính vắng mặt).

92
New cards

enviously

/ˈenvɪəsli/

(adv) một cách ghen tị.

93
New cards

inhabit

/ɪnˈhæbɪt/

(v) cư trú, sống tại.

94
New cards

strive

/straɪv/

(v) phấn đấu, nỗ lực.

95
New cards

audition

/ɔːˈdɪʃn/

(v) thử vai.

96
New cards

publicity

/pʌbˈlɪsəti/

(n) sự quảng bá, sự công khai.

97
New cards

pull out

/pʊl aʊt/

(phr v) rút khỏi (một thỏa thuận).

98
New cards

stand-up comedy

/stænd-ʌp ˈkɒmədi/

(n) hài độc thoại.

99
New cards

premiere

/ˈpremɪeə/

(n) buổi công chiếu đầu tiên.

100
New cards

leading man

/ˈliːdɪŋ mæn/

(n) vai nam chính.

Explore top notes

note
Gemara semester 2
Updated 1144d ago
0.0(0)
note
GI
Updated 322d ago
0.0(0)
note
Pharmacology Test 1
Updated 720d ago
0.0(0)
note
AP bio chapter 5 study note
Updated 1223d ago
0.0(0)
note
Chapter 8: DNA Electrophoresis
Updated 1134d ago
0.0(0)
note
Feminism Key Thinkers
Updated 889d ago
0.0(0)
note
Gemara semester 2
Updated 1144d ago
0.0(0)
note
GI
Updated 322d ago
0.0(0)
note
Pharmacology Test 1
Updated 720d ago
0.0(0)
note
AP bio chapter 5 study note
Updated 1223d ago
0.0(0)
note
Chapter 8: DNA Electrophoresis
Updated 1134d ago
0.0(0)
note
Feminism Key Thinkers
Updated 889d ago
0.0(0)

Explore top flashcards