1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
run over
đâm xe

see off
tiễn (ở ga tàu, bến xe)

set out/ off
khởi hành

advance towards
dđi về phía 1 địa điểm

head over heels
yêu say đắm

afraid to V
sợ phải làm gì

appear to be
hình như là, trông như thể là

keen on doing st
thích/ đam mê

live on/ for
sống dựa vào

check out
thủ tục đăng kí ra

drop off
thả ai xuống xe

drop off (phrV)
ngủ mất, fall asleep

get away with
thoát tội

get back
trở về từ

pull in
dừng xe bên đường

take off
cất cánh

turn down
từ chối

have an accident
gặp tai nạn

be involved in an accident
liên quan tới 1 vụ tai nạn

in advance
trước, sớm

go straight ahead
đi thẳng về phía trước

go ahead
đi tiếp, tiếp tục

be ahead of sb/ st
ở trước ai đó, cái gì

in the direction of
theo hướng của

a change of direction
sự chuyển hướng

off the top of your head
bật ra trong đầu, ngay tức thì

head for/ towards
đi hướng tới 1 địa điểm

go on holiday
trong kì nghỉ

have/ take a holiday
đi nghỉ

take a route
đi theo tuyến đường

plan a route
lập kế hoạch lộ trình

at high speed
ở tốc độ cao
see the sights
ngắm phong cảnh
go sightseeing
đi tham quan, ngắm cảnh

on a way
trên đường

arrange st with sb
=arrange to do st with sb: sắp xếp việc gì với ai
arrange for sb to do st
sắp xếp cho ai làm việc gì

arrive in/ at
đến 1 địa điểm

continue doing st/ to V
tiếp tục làm gì

continue with st
tiếp tục với điều gì

differ from
khác với
dream about/ of
mơ về

invite sb to v
mời ai làm gì

keen to do st
muốn làm gì
live in/ at
sống ở

regret Ving
hối hận đã làm gì

regret st
hối tiếc về điều gì

regret to tell/ inform
lấy làm tiếc khi phải thông báo

inhabit
(ngoại đtừ) ở, sống ở

inhabitant
n. cư dân

voyage
(n) chuyến đi bằng đường thủy

journey
cuộc hành trình

trip
Chuyến đi (một hành trình đến một nơi và trở lại trong thời gian ngắn cho mục đích tham quan hoặc vì một mục đích cụ thể).

travel
sự di chuyển (nói chung)

excursion
chuyến du ngoạn, tham quan

view
n., v. /vju:/ sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát

sight
n. /sait/ cảnh đẹp; sự nhìn

fare
giá vé, tiền xe

ticket
vé

fee
mức phí

border
biên giới

edge
cạnh bờ, mép

line
(n) dây, đường, tuyến

catch up with
= keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì

check in
làm thủ tục đăng kí vào

pick up
đón/ nhặt lên

in a way
ở 1 mức nhất định
take a trip
đi 1 chuyến tới đâu

afraid of
sợ làm gì

Đang học (50)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!