NEWSPAPER 1 (20/11/2025): HAS ANTARCTIC CROSSED TIPPING POINT?

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/8

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

9 Terms

1
New cards
<p>Tipping point&nbsp;</p>

Tipping point 

(n): important/ critical point ==> irreversible change.

điểm bùng phát, thời điểm tới hạn (được tích lũy qua quá trình dài => khi đạt tới điểm này mọi sự thay đổi trở nên không thể đảo ngược và sẽ có ảnh hưởng sâu rộng)

E.g (1)

Deforestation in the Amazon is pushing the rainforest closer to the tipping point where it can no longer regenerate.

E.g. (2)

In recent years, the Earth has reached a tipping point, resulting in climate change and global warming, as evidenced by (được thể hiện qua) the rising temperatures (nhiệt độ ở nhiều nơi —> plural) in European countries and the increased flooding (flooding (unc n): tình trạng ngập lụt ==> increased flooding: chỉ mức độ/ tần suất hiện tượng tăng lên) in Asia.

Phrase:

  • reach a tipping point 

  • push sth (closer) to a tipping point 

  • irreversible tipping point <irreversible (adj): không thể đảo ngược>

2
New cards

Irreversible

(adj): impossible to undo

==> không thể đảo ngược 

E.g. (1)

Scientists warn that the collapse of major ice sheets could cause irreversible changes in global sea levels. 

E.g. (2)

If there are no solutions to protect the Earth from rising temperatures, global warming could be irreversible. 

Syn:

  • permanent, unchangeable 

Ant:

  • reversible, temporary 

3
New cards
<p>Upwelling </p>

Upwelling

(n):

a process in which currents bring deep, cold water to the surface of the ocean. Upwelling is a result of winds and the rotation of the Earth.

==> hiện tượng nước trồi - nước lạnh và giàu dinh dưỡng từ tầng sâu trồi lên mặt biển (do hướng gió thổi và quỹ đạo quay của trái đất) <ở trạng thái bình thường; nhiệt độ của nước đang có sự thay đổi do hiện tượng nóng lên toàn cầu> 

E.g. Climate change is weakening natural upwelling, threatens fish populations that depend on nutrient-rich waters.

E.g. “Upwelling” used to bring benefits to the marine species by providing nutrients, but since global warming happens, it has caused the loss of sea ice by melting glaciers and ice sheets.

4
New cards
<p>Abrupt change&nbsp;</p>

Abrupt change 

(adj): sudden and unexpected change (unpleasant way)

==> sự thay đổi đột ngột và bất ngờ 

Khác “sudden change”: nhấn mạnh vào thời điểm tức thì, ngay lập tức

Ex: A sudden change in weather caused heavy rain in just a few minutes. (nó không thể hiện gì về mức độ nghiêm trọng, mà chỉ đơn thuần là “nhanh”)

  • Abrupt change: sự thay đổi đột ngột, mang tính khó lường, nhấn mạnh sự “không theo tự nhiên”

Syn: sudden shift, rapid transition

Ant: gradual change

5
New cards

Shift 

(n): a change 

==> (topic: environment: không phải là sự thay đổi đột ngột mà là sự dịch chuyển dần đến một tráng thái tự nhiên mới)

E.g. A shift from cold conditions to warmer conditions. 

Tips nhớ: 

  • Nếu hôm qua mưa nay nóng => change 

  • Nếu khí hậu cả vùng chuyển từ khí hậu mát sang nóng mãi mãi => đó là shift

6
New cards
<p>Catastrophic </p><p>/ˌkætəˈstrɒfɪk/</p>

Catastrophic

/ˌkætəˈstrɒfɪk/

(adj): causing sudden and very great harm or destruction (a natural event)

=> thảm khốc, thảm họa

E.g. Oil spills can cause catastrophic damage to marine ecosystems.

E.g.The melting of Antarctic ice could have catastrophic effects on global sea levels.

Coll/ idiom:

  • catastrophic consequences/ impact/ effects/ damage

Syn/ Ant

Syn: disastrous, devastating, ruinous, calamitous

Ant: beneficial, harmless, constructive

7
New cards

A point of no return 

(n phrase): mốc không thể cứu vãn 

E.g. Continued deforestation could push the rainforest past (vượt khỏi) the point of no return. 

8
New cards

Mounting

(adj): increasing, causes or expresses worry. 

==> leo thang (mang tính dồn dập, thường mang ý khẩn cấp, đáng lo ngại)

Khác với “increasing”: trung lập, chỉ số lượng hay tần suất tăng lên 

E.g. The mounting ice melt in Antarctica threatens to raise global sea levels by several meters. 

Coll/ idiom:

  • mounting pressure/ concern/ evidence/ threat/ tension 

Syn/ Ant:

Synonyms: increasing, escalating, growing, rising, intensifying 

Ant: decreasing, diminishing, reducing, declining

9
New cards

Slump 

(n): a sudden or sharp decline or drop 

==> sự sụt giảm đột ngột

E.g. The population of bees has slumped due to pesticide use and habitat loss. 

Syn/ Ant:

Syn: decline, drop, fall, decrease, collapse 

Ant: rise, increase, surge, growth

Explore top flashcards

Land Use
Updated 289d ago
flashcards Flashcards (79)
nervous system
Updated 921d ago
flashcards Flashcards (79)
Formelle E-Mail
Updated 67d ago
flashcards Flashcards (58)
AP Art History 250
Updated 641d ago
flashcards Flashcards (250)
AP Govt Midterm
Updated 47d ago
flashcards Flashcards (116)
Spanish vocab
Updated 1006d ago
flashcards Flashcards (47)
Land Use
Updated 289d ago
flashcards Flashcards (79)
nervous system
Updated 921d ago
flashcards Flashcards (79)
Formelle E-Mail
Updated 67d ago
flashcards Flashcards (58)
AP Art History 250
Updated 641d ago
flashcards Flashcards (250)
AP Govt Midterm
Updated 47d ago
flashcards Flashcards (116)
Spanish vocab
Updated 1006d ago
flashcards Flashcards (47)