1/83
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
Bang for buck
Giá trị tối ưu so với chi phí bỏ ra
Butterflies in stomach
Trạng thái hồi hộp hoặc lo lắng bồn chồn
Ordeal
Một trải nghiệm khó khăn, thử thách gian khổ hoặc một "cửa ải" đầy cam go.
Kick it into high gear
Bắt đầu hoạt động hết công suất, đẩy nhanh tiến độ, hoặc tăng tốc một cách quyết liệt
Conduct
Triển khai, thực hiện
Eclipsed
Khi một sự kiện quá nổi bật khiến những sự kiện khác không còn được để tâm tới.
Praised
Khen ngợi, ca tụng
Devious
Xảo quyệt
Devoted
Tận tâm, tận tụy (cảm xúc, tình cảm)
Hot potato
Một vấn đề nan giải, nóng hổi hoặc gây tranh cãi mà không ai muốn giải quyết.
Scoop
Spill the beans, tin sốt dẻo, thông tin bí mật
Come to fruition
Đơm hoa kết trái, trở thành hiện thực, đạt được kết quả mong đợi.
Overlook
Bỏ qua
Exhilaration
Niềm phấn khích cực độ, sự vui sướng dâng trào (thường đi kèm với cảm giác hưng phấn về thể chất).
Petty
Nhỏ nhen, nhỏ mọn, hẹp hòi
Handicap
Sự cản trở, gây khó khăn, hoặc một bất lợi. (Với thể thao: điểm chấp)
Resolve
Giải quyết, quyết tâm
Dedicated
Tận tâm, tận tụy (công việc)
Wind up/ wound up
Cuối cùng thì..., kết cục là..., lâm vào tình cảnh... (thường là một kết quả không dự tính trước).
Extenuating circumstances
Giảm nhẹ (tội lỗi), mang tính bào chữa hoặc làm cho một sai phạm trở nên dễ thông cảm hơn.
Consecutive
Liên tiếp, liên tục, tiếp nhau không ngắt quãng. Dùng trong thể thao, kinh tế, thời tiết, …
Whirlwind
Một sự kiện hoặc giai đoạn diễn ra "nhanh như chớp", "hối hả", "dồn dập".
Until the cows come home
Trong một khoảng thời gian dài vô tận
Grasping at straws
Nỗ lực tìm kiếm hy vọng trong tình thế tuyệt vọng
Chief among them
Yếu tố quan trọng nhất trong số các liệt kê
Takes one for the team
Chấp nhận thiệt thòi vì lợi ích tập thể
Pot calling the kettle black
Chỉ trích người khác khi bản thân mắc lỗi tương tự
In a pickle
Rơi vào tình thế khó khăn hoặc tiến thoái lưỡng nan
You reap what you sow
Hệ quả nhận lại tương xứng với hành động đã làm
On the contrary
Sự đối lập hoàn toàn với ý kiến vừa nêu
Head over heels
Trạng thái say đắm hoặc yêu cuồng nhiệt
Make do with sth
Xoay sở hoặc sử dụng tạm những gì đang có
Go to such lengths
Cố gắng bằng mọi cách kể cả những phương án cực đoan
Get paid peanuts
Nhận mức thù lao thấp không xứng đáng với công sức
Put out fire
Giải quyết các vấn đề khẩn cấp phát sinh tức thời
Sleep on sth
Trì hoãn quyết định để cân nhắc thêm hoặc bị đánh giá thấp
Stay in the loop
Cập nhật thông tin mới
Pull an all-nighter
Làm việc hoặc học tập xuyên đêm không nghỉ
Grow on me
Cảm giác dần trở nên yêu thích sau một thời gian
Disarray
Trạng thái hỗn loạn hoặc mất trật tự
Enormous
Kích thước hoặc mức độ cực kỳ lớn
Spring sth on sb
Đưa ra yêu cầu hoặc thông tin một cách bất ngờ
Nostalgic
Cảm giác bổi hổi nhớ về những kỷ niệm trong quá khứ
Assorted
Hỗn hợp gồm nhiều loại khác nhau
Utter
Sự tuyệt đối hoàn toàn hoặc hành động phát ra lời nói
Adore
Lòng ngưỡng mộ hoặc yêu mến nồng nhiệt
Bedhead
Tình trạng tóc rối bù sau khi ngủ dậy
Plague
Gây ra sự phiền toái hoặc đau khổ kéo dài
Intimidating
Gây cảm giác lo sợ hoặc bị áp đảo
Flustered
Trạng thái bối rối và mất bình tĩnh
Farce
Một sự kiện hoặc tình huống mang tính chất trò hề
Smug
Sự tự mãn thái quá về bản thân
Drain
Hệ thống thoát nước hoặc sự làm cạn kiệt tài nguyên
Vigilant
Sự cảnh giác và thận trọng cao độ
Diligence
Sự cần cù và làm việc có trách nhiệm
Rival
Đối thủ cạnh tranh trong cùng một lĩnh vực
Resort to
Buộc phải sử dụng phương án cuối cùng thường mang tính tiêu cực
Coerce
Sử dụng quyền lực hoặc tâm lý để ép buộc
Proficient
Kỹ năng thành thạo và điêu luyện
Anxiety
Trạng thái lo âu và căng thẳng tinh thần
Elementary Secondary High school
Các cấp bậc giáo dục phổ thông từ thấp đến cao
Plain
Sự đơn giản không cầu kỳ hoặc rõ ràng dễ thấy
Lax
Sự thiếu nghiêm túc hoặc không chặt chẽ trong kỷ luật
Accentuate
Hành động làm nổi bật hoặc nhấn mạnh một đặc điểm
Deceive
Hành vi lừa dối hoặc làm cho ai đó tin vào điều sai lệch
Lovestruck
Trạng thái bị choáng ngợp bởi tình yêu
Long for
Khát khao hoặc mong đợi một điều gì đó mãnh liệt
Embodiment of sth
Ví dụ điển hình hoặc hiện thân hoàn hảo của một phẩm chất
Clicked
Sự kết nối nhanh chóng và trở nên ăn ý
Sit-down
Cuộc thảo luận nghiêm túc và tập trung
Go back
Mối quan hệ hoặc lịch sử đã tồn tại từ lâu
Vitality
Nguồn sinh lực và sức sống mạnh mẽ
Has-been
Người đã đi qua thời kỳ hoàng kim và không còn nổi tiếng
Turning pale
Sự biến đổi sắc mặt do sợ hãi hoặc bệnh tật
Cut it
Đáp ứng được yêu cầu hoặc đủ tiêu chuẩn tối thiểu
Inflated
Bị thổi phồng hoặc gia tăng quá mức so với thực tế
Gauge
Hành động đo lường hoặc đánh giá tình hình
Hectic
Nhịp sống bận rộn và hối hả
Fads
Xu hướng phổ biến rầm rộ nhưng chỉ trong thời gian ngắn
Multi-story house
Công trình nhà ở được thiết kế nhiều tầng
Open-plan living area
Không gian sống được thiết kế mở và không có vách ngăn
Hustle and bustle
Sự hối hả và nhộn nhịp của nhịp sống đô thị