COMPLEX SENTENCES

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:50 PM on 10/3/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

hardly, scarely, barely + auxiliary + clause + when + clause

hiếm … khi (dạng phủ định)

2
New cards

no sooner + auxiliary + clause + than + clause

không sớm hơn cũng không trễ hơn, ngay sau khi thì (phủ định)

3
New cards

only + (adverbial phrase) + auxiliary + clause

chỉ khi nào thì mới …. (phủ định)

4
New cards

only after + abverbial phrase + auxiliary+ clause

chỉ sau khi blah blah thì mới blah blah (phủ định)

5
New cards

only when + adverbial phrase + auxiliary + clause

chỉ đến khi … thì…..(phủ định)

6
New cards

not until + adverbial phrase + auxiliary + clause

mãi cho đến khi … thì breh bruh (phủ định)

7
New cards

at no point + auxiliary + that + clause

chưa bao giờ, chưa có điểm nào trong quá khứ mà …. nó sao đó (phủ định)

8
New cards

in no way + auxiliary + clause

không đường nào việc … lại xảy ra!

9
New cards

little + auxiliary + clause

(nghĩa đen là ít) chỉ trường hợp ít có khả năng xảy ra (phủ định)

10
New cards

never + auxiliary + clause

không bao giờ … (phủ định)

11
New cards

not + noun/ noun phrase + auxiliary + clause

không có một cái gì… mà… (phủ định)

12
New cards

not only + auxiliary + clause + but + subject + also + verb

không chỉ vậy… mà những thế… (x2 công lực cho câu nói)

13
New cards

on no account + auxiliary + clause

không bao giờ nhưng nhấn mạnh sự cấm đoán và phủ định —> không có cái tài khoản nào ở đây cả.

14
New cards

rarely, seldom,… + auxiliary + clause

hiếm khi, ít khi nào mà… (phủ định phần lớn)

15
New cards

under no circumstances + auxiliary + clause

dù trong tình huống nào cũng không, không dưới trường hợp nào

16
New cards

adverbial phrase (here, there,…), participle phrase + auxiliary + clause

từ chỉ địa điểm, nơi chốn, thời gian, mức độ và cụm phân từ thì nó sẽ là…

17
New cards

as, than + auxiliary + clause

as than lalalalallala

18
New cards

so + adjective + tobe + clause

quá là tính từ mà…

19
New cards

such + noun + tobe + clause

đó thật sự là …. mà….

20
New cards

all that + clause 1 + tobe + clause 2

tất cả những điều mà … (câu chẻ)

21
New cards

it + tobe + noun + who/which/that + clause

đó là cái thứ, người nào đó hoặc một việc gì đó mà làm cho… (câu chẻ)

22
New cards

the … thing

điều (câu chẻ)

23
New cards

the day/etc + when/that + clause (+tobe + clause)

đó chính là khoảng thời gian, mốc thời gian nào mà… (câu chẻ)

24
New cards

the day/etc + on/in/at which + clause

đó chính là khoảng thời gian, mốc thời gian nào mà… (which) (câu chẻ)

25
New cards

the person + who/that + clause

cái người mà làm gì đấy (câu chẻ)

26
New cards

the place where/ the reason why/ the thing that + clause

nơi mà/ lý do mà/ điều mà (câu chẻ)

27
New cards

what + noun + auxiliary + tobe + clause

cái điều gì mà thứ đó làm đã (câu chẻ)

28
New cards

what happens/happened + tobe + clause

điều đã xảy ra chính là (câu chẻ)

Explore top notes