Thẻ ghi nhớ: INTERPRETING 2 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

release a report/study on

công bố

2
New cards

the report tells about /discusses/says

chỉ ra, đề cập, cho thấy

3
New cards

open a meeting/conference

khai mạc hội nghị

4
New cards

hygiene/ˈhaɪ.dʒiːn/

vệ sinh cá nhân

5
New cards

the conditions faced by reporters

những tình trạng mà các PV phải đối mặt

6
New cards

health record

hồ sơ bệnh án

7
New cards

particles of soot

hạt bụi nhỏ

8
New cards

coal-burning power centre

nhà máy nhiệt điện than

9
New cards

sewage /ˈsuː.ɪdʒ/

nước thải

10
New cards

sanitation

vệ sinh môi trường, hệ thống vệ sinh

11
New cards

preventable disease

bệnh có thể phòng ngừa được

12
New cards

senility /sɪˈnɪl.ə.ti/

bệnh lẩm cẩm của người già

13
New cards

cognitive

thuộc về nhận thức

14
New cards

deduce

suy luận ra

15
New cards

killings and suspicious disappearances

những vụ ám sát và biến mất bí ẩn / chưa có lời giải

16
New cards

news writers, photographers, radio and television broadcasters and publishers

các nhà báo, nhiếp ảnh gia, phát thanh viên và nhà xuất bản truyền hình

17
New cards

discusses actions by government

những động thái từ chính phủ

18
New cards

repress the news media

ngăn chặn các phương tiện truyền thông đưa tin

19
New cards

repress

(v.) to hold back; to put down or check by force

I couldn't repress my curiosity /ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/

20
New cards

to face the greatest risk

đối mặt với rủi ro lớn nhất

21
New cards

Curb inflation / kɜːb ɪnˈfleɪʃən /

kiềm chế lạm phát

22
New cards

cause a sharp drop in life expectancy

gây nên sự suy giảm tuổi thọ đáng kể

23
New cards

lose one-hundred years of progress

mất đi hàng trăm năm tiến bộ

24
New cards

be hardest hit by

bị ảnh hưởng nặng nề nhất

Old people are hardest hit by the rising cost of living.

25
New cards

steps need to be taken immediately

những biện pháp cần được tiến hành ngay lập tức

26
New cards

halve

chia đôi, giảm một nửa

27
New cards

government leaders/ heads of state

nguyên thủ quốc gia

28
New cards

delegations

phái đoàn

29
New cards

delegates

đại biểu

30
New cards

leaders from many nations

nguyên thủ nhiều quốc gia

31
New cards

the holiday area of

khu nghỉ dưỡng

32
New cards

the leading industrial nations

các nước đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp; các đầu ngành công nghiệp; các cường quốc công nghiệp

33
New cards

high court judges

các thẩm phán tòa án Dân sự tối cao

34
New cards

covering the war

đưa tin về cuộc chiến

35
New cards

wrongdoing

hành vi sai trái

36
New cards

mistreated by the community

bị cách ly khỏi cộng đồng, bị xã hội kỳ thị, ngược đãi

37
New cards

forced out of school

bị buộc thôi học, bị đuổi học

38
New cards

become targets for illegal activities

đối tượng cho những hoạt động phi pháp

39
New cards

the group most of risk

nhóm có nguy cơ cao nhất

40
New cards

reproductive and sexual health

sức khỏe sinh sản và tình dục

41
New cards

family planning

kế hoạch hóa gia đình

42
New cards

urge

hối thúc, thúc giục

43
New cards

Your Excellency

Thưa ngài

44
New cards

Vice Minister of Foreign Affairs

Phó bộ trưởng bộ ngoại giao

45
New cards

Deputy Minister of Foreign Affairs

Thứ trưởng Bộ Ngoại giao

46
New cards

Ambassador

Ngài đại sứ

47
New cards

distinguised guests

khách quý, thượng khách

48
New cards

prosperous /ˈprɒs.pər.əs/

thịnh vượng

49
New cards

national and international challenges

những thách thức lớn trên bình diện quốc gia và quốc tế

50
New cards

emerging global situation

Xu

51
New cards

complementary strengths

sức mạnh, thế mạnh bù trừ, tổng hợp

52
New cards

have much to share

có nhiều nét tương đồng, có thể hỗ trợ, tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau

53
New cards

take our partnership forward

đưa mối quan hệ hữu nghị lên một tầm cao mới

54
New cards

build up new base

xây dựng một cơ sở hạ tầng mới

55
New cards

make the right policy choices

đưa ra những quyết sách đúng đắn

56
New cards

produce shared success

tạo nên thành tựu chung

57
New cards

reception party

bữa tiệc chiêu đãi

58
New cards

Distinguished comrade leaders of the Party and the Government

Kính thưa các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước

59
New cards

Distinguished representatives of the Government's Office, representatives from the central and local agencies

Kính thưa các đồng chí đại diện lãnh đạo các bộ phận ban ngành trung ương và địa phương

60
New cards

development-oriented

định hướng phát triển

61
New cards

co-chair

đồng chủ trì

62
New cards

the Commonwealth

Khối thịnh vượng chung

63
New cards

food insecurity

mất an toàn thực phẩm

64
New cards

illicit /ɪˈlɪs.ɪt/

trái phép, bất hợp pháp = illegal

65
New cards

cultivation

sự trồng trọt

66
New cards

warmly welcome

nhiệt liệt chào mừng!

67
New cards

earn a livelihood /ˈlaɪv.li.hʊd/

kiếm kế sinh nhai, kiếm miếng ăn

68
New cards

possible measures

biện pháp khả thi

69
New cards

wish you good health, happiness and success

gửi đến các bạn lời chúc sức khỏe, hạnh phúc và thành công

70
New cards

express my special thanks to

gửi lời cảm ơn sâu sắc đến

71
New cards

It give me pleasure to welcome you to

Thật là hân hạnh khi được chào đón tất cả mọi người

72
New cards

We are very pleased to introduce

Hân hạnh được giới thiệu

73
New cards

symposium = seminar conference

hội nghị chuyên đề

74
New cards

green/eco city

thành phố xanh, thân thiện môi trường

75
New cards

strong sense of determination

quyết tâm cao độ

76
New cards

to be a showcase and replicated

đáng để học tập và nhân rộng

77
New cards

a transportation hub

đầu mối giao thông

78
New cards

Mekong subregion countries

các nước thuộc tiểu vùng sông Mê Kông ( sông Mê Kông chảy qua 6 quốc gia)

79
New cards

new fortune

vận hội mới

80
New cards

startup entrepreneur

doanh nhân khởi nghiệp

81
New cards

I'll hand you over to our first speaker and wish you a very enjoyable seminar

Xin nhường lại sân khấu cho người phát biểu đầu tiên của ngày ôm nay và chúc hội thảo của chúng ta thành công tốt đẹp

82
New cards

to defend the rights of

bảo vệ quyền lợi của

83
New cards

make dream a reality = make the dream come true:

biến ước mơ thành hiện thực

84
New cards

a shining model

là tấm gương sáng, tiêu biểu

85
New cards

growing dependency among economies

tăng sự phụ thuộc giữa các nền kinh tế

86
New cards

countries that border the Pacific Ocean

các quốc gia tiếp giáp Thái Bình Dương

87
New cards

liberty

quyền tự do

88
New cards

Democracy /dɪˈmɒk.rə.si/

nền dân chủ

89
New cards

within our reach

trong tầm tay với của chúng ta

90
New cards

gross domestic product

tổng sản phẩm quốc nội

91
New cards

average per-capital income

thu nhập bình quân đầu người

92
New cards

Economic Integration

hội nhập kinh tế

93
New cards

fellow/ comrade leaders

đồng chí lãnh đạo

94
New cards

mobilize

(v) huy động, động viên

95
New cards

total investment

tổng mức đầu tư

96
New cards

strategic goals

mục tiêu chiến lược

97
New cards

labor cost

chi phí nhân công

98
New cards

to push people into hunger

Đẩy vào tình trạng đói

High food prices can _____ one hundred million ______

99
New cards

inflated prices

giá tăng cao

100
New cards

opening ceremony

lễ khai mạc, khai trương, khánh thành