TKUDYH

0.0(0)
studied byStudied by 4 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

Thống kê mô tả

Công cụ tóm tắt dữ liệu sức khỏe

2
New cards

Trung vị

Giá trị ở giữa khi sắp xếp

3
New cards

Mode/mốt

Giá trị xuất hiện nhiều nhất

4
New cards

Độ lệch chuẩn

Độ dao động quanh trung bình

5
New cards

Biểu đồ cột

Tỷ lệ mắc theo nhóm tuổi

6
New cards

Thống kê mô tả

Tính trung bình – trung vị

7
New cards

Mẫu nghiên cứu

Tập con của quần thể

8
New cards

Boxplot

Biểu đồ thể hiện ngoại lai

9
New cards

Nhiều kiểm định yêu cầu chuẩn

Lý do cần phân bố chuẩn

10
New cards

Ước lượng khoảng

Khoảng tin cậy 95% dùng để

11
New cards

Trung vịi

Dữ liệu không chuẩn

12
New cards

Mean = Median = Mode

Phân bố chuẩn có đặc điểm

13
New cards

Biến định tính

Tình trạng hôn nhân

14
New cards

Định lượng liên tục

Nhiệt độ 0,1°C

15
New cards

Định lượng rời rạc

Số trẻ nhập viện

16
New cards

Biến thứ bậc

Mức độ đau 1–5

17
New cards

Vì cách mô tả & kiểm định khác nhau

Vì sao cần phân loại biến

18
New cards

Không có bản chất số học

Giới tính không tính trung bình

19
New cards

Mô tả phân bố rõ hơn

Chia đường huyết thành lớp

20
New cards

Tỷ lệ phần trăm

Tần suất tương đối

21
New cards

Nhóm hóa biến định lượng

Nhóm tuổi 0–20…

22
New cards

Có thể chuyển được

. Định lượng → định tính

23
New cards

Tuổi kết hôn, lương

Chỉ có thể định lượng

24
New cards

Biến phụ thuộc

Hậu quả tác động phơi nhiễm

25
New cards

Rời rạc & liên tục

Biến định lượng gồm loại

26
New cards

Tiêu thức được quan sát/đo lường

Khái niệm biến số

27
New cards

Quan sát quan hệ 2 biến định lượng

Scatter plot dùng để

28
New cards

Toàn bộ đối tượng suy luận

Quần thể đích

29
New cards

Danh sách đầy đủ đơn vị

Khung chọn mẫu

30
New cards

Cơ hội chọn như nhau

Mẫu ngẫu nhiên đơn

31
New cards

Không xác suất

Mẫu thuận tiện

32
New cards

Đại diện – ngẫu nhiên – khả thi

Thiết kế mẫu tốt

33
New cards

Mẫu không đại diện

Khảo sát tại bệnh viện

34
New cards

Tính k = N/n

Bước đầu chọn mẫu hệ thống

35
New cards

Xác suất chọn bằng nhau

Điều kiện đảm bảo ngẫu nhiên

36
New cards

Giảm chi phí, thuận tiện

Ưu điểm mẫu cụm

37
New cards

Giới thiệu người tương đồng → sai lệch

Nhược điểm snowball

38
New cards

Mẫu phân tầng

Chọn theo nhóm tuổi

39
New cards

Giảm chính xác, tăng sai số ngẫu nhiên

Mẫu quá nhỏ

40
New cards

Nhanh, rẻ

Ưu điểm số liệu thứ cấp

41
New cards

Không nhất quán, thiếu

Nhược điểm hồ sơ bệnh án

42
New cards

Dữ liệu có sẵn

Sổ khám thai là thứ cấp

43
New cards

Kỹ năng điều tra viên

Yếu tố ảnh hưởng phỏng vấn

44
New cards

Khách quan

Cân–đo trực tiếp

45
New cards

Phù hợp mục tiêu nghiên cứu

Lựa chọn dữ liệu

46
New cards

Tăng khách quan

Quan sát thực địa

47
New cards

Sai lệch xã hội mong muốn

Phỏng vấn hành vi

48
New cards

Thiếu thông tin

Hạn chế sổ khám thai

49
New cards

Hồ sơ chính thức

Sổ tiêm chủng

50
New cards

Thiếu nhất quán

Khác biệt ghi chép BS

51
New cards

Khuynh hướng báo cáo tốt hơn thực tế

Tuân thủ thuốc tự báo cáo

52
New cards

Sai lệch đại diện

Chọn nhóm chứng sai

53
New cards

Sai lệch thông tin

Điều tra viên ghi sai

54
New cards

Kiểm soát nhiều nhiễu cùng lúc

Ưu điểm hồi quy đa biến

55
New cards

Không sửa bằng tăng mẫu

Sai số hệ thống

56
New cards

Giảm sai số ngẫu nhiênv

Tăng cỡ mẫu

57
New cards

Tăng đại diện

Kiểm soát sai số chọn mẫu

58
New cards

Sai số hệ thống

Trung bình luôn lệch

59
New cards

Sai lệch chọn mẫu

Nhóm chứng quá khỏe

60
New cards

Sai lệch phản hồi

Nhóm nguy cơ trả lời thấp

61
New cards

Variables

Biến liên tục đưa vào

62
New cards

Y-axis

Scatter plot: biến phụ thuộc

63
New cards

Explore

Kiểm tra dữ liệu

64
New cards

Descriptives

Hiển thị Mean, SD

65
New cards

Frequencies → Statistics → Mean

Tính trung bình

66
New cards

Column(s)

2 biến phân loại

67
New cards

Variables

1 liên tục + 1 phân loại

68
New cards

Gauss

Tên khác phân bố chuẩn

69
New cards

Đồ thị dịch trái

Kỳ vọng giảm

70
New cards

Đỉnh thấp xuống

Phương sai tăng

71
New cards

±4 SD

99,99% diện tích

72
New cards

SE lớn

Cỡ mẫu nhỏ

73
New cards

Ước lượng ± Z×SE

CT khoảng tin cậy

74
New cards

Quần thể

Tất cả SV năm 1

75
New cards

Mẫu

100 SV được chọn

76
New cards

Tham sốo

Tỷ lệ toàn dân

77
New cards

Thống kê mẫuu

18% thiếu máu

78
New cards

Ước lượng điểm

Kết luận 167 cm

79
New cards

SE giảm

Tăng mẫu

80
New cards

Tăng cỡ mẫu

Tăng độ tin cậy

81
New cards

95/100 lần chứa tham số thật

Ý nghĩa CI 95%

82
New cards

mẫu không đại diện

Chênh lệch lớn

83
New cards

Có cận dưới – cận trên

Ước lượng khoảng

84
New cards

Tham số

Hb trung bình toàn khoa

85
New cards

Thống kê mẫu

Kết quả từ 20 trạm

86
New cards

Chính xác thấp

CI rộng

87
New cards

Xây dựng H0 & H1

Bước đầu tiên

88
New cards

Bác bỏ H0 khi H0 đúng

Sai lầm loại I

89
New cards

1 – β

Power =

90
New cards

Phân phối gần chuẩn

Giả định ANOVA

91
New cards

Mean = df

Đặc điểm χ²

92
New cards

Wilcoxon

Không chuẩn, so sánh trước–sau

93
New cards

nπ >5 & n(1−π)>5

Nhị thức xấp xỉ chuẩn

94
New cards

Pearson

Spearman

95
New cards

0,05

Ngưỡng ý nghĩa

96
New cards

Nghiên cứu định tính

Xác định nguyên nhân – hậu quả

97
New cards

Ảnh hưởng cả phơi nhiễm & kết cục

Biến gây nhiễu

98
New cards

Rõ ràng, dễ hiểu

Biểu đồ tốt

99
New cards

Chi-square

Kiến thức THA vs giới tính

100
New cards

Kiểm định giả thuyết

So sánh 2 quần thể