1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
celebrity (n - /səˈlebrəti/)
người nổi tiếng

firm (n - /fɜːrm/)
công ty
absurd (adj - /əbˈsɜːrd/)
vô lý, lố bịch

ridiculous (adj - /rɪˈdɪkjələs/)
buồn cười, lố bịch, lố lăng
intellectual (adj - /ˌɪntəˈlektʃuəl/)
thuộc trí tuệ

terror (n - /ˈterər/)
sự kinh hoàng, khiếp sợ

be your own worst enemy
tự chuốc họa vào thân
incur (v- /ɪnˈkɜːr/)
gánh chịu

incurable
không thể chữa được, nan y

incorrigible (adj - /ɪnˈkɔːrɪdʒəbl/)
không thể sửa được
commercialise (v - /kəˈmɜːrʃəlaɪz/)
thương mại hóa
capital-intensive
cần nhiều vốn

pharmaceutical (n - /ˌfɑːrməˈsuːtɪkl/)
dược phẩm
clinical (adj - /ˈklɪnɪkl/)
(kiến trúc) đơn giản; giản dị
internal ( adj - /ɪnˈtɜːrnl/)
nội bộ
executive (n - /ɪɡˈzekjətɪv/)
người điều hành

impose (v - /ɪmˈpəʊz/)
áp đặt

discredit (v- /dɪsˈkredɪt/)
Làm mất uy tín

safeguard ( v - /ˈseɪfɡɑːrd/)
bảo vệ
merge ( v - /mɜːrdʒ/)
hợp nhất

merge into the background
không thu hút sự chú ý
innovation(n)/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
sự đổi mới, cách tân
subscriber(n)/səbˈskraɪ.bɚ/
someone who subscribes to a product, service, or organization
regard
v., n. /ri'gɑ:d/ nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
dietitian/ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/
chuyên gia dinh dưỡng
consulting(a)/kənˈsʌl.t̬ɪŋ/
tư vấn, cố vấn
merger(n)/ˈmɝː.dʒɚ/
sự sáp nhập
desperate(a)/ˈdes.pɚ.ət/
(adj) liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
intellectual property(n)/ɪn.t̬əlˌek.tʃu.əl ˈprɑː.pɚ.t̬i/
sự sở hữu trí tuệ
asset(n)/ˈæs.et/
tài sản, của cải
therein/ˌðerˈɪn/
(adv) trong đó
entrepreneur (n) /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/
nhà kinh doanh, doanh nhân
clinical trial(n)/ˌklɪn.ɪ.kəl ˈtraɪ.əl/
thử nghiệm lâm sàng
intrapreneurship(n)/ˌɪntrəprəˈnɜːʃɪp/
tinh thần khởi nghiệp nội bộ
incentive(n, a) /ɪnˈsen.t̬ɪv/
(n) sự khuyến khích, sự khích lệ, sự động viên
(a) khuyến khích, khích lệ, động viên
tweak(n, v)/twiːk/
điều chỉnh