1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
proof
n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng

evidence
n.chứng cứ

suspect
v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi

verdict
n.sự tuyên án

arrest
v.,. /ə'rest/ bắt giữ

charge
(v) tính giá; (n) tiền phải trả

accused
n. bị cáo

decision
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử

commit
v.phạm tội

rude
adj. /ru:d/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản

Justice
(n) sự công bằng, tư pháp
Those who commit assaults must be imprisoned because the victims want ___.

break the law
phá luật

right
n.quyền lợi công dân
judge
thẩm phán, quan toà

jury
(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

prosecute
(v) khởi tố, truy tố, kiện

persecute
hành hạ, ngược đãi

capital punishment
Hình phạt tử hình

corporal punishment
hành hạ thể xác,ngược đãi

robber
kẻ cướp

burglar
kẻ trộm đêm

thief
tên trộ ,lén lút

hooligan
(n) du côn, lưu manh

sentence
kết án, tuyên án

imprison
bỏ tù, tống giam

innocent
vô tội

guilty
có tội

witness
nhân chứng, bằng chứng

bystander
người ngoài cuộc

lawyer
n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư

solicitor
luật sư(trong lĩnh vực cụ thế)

paralegal
trợ lý luật sư

back down
nhượng bộ
break out
vượt ngục
chase after
đuổi theo

come forward
đứng ra, xung phong

get away with
thoát khỏi sự trừng phạt
hold up
cướp có vũ trang,trì hoãn

let off
thả

make off
trốn thoát

take down
ghi chép

take in
lừa gạt ai
on account of
bởi vì

take into account
xem xét

doubt that
nghi ngờ rằng
catch a glimpse of sth
Nhìn thoáng qua.
e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.

guilty of sth/doing
có tội vì điều gì

legal( for sb) to do
hợp pháp làm điều j đó
account for sth
giải thích

have an advantage over
có lợi thế hơn

get/take the blame for sth/doing
nhận lỗi về điều gì

be blame for sth/doing
đổ lỗi về điều gf
put the blame on
đổ lỗi, hỏi tội ai

do damage to sth
làm thiệt hại

cause damage to sth
gây thiệt hại
at fault
có lỗi

find fault with sb/sth
tìm ra lỗi của ai
have the/no intention of doing
có/không có ý định làm gì

mistake sb for sb
nhầm ai với ai

do sth by mistake
tình cờ làm gì
give an order to sb to do
ra lệnh cho ai làm gì

put sth in order
đặt theo thứ tự

give sb permission to do
cho phép ai làm gì

ask sb for promision to do
xin phép ai để làm gì
have/ask for/get permission (from sb) to do
xin phép làm gì từ ai đó
do sth on purpose
cố ý làm gì
purpose of sth
mục đích của vc gì

reason with sb
cố gắng thuyết phục
work out a solution
tìm ra giải pháp
go wrong
mắc lỗi, sai lầm
the wrong way up
Ngược/upside down

accuse sb of sth doing
cái buộc ai đó tội gì

arrest sb for sth/doing
bắt giữ ai đó vì tội gì

charge sb with sth
xử phạt ai đó vì tội gì
claim sb to be/do
đòi hỏi, yêu cầu ai đó làm gì

doubt if/whether
nghi ngờ liệu

have respect for sth/sb
có sự tôn trọng ai đó về vấn đề gì
threaten sb with sth
đe dọa với ai đó cái gì
