1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
chuyên gia (n) (người có kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể)
r.Experte,-n
các cuộc kiểm tra, khảo sát, nghiên cứu, xét nghiệm (n)
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng
e.Untersuchung,-en
Die Untersuchungen haben gezeigt, dass
sự đặt chỗ trước (vé máy bay, bàn ăn, khách sạn)
(Tôi đã đặt bàn cho hai người ở nhà hàng.)
e.Reservierung
ich habe eine Reservierung für zwei Personen im Restaurant.
giải pháp, lời giải (cho vấn đề, bài tập)
(Lời giải của vấn đề đơn giản hơn nghĩ.)
e.Lösung,-en
Die Lösung des Problems war einfacher als gedacht.
ý kiến, quan điểm
(Theo ý kiến của tôi, đó là giải pháp tốt nhất.)
e.Meinung,-en
Meiner Meinung nach ist das die beste Lösung
ký ức, sự nhớ lại, kỷ niệm (n)
(Tôi có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.)
e.Erinnerung,-en
Ich habe schöne Erinnerungen an meine Kindheit.
đơn xin việc, hồ sơ dự tuyển (n)
(Anh ấy đã gửi đơn xin việc.)
e.Bewerbung,-en
Er hat seine Bewerbung für den Job abgeschickt.
sự chuẩn bị
(Việc chuẩn bị cho kỳ thi kéo dài nhiều tuần.)
e.Vorbereitung,-en
Die Vorbereitung für die Prüfung dauert Wochen
kinh nghiệm, trải nghiệm
(Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong bán hàng.)
e.Erfahrung,-en
Sie hat viel Erfahrung im Verkauf
ứng tuyển (việc làm) (v)
Anh ấy ứng tuyển một chức vị tại công ty Siemens
sich bewerben
Er bewirbt sich um eine Stelle bei Siemens
học kỳ (n)
Tôi học một học kỳ ở nước ngoài.
s.Semester
Ich mache ein Semester im Ausland
thu thập Tem
Briefmarke sammeln
cầm, lấy, chọn / đi theo
đi theo con đường nào đó
nehmen
den Weg nehmen
thay đổi hướng, rẽ, quẹo
ở đó anh ấy rẻ phải
abbiegen
Dort biegt er rechts ab
Đối diện cửa hàng thể thao là tiệm bánh
Gegenüber dem Sportgeschäft ist die Bäckerei.
Hãy đi qua cầu
Gehen Sie über die Brücke
Hãy đi xuyên qua công viên
Gehen Sie durch den Park
Hãy đi qua quảng trường Bismarck
Gehen Sie über den Bismarckplatz
Hãy đi ngang qua nhà thờ.
Gehen Sie an der Kirche vorbei
Hãy đi qua cổng
Gehen Sie durch das Tor
Hãy đi đến bùng binh (vòng xuyến)
Gehen Sie bis zum Kreisel
Hãy đi thẳng
Gehen Sie geradeaus
Hãy rẽ trái/phải (vào con đường thứ nhất/thứ hai/thứ ba)
Gehen Sie (die erste/zweite/dritte Straße) (nach) links / rechts
Hãy rẽ phải ở ngã tư đèn giao thông
Gehen Sie an der Ampel (nach) rechts.
quốc hội đức
r.Reichstag