1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fury
extreme anger, rage = cơn thịnh nộ, giận dữ điên cuồng
inflict sth on/upon sb/sth
gây ra, áp đặt (điều xấu, tổn hại)
leisurely /ˈliː.ʒɚ.li/
slow, unhurried, relaxed = nhàn nhã, ung dung
dice with death
risk one's life, put one's life at risk = liều mạng, đùa giỡn với cái chết
be equipped with
được trang bị với
armoury /ˈɑː.mər.i/
kho vũ khí
thundercloud
mây dông
out in the open
lộ ra ánh sáng, bị phanh phui (nghĩa bóng); ở ngoài trời, không có sự che chắn (nghĩa đen)
brave the elements/weather
đối mặt, bất chấp thời tiết khắc nghiệt
at one's command
theo lệnh ai
take command of
chỉ huy, nắm quyền, tiếp quản
command sb to do sth
yêu cầu, ra lệnh cho ai đó làm gì
voltage
điện áp
bear up
cope with, survive = cố gắng vượt qua
ionize
ion hóa
skyrocket
increase abruptly = tăng đột biến
portable device/equipment
thiết bị xách tay, có thể mang theo được
stumbling block
obstacle, problem, difficulty = khó khăn, trở ngại
an avalanche of sth /ˈæv.əl.æntʃ/
một loạt cái gì đấy dồn dập
avalanche /ˈæv.əl.æntʃ/
tuyết lở
at one's fingertips
convenient, handy = thuận tiện
hail
mưa đá
strike back
revenge, retaliate = trả thù, trả đũa
prodigy
genius, người phi thường
reckon that/sth to be sth
nghĩ rằng, cho rằng
forthcoming
upcoming = sắp tới, sắp diễn ra
pose a menace/threat to /ˈmen.əs/
gây ra mối đe dọa với
menace /ˈmen.əs/
threaten = đe dọa
perpetuate
duy trì, làm cho kéo dài
attribute sth to sth
gán cho, quy cho, xem cái gì là kết quả của cái gì
ambivalent about
hesitant, uncertain = không chắc chắn, có những tình cảm lẫn lộn về một vật, người hoặc tình thế
eccentric
odd, strange, weird = kỳ dị, quái gở
adversity
hardship, difficulty = nghịch cảnh
denigrate /ˈden.ə.ɡreɪt/
chê bai, bôi xấu, bôi nhọ
mortality rate
tỷ lệ tử vong
take into account
consider carefully = cân nhắc kỹ lưỡng
paediatrics /ˌpiː.diːˈæt.rɪks/
nhi khoa
equable temperament /ˈek.wə.bəl/
điềm đạm, điềm tĩnh
cardiovascular
thuộc tim mạch
energetically /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪ.kəl.i/
dynamically = một cách mạnh mẽ, hăng hái
distinctly
clearly = rõ ràng, minh bạch, rõ rệt
comrade /ˈkɒm.reɪd/
đồng chí (thường dùng trong ngữ cảnh quân sự)
lethargy /ˈleθ.ɚ.dʒi/
hôn mê
frugal lifestyle/frugal meal
lối sống tằn tiện / bữa ăn đạm bạc
body mass index (BMI)
chỉ số khối cơ thể
metabolism /məˈtæb.əl.ɪ.zəm/
quá trình trao đổi chất
internal clock
biological clock = đồng hồ sinh học
unicellular
đơn bào
attain objectives/goals
đạt được mục tiêu
parameter /pəˈræm.ə.t̬ɚ/
fixed limits = giới hạn cố định
disturb
interrupt = quấy rầy, làm xáo lộn
immortality /ˌɪm.ɔːrˈtæl.ə.t̬i
sự bất tử
optimal
optimum, ideal = tối ưu
molecule
phân tử
equilibrium /ˌiː.kwəˈlɪb.ri.əm/
balance, stability = trạng thái cân bằng, ổn định
the inexorable march of time /ˌɪnˈek.sər.ə.bəl/
bước tiến không ngừng của thời gian
outstrip
outnumber, surpass = vượt xa, tăng nhanh hơn
emulate /ˈem.jə.leɪt/
imitate, mimic = noi theo, học theo (để đạt được thành công)
unpalatable facts/food
sự thật khó chấp nhận / đồ ăn khó ăn
perseverance /ˌpɝː.səˈvɪr.əns/
sự kiên trì, không bỏ cuộc
single-minded
determined, persistent = chuyên tâm
dedication
devotion, commitment = sự cống hiến, tận tâm
pay off
đền đáp xứng đáng
fruitful
có kết quả, thành công
pillar
trụ cột
voicing one's delight
bày tỏ sự vui mừng
documents under discussion
văn bản được thảo luận
draft NA resolution
dự thảo nghị quyết của quốc hội
pilot (a project/programme)
thí điểm
promulgate
issue, enact = ban hành
discuss in groups
thảo luận tại tổ
AD/BC
sau / trước Công nguyên
cohort
nhóm / bạn đồng hành
be down to sth
là do
thermal power plant
nhà máy nhiệt điện
hydroelectric plant
nhà máy thủy điện