1/336
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
입학식
Lễ nhập học
새내기
Người mới đến
재학생
Học sinh đang theo học
졸업생
Học sinh, sinh viên tốt nghiệp
강의
Việc giảng dạy
성적
Thành tích, điểm số
장학금
Học bổng
정보
Thông tin
기술
Kĩ thuật
전문가
Chuyên gia
동기 여러분
Những người học cùng khóa, bạn bè học cùng lớp (những người bằng tuổi học cùng với nhau)
지난번 오리엔테이션 때 보고 2주 만이네
Mới gặp ở buổi định hướng lần trước mà đã hai tuần rồi nhỉ
빼다
Lấy ra, bỏ ra (당근 빼고 주세요 = Không cho cà rốt)
김밥 한 줄 주세요. 그런데 당근 빼고 주세요
Cho tôi một cuộn kimpap. Nhưng không cho cà rốt nhé (Đây là cấu trúc dùng khi gọi món và không muốn cho thứ gì vào)
알레르기
Dị ứng (오이 알레르기가 있다 = Dị ứng với dưa chuột)
다이어트
Viêc ăn kiêng (다이어트 중이에요 = Đang ăn kiêng)
학번
Khóa (20학번 = khóa 20)
적응하다
Thích ứng
에 늦다
Đến trễ cái gì (수업에 늦다 = Đến trễ tiết học)
나누다
Chia sẻ (chia sẻ kinh nghiệm,…)
건축학과
Khoa kiến trúc
심리학과
Khoa tâm lý học
정치학과
Khoa chính trị
생물학과
Khoa sinh vật học
유아교육과
Khoa giáo dục mầm non
통번역
Biên phiên dịch
취소되다
Bị hủy
유행
Dịch, sự lây lan
쑥
Nhanh chóng
한국어 실력이 쑥 늘어 있었어요
Kỹ năng tiếng Hàn đã được tăng lên, cải thiện đáng kể, nhanh chóng (아/어 있다: dùng để biểu thị tình trạng tiếp diễn)
그사이
Trong khi đó, cùng lúc đó
전혀
Hoàn toàn
잠시
Tạm thời
겁이 나다
Sợ hãi, nhát gan
건강관리
Quản lý sức khỏe
숫자
Con số
건강관리를 잘 하면 나이는 숫자일 뿐이에요
Nếu quản lý sức khỏe tốt thì tuổi tác chỉ là con số mà thôi
이력서
Bảng lý lịch
성별
Giới tính
생년월일
Ngày tháng năm sinh
특기
Năng khiếu
사회생활
Đời sống xã hội
도전하다
Thử thách, thách đấu
그 정도면
Từng ấy, cỡ đó, nhiêu ấy
새로 오다
Mới đến
긴장되다
Bị căng thẳng
입사하다
Vào công ty, gia nhập vào công ty
낯설다
Lạ mặt, lạ lẫm (vì mới đến nên còn lạ mặt)
궁금하다
Thắc mắc
언제든지
Bất cứ lúc nào
참석하다
Tham dự
노력하다
Nỗ lực, cố gắng
즐기다
Tận hưởng, thích thú
아이디어
Ý tưởng
아이디어를 내다
Đưa ra ý tưởng
예정하다
Dự định, dự kiến
신입 사원
Nhân viên mới
저녁 이후
Sau buổi tối
개인
Cá nhân
시간 지키다
Đúng giờ
오늘 중
Trong hôm nay
끼리
Nhóm (동기들끼리 = nhóm bạn học)
상담
Tư vấn
진학 상담
Tư vấn hướng nghiệp
전화 상담
Tư vấn qua điện thoại
온라인 상담
Tư vấn online
취업 상담
Tư vấn nghề nghiệp
면담하다
Gặp gỡ để tư vấn, trao đổi về một vấn đề nào đó, dùng trong trường hợp trang trọng, chính thức (dùng với nhà tuyển dụng, người tư vấn, giáo viên, cấp trên)
의논하다
Bàn bạc, trao đổi
개인적인 일
Việc cá nhân
그렇지 않아도
Thật ra, trên thực tế
상담실
Phòng tư vấn
일정표
Bảng lịch trình, thời gian biểu
가능하다
Có khả năng, khả thi
졸다
Ngủ gật
을/ㄹ 예정입니다
Dự kiến, dự định làm việc gì
자격
Tư cách
다음의
Sau (phải có những tư cách sau)
을/ㄹ 원하다
Muốn cái gì
안내문
Tờ hướng dẫn
합격자
Người đỗ đạt
갖추다
Trang bị
정찰제
Giá cố định, giá niêm yết
학생회
Hội học sinh
경기
Trận thi đấu
응원하다
Cổ vũ
추억
Hồi ức, kỷ niệm
쌓다
Chất, chồng, tích lũy
추억을 쌓다
Tạo nên những kỷ niệm
게시판
Bảng thông báo
붙다
Đính, gắn
서로
Lẫn nhau (gọi tên lẫn nhau)
부르다
Kêu, gọi (이름을 부르다 = gọi tên)
누구나
Ai cũng
자유롭다
Tự do
마음껏
Thoải mái (마음껏 하다/쉬다 = làm/ nghỉ ngơi thoải mái
부서
Bộ phận, phòng, ban
쉽게 가깝다
Dễ gần
국악 동아리
Câu lạc bộ nhạc truyền thống Hàn Quốc
합창 동아리
Câu lạc bộ hợp xướng