Thẻ ghi nhớ: 03: Employment and Business | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

25 Terms

1
New cards

Be offered a lucrative job

Được cung cấp một công việc hấp dẫn

<p>Được cung cấp một công việc hấp dẫn</p>
2
New cards

promotion opportunity

cơ hội thăng tiến

<p>cơ hội thăng tiến</p>
3
New cards

meet the qualifications

đáp ứng các tiêu chuẩn

<p>đáp ứng các tiêu chuẩn</p>
4
New cards

job prospects

triển vọng công việc

<p>triển vọng công việc</p>
5
New cards

blue-collar worker

lao động chân tay

<p>lao động chân tay</p>
6
New cards

white-collar worker

nhân viên văn phòng

<p>nhân viên văn phòng</p>
7
New cards

manual jobs

công việc thủ công

<p>công việc thủ công</p>
8
New cards

well-being

hạnh phúc, phúc lợi

<p>hạnh phúc, phúc lợi</p>
9
New cards

work-life balance

sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

<p>sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống</p>
10
New cards

financial pressure

n. áp lực tài chính

<p>n. áp lực tài chính</p>
11
New cards

life satisfaction

sự hài lòng với cuộc sống

<p>sự hài lòng với cuộc sống</p>
12
New cards

Labor-intensive industry

ngành cần nhiều lao động

<p>ngành cần nhiều lao động</p>
13
New cards

financial hardship

khó khăn tài chính

<p>khó khăn tài chính</p>
14
New cards

exacerbate

làm trầm trọng thêm

15
New cards

setback

trở ngại

<p>trở ngại</p>
16
New cards

high-paying job

một công việc lương cao

<p>một công việc lương cao</p>
17
New cards

Financial Constraints

hạn chế tài chính

18
New cards

impulsive buying

mua sắm bốc đồng

19
New cards

prompt

(adj) nhanh chóng, ngay

20
New cards

personal needs

nhu cầu cá nhân

21
New cards

take priority

ưu tiên

22
New cards

Employment Opportunities

cơ hội nghề nghiệp

23
New cards

Disadvantaged Populations

24
New cards

industrialization

Sự công nghiệp hoá

<p>Sự công nghiệp hoá</p>
25
New cards

lift out of