Thẻ ghi nhớ: [B2] TRAVEL & TRANSPORT | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:28 AM on 2/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

run over

đâm xe

<p>đâm xe</p>
2
New cards

see off

tiễn (ở ga tàu, bến xe)

<p>tiễn (ở ga tàu, bến xe)</p>
3
New cards

set out/ off

khởi hành

<p>khởi hành</p>
4
New cards

advance towards

dđi về phía 1 địa điểm

<p>dđi về phía 1 địa điểm</p>
5
New cards

head over heels

yêu say đắm

<p>yêu say đắm</p>
6
New cards

afraid to V

sợ phải làm gì

<p>sợ phải làm gì</p>
7
New cards

appear to be

hình như là, trông như thể là

<p>hình như là, trông như thể là</p>
8
New cards

keen on doing st

thích/ đam mê

<p>thích/ đam mê</p>
9
New cards

live on/ for

sống dựa vào

<p>sống dựa vào</p>
10
New cards

check out

thủ tục đăng kí ra

<p>thủ tục đăng kí ra</p>
11
New cards

drop off

thả ai xuống xe

<p>thả ai xuống xe</p>
12
New cards

drop off (phrV)

ngủ mất, fall asleep

<p>ngủ mất, fall asleep</p>
13
New cards

get away with

thoát tội

<p>thoát tội</p>
14
New cards

get back

trở về từ

<p>trở về từ</p>
15
New cards

pull in

dừng xe bên đường

<p>dừng xe bên đường</p>
16
New cards

take off

cất cánh

<p>cất cánh</p>
17
New cards

turn down

từ chối

<p>từ chối</p>
18
New cards

have an accident

gặp tai nạn

<p>gặp tai nạn</p>
19
New cards

be involved in an accident

liên quan tới 1 vụ tai nạn

<p>liên quan tới 1 vụ tai nạn</p>
20
New cards

in advance

trước, sớm

<p>trước, sớm</p>
21
New cards

go straight ahead

đi thẳng về phía trước

<p>đi thẳng về phía trước</p>
22
New cards

go ahead

đi tiếp, tiếp tục

<p>đi tiếp, tiếp tục</p>
23
New cards

be ahead of sb/ st

ở trước ai đó, cái gì

<p>ở trước ai đó, cái gì</p>
24
New cards

in the direction of

theo hướng của

<p>theo hướng của</p>
25
New cards

a change of direction

sự chuyển hướng

<p>sự chuyển hướng</p>
26
New cards

off the top of your head

bật ra trong đầu, ngay tức thì

<p>bật ra trong đầu, ngay tức thì</p>
27
New cards

head for/ towards

đi hướng tới 1 địa điểm

<p>đi hướng tới 1 địa điểm</p>
28
New cards

go on holiday

trong kì nghỉ

<p>trong kì nghỉ</p>
29
New cards

have/ take a holiday

đi nghỉ

<p>đi nghỉ</p>
30
New cards

take a route

đi theo tuyến đường

<p>đi theo tuyến đường</p>
31
New cards

plan a route

lập kế hoạch lộ trình

<p>lập kế hoạch lộ trình</p>
32
New cards

at high speed

ở tốc độ cao

33
New cards

see the sights

ngắm phong cảnh

34
New cards

go sightseeing

đi tham quan, ngắm cảnh

<p>đi tham quan, ngắm cảnh</p>
35
New cards

on a way

trên đường

<p>trên đường</p>
36
New cards

arrange st with sb

=arrange to do st with sb: sắp xếp việc gì với ai

37
New cards

arrange for sb to do st

sắp xếp cho ai làm việc gì

<p>sắp xếp cho ai làm việc gì</p>
38
New cards

arrive in/ at

đến 1 địa điểm

<p>đến 1 địa điểm</p>
39
New cards

continue doing st/ to V

tiếp tục làm gì

<p>tiếp tục làm gì</p>
40
New cards

continue with st

tiếp tục với điều gì

<p>tiếp tục với điều gì</p>
41
New cards

differ from

khác với

42
New cards

dream about/ of

mơ về

<p>mơ về</p>
43
New cards

invite sb to v

mời ai làm gì

<p>mời ai làm gì</p>
44
New cards

keen to do st

muốn làm gì

45
New cards

live in/ at

sống ở

<p>sống ở</p>
46
New cards

regret Ving

hối hận đã làm gì

<p>hối hận đã làm gì</p>
47
New cards

regret st

hối tiếc về điều gì

<p>hối tiếc về điều gì</p>
48
New cards

regret to tell/ inform

lấy làm tiếc khi phải thông báo

<p>lấy làm tiếc khi phải thông báo</p>
49
New cards

inhabit

(ngoại đtừ) ở, sống ở

<p>(ngoại đtừ) ở, sống ở</p>
50
New cards

inhabitant

n. cư dân

<p>n. cư dân</p>
51
New cards

voyage

(n) chuyến đi bằng đường thủy

<p>(n) chuyến đi bằng đường thủy</p>
52
New cards

journey

cuộc hành trình

<p>cuộc hành trình</p>
53
New cards

trip

Chuyến đi (một hành trình đến một nơi và trở lại trong thời gian ngắn cho mục đích tham quan hoặc vì một mục đích cụ thể).

<p>Chuyến đi (một hành trình đến một nơi và trở lại trong thời gian ngắn cho mục đích tham quan hoặc vì một mục đích cụ thể).</p>
54
New cards

travel

sự di chuyển (nói chung)

<p>sự di chuyển (nói chung)</p>
55
New cards

excursion

chuyến du ngoạn, tham quan

<p>chuyến du ngoạn, tham quan</p>
56
New cards

view

n., v. /vju:/ sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát

<p>n., v. /vju:/ sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát</p>
57
New cards

sight

n. /sait/ cảnh đẹp; sự nhìn

<p>n. /sait/ cảnh đẹp; sự nhìn</p>
58
New cards

fare

giá vé, tiền xe

<p>giá vé, tiền xe</p>
59
New cards

ticket

<p>vé</p>
60
New cards

fee

mức phí

<p>mức phí</p>
61
New cards

border

biên giới

<p>biên giới</p>
62
New cards

edge

cạnh bờ, mép

<p>cạnh bờ, mép</p>
63
New cards

line

(n) dây, đường, tuyến

<p>(n) dây, đường, tuyến</p>
64
New cards

catch up with

= keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì

<p>= keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì</p>
65
New cards

check in

làm thủ tục đăng kí vào

<p>làm thủ tục đăng kí vào</p>
66
New cards

pick up

đón/ nhặt lên

<p>đón/ nhặt lên</p>
67
New cards

in a way

ở 1 mức nhất định

68
New cards

take a trip

đi 1 chuyến tới đâu

<p>đi 1 chuyến tới đâu</p>
69
New cards

afraid of

sợ làm gì

<p>sợ làm gì</p>
70
New cards

Đang học (50)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!