Thẻ ghi nhớ: Destination B2 - Unit 12 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

78 Terms

1
New cards

proof

n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng

<p>n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng</p>
2
New cards

evidence

n.chứng cứ

<p>n.chứng cứ</p>
3
New cards

suspect

v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi

<p>v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi</p>
4
New cards

verdict

n.sự tuyên án

<p>n.sự tuyên án</p>
5
New cards

arrest

v.,. /ə'rest/ bắt giữ

<p>v.,. /ə'rest/ bắt giữ</p>
6
New cards

charge

(v) tính giá; (n) tiền phải trả

<p>(v) tính giá; (n) tiền phải trả</p>
7
New cards

accused

n. bị cáo

<p>n. bị cáo</p>
8
New cards

decision

n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử

<p>n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử</p>
9
New cards

commit

v.phạm tội

<p>v.phạm tội</p>
10
New cards

rude

adj. /ru:d/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản

<p>adj. /ru:d/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản</p>
11
New cards

Justice

(n) sự công bằng, tư pháp

Those who commit assaults must be imprisoned because the victims want ___.

<p>(n) sự công bằng, tư pháp</p><p>Those who commit assaults must be imprisoned because the victims want ___.</p>
12
New cards

break the law

phá luật

<p>phá luật</p>
13
New cards

right

n.quyền lợi công dân

14
New cards

judge

thẩm phán, quan toà

<p>thẩm phán, quan toà</p>
15
New cards

jury

(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

<p>(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử</p>
16
New cards

prosecute

(v) khởi tố, truy tố, kiện

<p>(v) khởi tố, truy tố, kiện</p>
17
New cards

persecute

hành hạ, ngược đãi

<p>hành hạ, ngược đãi</p>
18
New cards

capital punishment

Hình phạt tử hình

<p>Hình phạt tử hình</p>
19
New cards

corporal punishment

hành hạ thể xác,ngược đãi

<p>hành hạ thể xác,ngược đãi</p>
20
New cards

robber

kẻ cướp

<p>kẻ cướp</p>
21
New cards

burglar

kẻ trộm đêm

<p>kẻ trộm đêm</p>
22
New cards

thief

tên trộ ,lén lút

<p>tên trộ ,lén lút</p>
23
New cards

hooligan

(n) du côn, lưu manh

<p>(n) du côn, lưu manh</p>
24
New cards

sentence

kết án, tuyên án

<p>kết án, tuyên án</p>
25
New cards

imprison

bỏ tù, tống giam

<p>bỏ tù, tống giam</p>
26
New cards

innocent

vô tội

<p>vô tội</p>
27
New cards

guilty

có tội

<p>có tội</p>
28
New cards

witness

nhân chứng, bằng chứng

<p>nhân chứng, bằng chứng</p>
29
New cards

bystander

người ngoài cuộc

<p>người ngoài cuộc</p>
30
New cards

lawyer

n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư

<p>n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư</p>
31
New cards

solicitor

luật sư(trong lĩnh vực cụ thế)

<p>luật sư(trong lĩnh vực cụ thế)</p>
32
New cards

paralegal

trợ lý luật sư

<p>trợ lý luật sư</p>
33
New cards

back down

nhượng bộ

34
New cards

break out

vượt ngục

35
New cards

chase after

đuổi theo

<p>đuổi theo</p>
36
New cards

come forward

đứng ra, xung phong

<p>đứng ra, xung phong</p>
37
New cards

get away with

thoát khỏi sự trừng phạt

38
New cards

hold up

cướp có vũ trang,trì hoãn

<p>cướp có vũ trang,trì hoãn</p>
39
New cards

let off

thả

<p>thả</p>
40
New cards

make off

trốn thoát

<p>trốn thoát</p>
41
New cards

take down

ghi chép

<p>ghi chép</p>
42
New cards

take in

lừa gạt ai

43
New cards

on account of

bởi vì

<p>bởi vì</p>
44
New cards

take into account

xem xét

<p>xem xét</p>
45
New cards

doubt that

nghi ngờ rằng

46
New cards

catch a glimpse of sth

Nhìn thoáng qua.

e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.

<p>Nhìn thoáng qua.</p><p>e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.</p>
47
New cards

guilty of sth/doing

có tội vì điều gì

<p>có tội vì điều gì</p>
48
New cards

legal( for sb) to do

hợp pháp làm điều j đó

49
New cards

account for sth

giải thích

<p>giải thích</p>
50
New cards

have an advantage over

có lợi thế hơn

<p>có lợi thế hơn</p>
51
New cards

get/take the blame for sth/doing

nhận lỗi về điều gì

<p>nhận lỗi về điều gì</p>
52
New cards

be blame for sth/doing

đổ lỗi về điều gf

53
New cards

put the blame on

đổ lỗi, hỏi tội ai

<p>đổ lỗi, hỏi tội ai</p>
54
New cards

do damage to sth

làm thiệt hại

<p>làm thiệt hại</p>
55
New cards

cause damage to sth

gây thiệt hại

56
New cards

at fault

có lỗi

<p>có lỗi</p>
57
New cards

find fault with sb/sth

tìm ra lỗi của ai

58
New cards

have the/no intention of doing

có/không có ý định làm gì

<p>có/không có ý định làm gì</p>
59
New cards

mistake sb for sb

nhầm ai với ai

<p>nhầm ai với ai</p>
60
New cards

do sth by mistake

tình cờ làm gì

61
New cards

give an order to sb to do

ra lệnh cho ai làm gì

<p>ra lệnh cho ai làm gì</p>
62
New cards

put sth in order

đặt theo thứ tự

<p>đặt theo thứ tự</p>
63
New cards

give sb permission to do

cho phép ai làm gì

<p>cho phép ai làm gì</p>
64
New cards

ask sb for promision to do

xin phép ai để làm gì

65
New cards

have/ask for/get permission (from sb) to do

xin phép làm gì từ ai đó

66
New cards

do sth on purpose

cố ý làm gì

67
New cards

purpose of sth

mục đích của vc gì

<p>mục đích của vc gì</p>
68
New cards

reason with sb

cố gắng thuyết phục

69
New cards

work out a solution

tìm ra giải pháp

70
New cards

go wrong

mắc lỗi, sai lầm

71
New cards

the wrong way up

Ngược/upside down

<p>Ngược/upside down</p>
72
New cards

accuse sb of sth doing

cái buộc ai đó tội gì

<p>cái buộc ai đó tội gì</p>
73
New cards

arrest sb for sth/doing

bắt giữ ai đó vì tội gì

<p>bắt giữ ai đó vì tội gì</p>
74
New cards

charge sb with sth

xử phạt ai đó vì tội gì

75
New cards

claim sb to be/do

đòi hỏi, yêu cầu ai đó làm gì

<p>đòi hỏi, yêu cầu ai đó làm gì</p>
76
New cards

doubt if/whether

nghi ngờ liệu

<p>nghi ngờ liệu</p>
77
New cards

have respect for sth/sb

có sự tôn trọng ai đó về vấn đề gì

78
New cards

threaten sb with sth

đe dọa với ai đó cái gì

<p>đe dọa với ai đó cái gì</p>