Thẻ ghi nhớ: VOCAB FILE C2 - UNIT 10 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/167

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 AM on 4/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

168 Terms

1
New cards

plug

promote

2
New cards

plug a product

quảng bá sản phẩm

3
New cards

launch a marketing campaign

bắt đầu chiến dịch tiếp thị

4
New cards

niche

thị trường ngách (đoạn thị trường cụ thể mà doanh nghiệp đặt mục tiêu và nhóm khách hàng riêng biệt)

5
New cards

catch the viewer's attention

thu hút sự chú ý của người xem

6
New cards

corner the market in sth

thành công (hơn tất cả các công ty/ai đó) về lượng bán hàng hóa gì; giành nhất thị trường

7
New cards

create brand awareness

tạo nhận thức về nhãn hàng

8
New cards

press release

cuộc họp báo

9
New cards

issue a press release

phát hành thông cáo báo chí

10
New cards

reinvent

thay đổi, cải tạo lại

11
New cards

carry out market research

thực hiện nghiên cứu thị trường

12
New cards

goodwill

thiện chí, lợi thế thương mại

13
New cards

generate goodwill

tạo ra thiện chí

14
New cards

subliminal

(a) thuộc về tiềm thức, vô thức

15
New cards

subliminal message

thông điệp ngầm

16
New cards

negative publicity=adverse publicity

(n) sự quảng cáo công khai mang tính tiêu cực

17
New cards

generic

chung chung

18
New cards

generic advertising

quảng cáo chung chung

19
New cards

prime time

giờ vàng truyền hình

20
New cards

brand recognition

sự nhận diện thương hiệu

21
New cards

the classifieds

tin rao vặt

22
New cards

the watershed

thời điểm trước chiếu các chương trình người lớn

23
New cards

billboard=hoarding

biển quảng cáo ngoài trời

24
New cards

jingle

giai điệu quảng cáo

25
New cards

slogan

catchphrase

26
New cards

focus group

nhóm khảo sát

27
New cards

cash cow

món hàng/thứ mang lại nhiều lợi nhuận.

28
New cards

circulation

sự lưu thông, sự lưu hành

29
New cards

pitch

nơi ở trên đường phố hoặc ở chộ mà người ta bán đồ hoặc biểu diễn để làm trò giải trí cho mọi người

30
New cards

target market/audience

thị trường/khán giả mà 1 sản phẩm/chương trình hướng tới

31
New cards

direct mail

thư quảng cáo trực tiếp gửi cho cá nhân

32
New cards

soundbites

1 câu hoặc cụm ngắn được lấy từ đoạn phát biểu dài, đặc biệt là của nhà chính trị và được phát lại trên truyền hình

33
New cards

market share

thị phần

34
New cards

buzzword

thuật ngữ thông dụng

35
New cards

spot

1 phần của truyền hình nhắm đến đối tượng hoặc loại hình giải trí cụ thể

36
New cards

press

newspapers and magazines

37
New cards

infomercial

thông tin thương mại, phim quảng cáo

38
New cards

spread

1 bài báo hoặc bài quảng cáo trong 1 tờ báo hoặc tạ chí được viết ở 2 trang đối ngược

39
New cards

independent media

phương tiện truyền thông độc lập

40
New cards

investigate journalism

báo chí điều tra

41
New cards

in-depth coverage

sự phát sóng về bề sâu

42
New cards

broadsheet

báo chính thống, bảo khổ lớn

43
New cards

terrestrial

(truyền hình) dùng thiết bị ở trên cạn

44
New cards

editorial bias

thiên kiến xác nhận (khuynh hướng của con người ưa chuộng những thông tin nào xác nhận các niềm tin hoặc giả thuyết của chính họ)

45
New cards

journalistic privilege

đặc quyền báo chí

46
New cards

statutory

hợp pháp

47
New cards

transmission

sự truyền phát

48
New cards

spoof

giả mạo, bắt chước 1 chương trình trên tivi 1 cách hài hước bằng cách làm xấu đi hình ảnh nhân vật

49
New cards

ensemble

khúc đồng diễn, (sân khấu) đoàn hát múa

50
New cards

adaptation

tác phẩm chuyển thể

51
New cards

posthumous

xảy ra sau khi chết

52
New cards

be in/out of tune

đúng điệu/lạc điệu

53
New cards

consensus

(n) sự đồng lòng, nhất trí

54
New cards

finale to sth

the last past of a show or a piece of music

55
New cards

harrow

make sb feel very shocked, frightened or upset

56
New cards

enigma

mystery, puzzle

57
New cards

viscera

cơ quan nội tạng

58
New cards

pay-per-view channel

chương trình trả tiền cho mỗi lần xem

59
New cards

open-source

nguồn mở

60
New cards

open-source software

phần mềm có nguồn mở

61
New cards

drum up

làm mọi người ủng hộ hoặc giúp bạn

62
New cards

cold calling

các cuộc gọi ngẫu nhiên (để tiếp thị, giới thiệu sản phẩm, ...v.v)

63
New cards

mass marketing

tiếp thị đại chúng, tiếp thị đại trà

64
New cards

trade magazine

tạp chí thương mại

65
New cards

rolling

được thực hiện hoặc diễn ra một cách ổn định và liên tục

66
New cards

eyewitness reports

báo cáo nhân chứng

67
New cards

headline news

tin đầu báo

68
New cards

constitutional

thuộc hiến pháp, lập hiến

69
New cards

cut the transmission

cắt sóng

70
New cards

disparaging

(v) không tôn trọng

71
New cards

inebriated

drunk

72
New cards

accusation

sự kết tội, sự buộc tội

73
New cards

withdraw the accusation

rút lại lời kết tội

74
New cards

issue

make sth known formally

75
New cards

issue a full apology on air

xin lỗi rộng rãi trên truyền hình

76
New cards

rebuttal=refutation

sự bác bỏ

77
New cards

break the news to sb

báo tin xấu cho ai

78
New cards

stream

phát trực tiếp

79
New cards

anchor

dẫn chương trình truyền hình

80
New cards

round-up

sự tổng hợp các tin tức trên đài báo

81
New cards

substance

the most important or main part of sth

82
New cards

chase

try to obtain or achieve sth, for example money, work or success

83
New cards

interrupt the broadcast

cắt ngang sóng truyền hình

84
New cards

amid

giữa, đc bao quanh, đặc biệt cái gì gây ra sự hào hứng hoặc nỗi sợ

85
New cards

feature film

phim, điện ảnh

86
New cards

release date

ngày phát hành

87
New cards

movie premiere

buổi công chiếu phim đầu tiên

88
New cards

final cut

bản chỉnh sửa cuối cùng của 1 bộ phim, được đồng ý bởi đạo diễn và nhà sản xuất

89
New cards

be on general release

được phát hành chung

90
New cards

ensemble cast

dàn diễn viên hát múa

91
New cards

red carpet

thảm đỏ, được chào đón nồng hậu

92
New cards

opening night

đêm ra mắt, đêm công chiếu

93
New cards

tour de force performance

buổi biểu diễn hoặc thành tựu thể hiện nhiều kỹ năng

94
New cards

screen test

buổi thử vai

95
New cards

screenplay

kịch bản phim

96
New cards

remake

bản làm lại

97
New cards

chemistry

mqh giữa 2 người, đặc biệt là sự hấp dẫn mạnh về mặt tình dục

98
New cards

stock

a theatre company that does several different plays in a season

99
New cards

flop

be a complete failure; sự thất bại

100
New cards

plot

sườn, cốt truyện

Explore top notes

note
Cascading in CSS
Updated 1282d ago
0.0(0)
note
Chapter 37: International Trade
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Experimental Designs
Updated 1172d ago
0.0(0)
note
Gaffney S1 Finals
Updated 1178d ago
0.0(0)
note
Sociology
Updated 1160d ago
0.0(0)
note
BCOR 199-Exam1
Updated 1303d ago
0.0(0)
note
Cascading in CSS
Updated 1282d ago
0.0(0)
note
Chapter 37: International Trade
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Experimental Designs
Updated 1172d ago
0.0(0)
note
Gaffney S1 Finals
Updated 1178d ago
0.0(0)
note
Sociology
Updated 1160d ago
0.0(0)
note
BCOR 199-Exam1
Updated 1303d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
bio flashcards - genes/genetics
28
Updated 1073d ago
0.0(0)
flashcards
370 OSTEOPOROSIS
46
Updated 1123d ago
0.0(0)
flashcards
Paeth APUSH Period 4: 1800-1848
68
Updated 506d ago
0.0(0)
flashcards
Microbio Exam 1 Definitions
115
Updated 584d ago
0.0(0)
flashcards
Endo E2- Thyroid
85
Updated 372d ago
0.0(0)
flashcards
Edgar Allan Poe Vocabulary
40
Updated 1240d ago
0.0(0)
flashcards
bio flashcards - genes/genetics
28
Updated 1073d ago
0.0(0)
flashcards
370 OSTEOPOROSIS
46
Updated 1123d ago
0.0(0)
flashcards
Paeth APUSH Period 4: 1800-1848
68
Updated 506d ago
0.0(0)
flashcards
Microbio Exam 1 Definitions
115
Updated 584d ago
0.0(0)
flashcards
Endo E2- Thyroid
85
Updated 372d ago
0.0(0)
flashcards
Edgar Allan Poe Vocabulary
40
Updated 1240d ago
0.0(0)