1/112
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aloud (adv)
nói to, đọc lớn
neccessitate (v)
đòi hỏi, cần thiết
credibility (n)
độ tin cậy, uy tín
underway (adj)
đang diễn ra, tiến hành
inhale (v)
hít vào
residue (n)
chất thải, cặn bã
stalk (n)
thân cây
with a view to do sth
với mục đích làm gì
assembly (n)
cuộc họp, việc lắp ráp
detector (n)
thiết bị dò tìm
loan (n)
khoản vay
offender (n)
người phạm tội
sneak (v)
lén lút, lẻn vào
diplomatic (adj)
ngoại giao
mythology (n)
thần thoại
pyramidal (adj)
có hình dạng kim tự tháp
observatory (n)
đài quan sát
invasion (n)
sự xâm lược
tomb (n)
lăng mộ
flourish (v)
phát triển mạnh
transferable (adj)
có thể chuyển nhượng, chuyển đổi
obligation (n)
nghĩa vụ, bổn phận
confide in
tâm sự
analytical (adj)
có tính phân tích
objective (adj/n)
mục tiêu, khách quan
businesslike (adj)
nghiêm túc, chuyên nghiệp
designate (v)
chỉ định, bổ nhiệm
enterprise (n)
sự chủ động, dám nghĩ dám làm
grumpily (adv)
1 cách cáu kỉnh
irritate (v)
gây khó chịu, phiền phức
spectator (n)
người xem, khán giả
windscreen (n)
kính chắn gió
bead (n)
hạt cườm
unjust (adj)
bất công
intensity (n)
cường độ
prior (adj)
trước
accuse (v)
buộc tội
clinking (n)
tiếng leng keng, lách cách
crimson (adj)
đỏ thẫm, đỏ tía
dusty (adj)
đầy bụi
gasp (v)
há hốc
hand-stitched (adj)
đc may tay
needle (n)
cây kim
quilt (n) /kwɪlt/
chăn bông
stitch (n/v)
khâu, mũi khâu
textile (n)
vải dệt
election (n)
cuộc bầu cử
provoke (v)
khiêu khích, kích động
hatred (n)
sự thù hận, căm ghét
summit (n)
đỉnh, hội nghị thượng đỉnh
flood-prone (adj)
dễ bị lũ lụt
arthritis (n) /ɑːˈθraɪtɪs/
viêm khớp
acupunture (n)
châm cứu
insertion (n)
sự chèn vào, lồng vào
conclusive (adj)
mang tính kết luận, quyết định
therapeutic (adj) /ˌθerəˈpjuːtɪk/
mang tính trị liệu
migraine (n)
chứng đau nửa đầu
debilitate (v) /dɪˈbɪlɪteɪt/
làm suy yếu
complementary (adj)
bổ sung, tương trợ cho nhau
painkiller (n)
thuốc giảm đau
gravely (adv)
nghiêm trọng, trầm trọng
rational (adj)
hợp lý, có lý trí
waterfront (n)
bờ sông, bờ biển
bougainvillea (n) /ˌbuːɡənˈvɪliə/
hoa giấy
ventilation (n)
sự thông gió
glimpse (n)
cái nhìn thoáng qua
townscape (n)
cảnh quan đô thị
photogenic (adj)
ăn ảnh, lên hình đẹp
uptrend (n)
xu hướng tăng
forecast (n)
dự báo
twist (v)
xoắn, vặn
oversell (v)
thổi phồng, phóng đại
tissue (n)
mô
venous (adj)
tĩnh mạch
sceptic (n)
người hoài nghi
comply (v)
tuân theo, tuân lệnh
serpent (n)
rắn
arrival (n)
người mới đến, sự đến
cub (n)
con non ( các loài động vật lớn )
giggle (v)
cười khúc khích
orphan (n)
trẻ mồ côi
pest (n)
sâu bọ, động vật gây hại
tracking collar (n)
vòng cổ theo dõi
fill sb with dread
làm ai sợ hãi
withdraw from sth
rút lui khỏi cái gì
misty (adj)
mờ, làm mờ
base (n)
căn cứ
fence (n)
hàng rào
suck (v)
hút, ngậm
suck (adj)
tệ hại
shook (v)
rung lắc
mock (v)
chế nhạo
shrink (v)
thu nhỏ, co lại
viability (n) /ˌvaɪəˈbɪləti/
khả năng xảy ra, tính khả thi
amulet (n)
bùa hộ mệnh
comprehensive (adj)
toàn diện, bao quát
doctorate (n)
bằng tiến sĩ
equivalency (n) /ɪˈkwɪvələnsi/
tương đương, bình đẳng
practically (adv)
hầu như, gần như
preparatory (adj)
dự bị, chuẩn bị