1/40
Mô tả xu hướng trong IELTS
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
increase
(v) Tăng
Rise
(v) tăng, mọc
go up
(v) tăng một cách bùng nổ
uplift
nâng cao, climb
rocketed
tăng vọt
upsurge
trỗi dậy, tăng mạnh
soar
tăng mạnh
growth
(n) tăng trưởng
Upward trend in
(n) xu hướng tăng theo thời gian
Decrease
(v) giảm
Decline
(n) suy giảm
fall
(v) rơi, ngã, drop
downward trend
(n) xu hướng giảm
remain
(v) giữ nguyên
remain stable
stay stable
unchanged
Không đổi
stabilize
(v) ổn định
Fluctuate
(v) giao động, thất thường
hit the highest point
Đạt mức cao nhất
reach a peak
đạt đỉnh
hit the lowest
chạm lức thấp nhất
(a) slight
nhẹ, không đáng kể
(a) marginal
rất nhỏ
Moderate
(a) trung bình, vừa phải, ôn hòa
gradual
(a) dần dần, từ từ
steady
(adj) ổn định, đều đặn
considerable
đáng kể
significant
Đáng kể, quan trọng
substantial
(a) đáng kể về số lượng
Stand at + số liệu
đứng ở mức
remain stable/remained the same at + số liệu
giữ nguyên tại mức
Peak at + số liệu
đạt mức cao nhất
increase to + số liệu
tăng đến mức ( đích đến nào đó)
decrease to + số liệu
giảm xuống mức ( đích đến nào đó)
increase/decrease + by + số liệu
(v) tăng/giảm đi bao nhiêu ( cường độ)
an increase/decrease of + số liệu
sự tăng/giảm thêm đi bao nhiêu
reach a peak/reach the highest point of + số liệu
đạt mức cao nhất là bao nhiêu
Hit a low/hit the lowest point of + số liệu
chạm mức thấp nhất là bao nhiêu
fluctuate/fluctuation around + số liệu
chạm mức thấp nhất là bao nhiêu
fluctuate/ a fluctuation around + số liệu
Biến động trong khoảng
fluctuate/ a fluctuation between …and
Biến động ở mức … và