1/168
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
ai
who
ăn
to eat
ba
3
ba mươi
30
bán
to sell
bán
to sell
bằng
by means of
bao giờ
when
bảy
7
bây giờ
now
bảy mươi
70
bé
child
biết
to know
bởi vì
because
bốn
4
bốn mươi
40
bữa ăn
meal
cái
'the'
cảm thấy
to feel
cảm xúc
feeling, emotion
cần
to need
cần
to need
cây
tree, plant
chạy
to run
chỉ
only, just
chiều
in the afternoon
chín
9
chín mươi
90
chó
dog
cho
to give, for
chờ
to wait
chơi
to play
chủ đề
subject
chưa
have … yet?
chúc
to wish
chứng nao
when, how much more
có
to have
cơm
cooked rice
cơm trưa
lunch
công việc
work, job
cứ
to keep doing something
cụ thể
specifically
cửa
door, gate
của
of
cửa sổ
window
cũng
also, too
cùng
together, with
cười
to laugh
đã
past tense
đang
present tense
đâu
where
dạy
to teach
để
in order to
đến
to, until, arrive
đi
to go
đi bộ
to walk
điện thoại
phone
đó
that
đọc
to read
đối với
for, about, according to
đưa
to give
dưới
under, below
ghi
to record
gì
what, anything
giá đình
family
giấc mơ
to dream
giờ
hour, time
giữa
to keep, between, among
gọi
to call
hả
Huh?
hai
2
hai mươi
20
heo
pig
hiểu
to understand
học
to study
học sinh
student
hỏi
to ask
hôm
a day
hôm nay
today
hôm qua
yesterday
hơn
more than, better
kêu
to call
khi
when
khi nào
when
khoảng
approx. (time)
khóc
to cry
là
to be
làm
to do, to make
lấy
to take, to get
lịch trình
schedule
lúc đó
then, at that time
mà
but
mang
to carry, to wear
mạng xã hội
social media
mất
to lose something
máy tính
computer
một
1
một trăm
100
mùa
season
mua
to buy