1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ハンサム
đẹp trai
きれい
đẹp, sạch
しずか
yên tĩnh
にぎやか
náo nhiệt
ゆうめい
nổi tiếng
しんせつ
tốt bụng, thân thiện
げんき
khỏe
ひま
rảnh rỗi
べんり
tiện lợi
すてき
đẹp, hay
おおきい
lớn, to
ちいさい
bé, nhỏ
あたらしい
mới
ふるい
cũ
いい(よい)
tốt
わるい
xấu
あつい
nóng
さむい
lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
つめたい
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
むずかしい
khó
やさしい
dễ
たかい
đắt, cao
やすい
rẻ
ひくい
thấp
おもしろい
thú vị, hay
おいしい
ngon
いそがしい
bận
たのしい
vui
しろい
trắng
くろい
đen
あかい
đỏ
あおい
xanh da trời
さくら
anh đào (hoa, cây)
やま
núi
まち
thị trấn, thị xã, thành phố
たべもの
đồ ăn
ところ
nơi, chỗ
りょう
kí túc xá
レストラン
nhà hàng
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt
しごと
công việc (~をします:làm việc)
どう
thế nào
どんなN
~ như thế nào
とても
rất, lắm
あまり
không ~ lắm
そして
và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
〜が、〜
~, nhưng ~