1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
neuroscientist
nhà khoa học thần kinh
physiological
thuộc sinh lý học
neural signal
tín hiệu thần kinh
brain imaging
kỹ thuật chụp hình não
cortisol
hormone căng thẳng cortisol
hyper-vigilant
cảnh giác quá mức
pre-programmed
được lập trình sẵn (sinh học)
neural engineering
sự điều chỉnh cơ chế thần kinh
perceived threat
mối đe doạ được cảm nhận
stress reaction
phản ứng căng thẳng
trigger
yếu tố kích hoạt
under pressure
trong trạng thái áp lực
tense up
căng cứng người lại
spike (v)
tăng vọt đột ngột
unexpected
không lường trước
process information
xử lý thông tin
weigh up
cân nhắc kỹ
estimate likelihood
ước tính khả năng xảy ra
alter beliefs
thay đổi niềm tin
absorb information
tiếp thu thông tin
ignore bad news
phớt lờ tin xấu
embrace good news
dễ chấp nhận tin tốt
methodology
phương pháp nghiên cứu
observe a pattern
quan sát một mô hình
study subjects
đối tượng nghiên cứu
experimental setting
bối cảnh thí nghiệm
justify an approach
biện minh cho cách tiếp cận
prehistoric humans
con người tiền sử
ancestors
tổ tiên
hazard
mối nguy tiềm ẩn
predator
loài săn mồi
survival mechanism
cơ chế sinh tồn
high alert
trạng thái cảnh giác cao
stress spreads
stress lan truyền
contagious
dễ lây lan
collective fear
nỗi sợ mang tính tập thể
exaggerate danger
phóng đại nguy hiểm
influence behaviour
ảnh hưởng hành vi
news alert
thông báo tin nóng
social media feed
bảng tin mạng xã hội
negative posts
bài đăng tiêu cực
uplifting messages
thông điệp tích cực
traditional media
truyền thông truyền thống
unjustified
không chính đáng
unnecessary precautions
biện pháp phòng ngừa không cần thiết
cancel trips
huỷ chuyến đi
sell stocks
bán tháo cổ phiếu
hinder judgement
cản trở khả năng phán đoán
widely held assumption
giả định phổ biến
make a point
nêu luận điểm
describe a mechanism
mô tả cơ chế
tend to reflect
có xu hướng phản ánh