1/255
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Constant (adj)
liên tục
effect on
tác động đến
contrary to
trái ngược với
cut off from
cô lập khỏi
sea level (n)
mực nước biển
unlike sth
không giống cái gì
(un)familiar with
(không) quen thuộc
involve sb
liên quan đến ai đó, làm cho ai tham gia
be aware of
nhận thức về
confirm sth
xác nhận
result in
kết quả
absent from
vắng
suffer from
chịu đựng, mắc phải (vấn đề)
get the most out of
tận dụng tối đa
(a) spontaneous
tự phát, tự nhiên, không gò bó, ngẫu nhiên, bất ngờ
essential (a)
cần thiết
factor (n)
nhân tố
detail (n)
chi tiết
(be) willing to
sẵn lòng, sẵn sàng làm gì
(a) curious about
tò mò, hiếu kỳ, quan tâm hoặc muốn tìm hiểu về một điều gì đó
circumstance = situation (n)
tình huống
prolong (v)
kéo dài
strike (n)
cuộc đình công
finance (n)
kinh tế
financial (a)
thuộc về kinh tế
struggle (v) (n)
vật lộn, sự đấu tranh
recover(v)
hồi phục
recovery (n)
sự hồi phục
terrific (a)
tuyệt vời
neglect (v)
sao nhãng
distinguish (v)
phân biệt
gentle (a)
dịu dàng
resistant (a)
chống lại, có sức chịu đựng, bền vững, hoặc không bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó
resistance (n)
sức chịu đựng
stubborn (a)
bướng bỉnh
awareness (n)
sự nhận thức
preferential (a)
ưu đãi, ưu tiên, hoặc dành sự thiên vị cho một đối tượng, nhóm, hoặc lựa chọn cụ thể so với các trường hợp khác
relate to
liên quan đến, thấu hiểu
inflation (n)
sự lạm phát (inflation rate : tỷ lệ lạm phát)
S1 + would rather + S2 + V-ed/V2
muốn người khác làm gì ở hiện tại
S + would rather + V-inf (hiện tại/tương lai)
Blazing Row
một cuộc tranh cãi hoặc cãi vã rất lớn tiếng, gay gắt và đầy nhiệt huyết
Numerate (a)
chỉ người có khả năng hiểu, sử dụng số học, dữ liệu và khái niệm toán học
numerous
nhiều
numeric (a)
"thuộc về số", "bằng số" hoặc "dạng số
with a view to doing sth = with the aim of doing sth
có mục đích làm gì
be positive that + clause
chắc chắn về việc gì
grow in abundance
trồng rất nhiều
make a purchase (phr.)
mua cái gì
imitate (v)
bắt chước
doubt (n., v.)
sự nghi ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
prohibition (n)
sự cấm đoán
discharge (v., n.)
thải ra, giải phóng; sự thải ra
pure (adj.)
tinh khiết
run sb down (phr.v.)
chỉ trích ai đó
punctuality (n.)
sự đúng giờ
warn sb about/against doing sth
cảnh báo ai về điều gì (nguy hiểm, không nên làm)
warn sb not to do sth
cảnh báo ai không làm gì
Do sb a favour
làm ơn, giúp đỡ ai
Consist of (phr.v)
bao gồm
Dream of (phr.v)
mơ về, khao khát
Be impressed by (phr)
bị ấn tượng bởi
Make a difference (phr)
tạo ra sự khác biệt
Cramped (adj)
chật chội
Not enough room to swing a cat (idiom)
chật đến mức không có chỗ xoay xở
fall out with sb (phr.v)
cãi nhau, bất hòa với ai
inspiration (n)
nguồn cảm hứng
Relief (n)
sự nhẹ nhõm
Implement (v)
thực hiện, áp dụng
consider + Ving
cân nhắc làm gì
nuture (v)
nuôi dưỡng
wander off (v)
đảm bảo
account for
chiếm, chịu trách nhiệm, giải thích cho
eliminate (v)
loại bỏ, loại trừ
redundant (a)
thừa thãi,dư thừa, không cần thiết
address (v)
giải quyết, đề cập
legend (n)
truyền thuyết
shape (v)
tạo hình, định hình, nặn, đẽo gọt
hinder (v)
cản trở
nice to (a)
tốt với
switch off (v)
tắt
ethnic (a)
thuộc về dân tộc
minority (n)
thiểu số
supervise (v)
giám sát
reschedule (v)
sắp xếp lịch trình
ordinary (a)
bình thường, tầm thường, phổ thông
rich in = wealthy (a):
giàu có
consume = use (v)
sử dụng, tiêu thụ
discourtesy = rudeness (n)
sự thô lỗ
put sb up
cho ai ở nhờ
see sb off
tiễn ai đó
politeness (n)
sự lịch sự
encourage (v)
cổ vũ, khuyến khích, khích lệ
measurement (n)
sự đo lường
sensibly (adv)
phù hợp, hợp lú
sensible (a)
hợp lý
sensitive (a)
nhạy cảm
genuine (a)
thành thực
rehabilitate (v)
phục hồi
extravagant (a)
xa hoa, ngông cuồng, tiêu xài lãng phí