1/167
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
plug
promote
plug a product
quảng bá sản phẩm
launch a marketing campaign
bắt đầu chiến dịch tiếp thị
niche
thị trường ngách (đoạn thị trường cụ thể mà doanh nghiệp đặt mục tiêu và nhóm khách hàng riêng biệt)
catch the viewer's attention
thu hút sự chú ý của người xem
corner the market in sth
thành công (hơn tất cả các công ty/ai đó) về lượng bán hàng hóa gì; giành nhất thị trường
create brand awareness
tạo nhận thức về nhãn hàng
press release
cuộc họp báo
issue a press release
phát hành thông cáo báo chí
reinvent
thay đổi, cải tạo lại
carry out market research
thực hiện nghiên cứu thị trường
goodwill
thiện chí, lợi thế thương mại
generate goodwill
tạo ra thiện chí
subliminal
(a) thuộc về tiềm thức, vô thức
subliminal message
thông điệp ngầm
negative publicity=adverse publicity
(n) sự quảng cáo công khai mang tính tiêu cực
generic
chung chung
generic advertising
quảng cáo chung chung
prime time
giờ vàng truyền hình
brand recognition
sự nhận diện thương hiệu
the classifieds
tin rao vặt
the watershed
thời điểm trước chiếu các chương trình người lớn
billboard=hoarding
biển quảng cáo ngoài trời
jingle
giai điệu quảng cáo
slogan
catchphrase
focus group
nhóm khảo sát
cash cow
món hàng/thứ mang lại nhiều lợi nhuận.
circulation
sự lưu thông, sự lưu hành
pitch
nơi ở trên đường phố hoặc ở chộ mà người ta bán đồ hoặc biểu diễn để làm trò giải trí cho mọi người
target market/audience
thị trường/khán giả mà 1 sản phẩm/chương trình hướng tới
direct mail
thư quảng cáo trực tiếp gửi cho cá nhân
soundbites
1 câu hoặc cụm ngắn được lấy từ đoạn phát biểu dài, đặc biệt là của nhà chính trị và được phát lại trên truyền hình
market share
thị phần
buzzword
thuật ngữ thông dụng
spot
1 phần của truyền hình nhắm đến đối tượng hoặc loại hình giải trí cụ thể
press
newspapers and magazines
infomercial
thông tin thương mại, phim quảng cáo
spread
1 bài báo hoặc bài quảng cáo trong 1 tờ báo hoặc tạ chí được viết ở 2 trang đối ngược
independent media
phương tiện truyền thông độc lập
investigate journalism
báo chí điều tra
in-depth coverage
sự phát sóng về bề sâu
broadsheet
báo chính thống, bảo khổ lớn
terrestrial
(truyền hình) dùng thiết bị ở trên cạn
editorial bias
thiên kiến xác nhận (khuynh hướng của con người ưa chuộng những thông tin nào xác nhận các niềm tin hoặc giả thuyết của chính họ)
journalistic privilege
đặc quyền báo chí
statutory
hợp pháp
transmission
sự truyền phát
spoof
giả mạo, bắt chước 1 chương trình trên tivi 1 cách hài hước bằng cách làm xấu đi hình ảnh nhân vật
ensemble
khúc đồng diễn, (sân khấu) đoàn hát múa
adaptation
tác phẩm chuyển thể
posthumous
xảy ra sau khi chết
be in/out of tune
đúng điệu/lạc điệu
consensus
(n) sự đồng lòng, nhất trí
finale to sth
the last past of a show or a piece of music
harrow
make sb feel very shocked, frightened or upset
enigma
mystery, puzzle
viscera
cơ quan nội tạng
pay-per-view channel
chương trình trả tiền cho mỗi lần xem
open-source
nguồn mở
open-source software
phần mềm có nguồn mở
drum up
làm mọi người ủng hộ hoặc giúp bạn
cold calling
các cuộc gọi ngẫu nhiên (để tiếp thị, giới thiệu sản phẩm, ...v.v)
mass marketing
tiếp thị đại chúng, tiếp thị đại trà
trade magazine
tạp chí thương mại
rolling
được thực hiện hoặc diễn ra một cách ổn định và liên tục
eyewitness reports
báo cáo nhân chứng
headline news
tin đầu báo
constitutional
thuộc hiến pháp, lập hiến
cut the transmission
cắt sóng
disparaging
(v) không tôn trọng
inebriated
drunk
accusation
sự kết tội, sự buộc tội
withdraw the accusation
rút lại lời kết tội
issue
make sth known formally
issue a full apology on air
xin lỗi rộng rãi trên truyền hình
rebuttal=refutation
sự bác bỏ
break the news to sb
báo tin xấu cho ai
stream
phát trực tiếp
anchor
dẫn chương trình truyền hình
round-up
sự tổng hợp các tin tức trên đài báo
substance
the most important or main part of sth
chase
try to obtain or achieve sth, for example money, work or success
interrupt the broadcast
cắt ngang sóng truyền hình
amid
giữa, đc bao quanh, đặc biệt cái gì gây ra sự hào hứng hoặc nỗi sợ
feature film
phim, điện ảnh
release date
ngày phát hành
movie premiere
buổi công chiếu phim đầu tiên
final cut
bản chỉnh sửa cuối cùng của 1 bộ phim, được đồng ý bởi đạo diễn và nhà sản xuất
be on general release
được phát hành chung
ensemble cast
dàn diễn viên hát múa
red carpet
thảm đỏ, được chào đón nồng hậu
opening night
đêm ra mắt, đêm công chiếu
tour de force performance
buổi biểu diễn hoặc thành tựu thể hiện nhiều kỹ năng
screen test
buổi thử vai
screenplay
kịch bản phim
remake
bản làm lại
chemistry
mqh giữa 2 người, đặc biệt là sự hấp dẫn mạnh về mặt tình dục
stock
a theatre company that does several different plays in a season
flop
be a complete failure; sự thất bại
plot
sườn, cốt truyện