1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
insgesamt
tổng cộng
Es sind + số lượng
Dùng để chỉ một con số cụ thể trong một nhóm đối tượng.
Zwölftklässler
học sinh lớp 12
die Bedeutung
tầm quan trọng
verdanken
nhờ có, mắc nợ ai cái gì.
Kaufleute
thương nhân
Seefahrer
thủy thủ
Kaufmann
thương nhân
günstig-günstige geografische Lage
thuận lợi
heimisch
thân thuộc, như ở nhà
Handel treiben
kinh doanh, buôn bán
floss
đổ về
Lebensfreude
niềm vui sống, sự yêu đời
geboten wird
được cung cấp/phục vụ
das Flair
bầu không khí đặc trưng, phong cách
einmalig
duy nhất, độc đáo
beitragen zu
góp phần vào
entfernt
cách xa
locken
thu hút, lôi cuốn
das Baudenkmal
di tích kiến trúc
nicht weit entfernt
cách đó không xa
hinausragen über
nhô cao lên, vượt trội hơn
Bauzeit
thời gian xây dựng
vollenden
hoàn thành, làm xong
erforschen
nghiên cứu, tìm tòi
bestimmt
nhất định, cụ thể
Im Laufe-des vergangenen Jahres
trong suốt- năm vừa qua
feststellen
xác định, nhận thấy
wachsen
lớn lên, tăng trưởng(to grow).
Statistische Bundesamt
Cục Thống kê Liên bang
die Anzahl
số lượng
beiden Jahren
hai năm
Tiefpunkt
điểm thấp nhất, sự đình trệ
vorletzter
áp chót,năm kia
vorteilhaft
có lợi, thuận lợi
sich erweisen als
chứng tỏ là, tỏ ra là
offenbar
rõ ràng, hiển nhiên
vorgesehen
được dự kiến, được định trước
meist
Đa số, hầu hết.
bei Weitem
quá ít so với
mit links machen
làm việc gì đó cực kỳ dễ dàng,"ngon ơ"
sich durchsetzen
khẳng định vị thế, trở nên phổ biến,
der Linkshänder
người thuận tay trái
der Rechtshänder
người thuận tay phải
gelernt
đã qua đào tạo, có tay nghề
zusehen
quan sát
verwenden
sử dụng
offensichtlich
rõ ràng, hiển nhiên
bearbeiten
chế tác, xử lý, gia công
bestaunen
ngắm nhìn với sự kinh ngạc
jedenfalls
dẫu sao thì
sich einig sein
thống nhất, đồng ý với nhau
gut
ít nhất là, xấp xỉ
zwingen , gezwungen
ép buộc, cưỡng bách
schwerwiegend
nghiêm trọng, nặng nề
umgeschult
đã bị đào tạo lại/ép chuyển đổi thói quen
sich bemerkbar machen
trở nên rõ rệt, đáng chú ý, biểu hiện ra
mittlerweile
cho đến nay, hiện nay
umschulen
đào tạo lại, chuyển đổi kỹ năng
rasch
nhanh chóng
die Ermüdung
sự mệt mỏi
belasten
gây áp lực, làm nặng nề
das Umdenken
sự thay đổi tư duy/cách nghĩ
tagtäglich
hàng ngày, ngày qua ngày
verkehrt
ngược, sai, không đúng cách
das Elektronikwerk
nhà máy điện tử
der Arbeitsbereich
khu vực làm việc
versetzen
thuyên chuyển, chuyển công tác
montieren
lắp ráp
das Bauteil
linh kiện, thành phần cấu tạo
wesentlich
thiết yếu,cốt lõi, đáng kể hoặc quan trọng
nachahmen
bắt chước, mô phỏng
die Händigkeit
sự thuận tay
gießen
tưới, đổ, rót
die Kanne
chiếc bình tưới
die Handlung
hành động, hành vi
zugreifen
nắm lấy, chộp lấy
Konsequenzen ziehen
rút ra kết luận