1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
schlafen, er schläft
ngủ, anh ấy ngủ

duschen
tắm

besuchen
tới thăm

treffen, er trifft
gặp gỡ, anh ấy gặp gỡ

die Nachricht, -en
tin tức, tin nhắn

die Uni, -s
trường đại học

in die Uni / Schule fahren
lái xe tới trường đại học/ trường học

die Mensa, Mensen
căng tin

die Bibliothek, -en
thư viện

die Musikschule, -n
trường âm nhạc

die Hausaufgabe, -n
bài tập

die Zeitung, -en
báo

am Computer arbeiten
làm việc trên máy tính
die Homepage, -s
trang chủ

der Stress (Sg.)
áp lực

die Uhr, -en
đồng hồ

Wie viel Uhr ist es?
Bây giờ là mấy giờ?

Wie spät ist es?
Bây giờ là mấy giờ?

Es ist vier Uhr
Bây giờ là 4 giờ

Es ist Viertel vor vier
Bây giờ là 4 giờ kém 15

Es ist Viertel nach vier
Bây giờ là 4 giờ 15

Es ist halb fünf
Bây giờ là 4 rưỡi

Es ist kurz vor vier
Bây giờ là 4 giờ kém

Es ist zehn nach vier.
Bây giờ là 4 giờ 10

um (um drei Uhr)
vào ( vào 3 giờ)

die Sekunde, -n
giây

die Minute, -n
phút

die Stunde, -n
giờ

eine halbe Stunde
một nửa giờ

die Verspätung, -en
sự chậm trễ, sự muộn giờ

pünktlich
đúng giờ

zu spät kommen
tới muộn

die Familie, -n
gia đình

der/die Verwandte, -n
họ hàng

das Baby, -s
đứa trẻ con

das Kind, -er
đứa trẻ

der Junge, -n
đứng trẻ ( nam) / thanh niên

das Mädchen, -
đứa trẻ ( nữ)/ thiếu nữ

der Sohn, die Söhne
con trai

die Tochter, die Töchter
con gái

die Mutter, die Mütter
mẹ

der Vater, die Väter
bố

die Eltern (Pl.)
phụ huynh, cha mẹ

der Bruder, die Brüder
anh trai/ em trai

die Schwester, -n
chị gái/ em gái

die Geschwister (Pl.)
anh chị em

die Großmutter, die Großmütter
bà ngoại/ bà nội

die Oma, -s
bà ( gọi tắt)

der Großvater, die Großväter
ông ngoại/ ông nội

der Opa, -s
ông ( gọi tắt)

die Großeltern (Pl.)
ông bà ngoại/ ông bà nội (pl)

der Mann (mein Mann)
người đàn ông ( chồng tôi)

die Frau (meine Frau)
người phụ nữ ( vợ của tôi)

ledig
độc thân, chưa kết hôn

verheiratet
đã kết hôn

die Zeit, -en
thời gian

Hast du morgen Zeit?
Ngày mai bạn có thời gian không?

telefonieren
nói chuyện điện thoại/ gọi điện

Auf Wiederhören
Tạm biệt ( chỉ dùng khi gọi điện)

am (am Montag)
vào ( vào thứ hai)

von ... bis (von Montag bis Freitag)
từ......đến ( từ thứ hai đến thứ sáu)

können, er kann
có thể, anh ấy có thể/ có khả năng, anh ấy có khả năng

müssen, er muss
phải, anh ấy phải

wollen, er will
muốn, anh ấy muốn

die Party, -s
bữa tiệc

eine Party machen
tổ chức một bữa tiệc

die Bar, -s
quán Bar

sitzen
ngồi

der Kalender, -
lịch

die Besprechung, -en
cuộc họp, cuộc gặp gỡ

Was kann ich für Sie tun?
Tôi có thể giúp gì được cho bạn?

Ich hätte gern einen Termin.
Tôi muốn có một cuộc hẹn.

Haben Sie am ... einen Termin frei?
Bạn có một cuộc hẹn vào......?

Geht das am ... um 15 ...?
nó có thể vào thứ........lúc 15 giờ.......?

Nein, das geht leider nicht.
không, điều đó sẽ không xảy ra.

krank
ốm

der Sport (Sg.)
thể thao

der Ball, die Bälle
quả bóng

das Motorrad, die Motorräder
xe máy

die Geige, -n
đàn violin

Geige spielen
chơi đàn violin

das Saxophon, -e
kèn saxophone

die Trompete, -n
kèn trumpet

der Hund, -e
chó

süß (Euer Hund ist so süß)
đáng yêu/ ngọt ngào (con chó của bạn thật là đáng yêu)

die Idee, -n
ý tưởng

Gute Idee!
một ý tưởng rất tuyệt!

liebe Grüße
Thân ái.
willkommen
chào mừng

cool
ngầu, tuyệt

falsch
sai, không đúng

das Problem, -e
vấn đề

die Praxis, die Praxen
phòng khám

schade
thật tệ/ không may

Tut mir leid
Tôi xin lỗi/ tôi rất lấy làm tiếc

Bitte entschuldigen Sie
Xin lỗi đã làm phiền

Macht nichts
không vấn đề gì
