1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
わたします
渡します
đưa cho, giao cho
ĐỘ

かえってきます
帰って来ます
về, trở lại
QUY LAI
帰って来るまでここで待っていてください。

バスが でます
出ます
xe buýt khởi hành
XUẤT
出発する

にもつが とどきます
荷物が 届きます
hành lí được gửi đến
GIỚI

大学に 入学します
nhập học [đại học~]
NHẬP HỌC
![<p>nhập học [đại học~]</p><p>NHẬP HỌC</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/e025dd51-dd7e-47c5-84ea-35cdb56ebd64.jpg)
大学を そつぎょうします
卒業します
tốt nghiệp [ đại học~]
TỐT NGHIỆP
![<p>tốt nghiệp [ đại học~]</p><p>TỐT NGHIỆP</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/e9718c50-765b-4d50-9d83-701d9e7d2053.jpg)
やきます
焼きます
nướng, rán
THIÊU

パンが 焼けます
nướng chín bánh mì

るす
留守
đi vắng
LƯU THỦ

たくはいびん
宅配便
dịch vụ giao hàng tận nhà
TRẠCH PHỐI TIỆN

げんいん
原因
nguyên nhân
NGUYÊN NHÂN

こちら
phía tôi, tôi
Nの所
quanh
はんとし
半年
nửa năm
BÁN NIÊN
ちょうど
vừa đúng, đúng lúc
たったいま
vừa mới, hồi nãy (dùng với thể quá khứ, diễn tả khoảnh khắc vừa mới xảy ra)
= さっき
彼は たった今帰った
今いいですか。
Bây giờ có nói chuyện được không ạ?