1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
release a report/study on
công bố
the report tells about /discusses/says
chỉ ra, đề cập, cho thấy
open a meeting/conference
khai mạc hội nghị
hygiene/ˈhaɪ.dʒiːn/
vệ sinh cá nhân
the conditions faced by reporters
những tình trạng mà các PV phải đối mặt
health record
hồ sơ bệnh án
particles of soot
hạt bụi nhỏ
coal-burning power centre
nhà máy nhiệt điện than
sewage /ˈsuː.ɪdʒ/
nước thải
sanitation
vệ sinh môi trường, hệ thống vệ sinh
preventable disease
bệnh có thể phòng ngừa được
senility /sɪˈnɪl.ə.ti/
bệnh lẩm cẩm của người già
cognitive
thuộc về nhận thức
deduce
suy luận ra
killings and suspicious disappearances
những vụ ám sát và biến mất bí ẩn / chưa có lời giải
news writers, photographers, radio and television broadcasters and publishers
các nhà báo, nhiếp ảnh gia, phát thanh viên và nhà xuất bản truyền hình
discusses actions by government
những động thái từ chính phủ
repress the news media
ngăn chặn các phương tiện truyền thông đưa tin
repress
(v.) to hold back; to put down or check by force
I couldn't repress my curiosity /ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/
to face the greatest risk
đối mặt với rủi ro lớn nhất
Curb inflation / kɜːb ɪnˈfleɪʃən /
kiềm chế lạm phát
cause a sharp drop in life expectancy
gây nên sự suy giảm tuổi thọ đáng kể
lose one-hundred years of progress
mất đi hàng trăm năm tiến bộ
be hardest hit by
bị ảnh hưởng nặng nề nhất
Old people are hardest hit by the rising cost of living.
steps need to be taken immediately
những biện pháp cần được tiến hành ngay lập tức
halve
chia đôi, giảm một nửa
government leaders/ heads of state
nguyên thủ quốc gia
delegations
phái đoàn
delegates
đại biểu
leaders from many nations
nguyên thủ nhiều quốc gia
the holiday area of
khu nghỉ dưỡng
the leading industrial nations
các nước đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp; các đầu ngành công nghiệp; các cường quốc công nghiệp
high court judges
các thẩm phán tòa án Dân sự tối cao
covering the war
đưa tin về cuộc chiến
wrongdoing
hành vi sai trái
mistreated by the community
bị cách ly khỏi cộng đồng, bị xã hội kỳ thị, ngược đãi
forced out of school
bị buộc thôi học, bị đuổi học
become targets for illegal activities
đối tượng cho những hoạt động phi pháp
the group most of risk
nhóm có nguy cơ cao nhất
reproductive and sexual health
sức khỏe sinh sản và tình dục
family planning
kế hoạch hóa gia đình
urge
hối thúc, thúc giục
Your Excellency
Thưa ngài
Vice Minister of Foreign Affairs
Phó bộ trưởng bộ ngoại giao
Deputy Minister of Foreign Affairs
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
Ambassador
Ngài đại sứ
distinguised guests
khách quý, thượng khách
prosperous /ˈprɒs.pər.əs/
thịnh vượng
national and international challenges
những thách thức lớn trên bình diện quốc gia và quốc tế
emerging global situation
Xu
complementary strengths
sức mạnh, thế mạnh bù trừ, tổng hợp
have much to share
có nhiều nét tương đồng, có thể hỗ trợ, tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
take our partnership forward
đưa mối quan hệ hữu nghị lên một tầm cao mới
build up new base
xây dựng một cơ sở hạ tầng mới
make the right policy choices
đưa ra những quyết sách đúng đắn
produce shared success
tạo nên thành tựu chung
reception party
bữa tiệc chiêu đãi
Distinguished comrade leaders of the Party and the Government
Kính thưa các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước
Distinguished representatives of the Government's Office, representatives from the central and local agencies
Kính thưa các đồng chí đại diện lãnh đạo các bộ phận ban ngành trung ương và địa phương
development-oriented
định hướng phát triển
co-chair
đồng chủ trì
the Commonwealth
Khối thịnh vượng chung
food insecurity
mất an toàn thực phẩm
illicit /ɪˈlɪs.ɪt/
trái phép, bất hợp pháp = illegal
cultivation
sự trồng trọt
warmly welcome
nhiệt liệt chào mừng!
earn a livelihood /ˈlaɪv.li.hʊd/
kiếm kế sinh nhai, kiếm miếng ăn
possible measures
biện pháp khả thi
wish you good health, happiness and success
gửi đến các bạn lời chúc sức khỏe, hạnh phúc và thành công
express my special thanks to
gửi lời cảm ơn sâu sắc đến
It give me pleasure to welcome you to
Thật là hân hạnh khi được chào đón tất cả mọi người
We are very pleased to introduce
Hân hạnh được giới thiệu
symposium = seminar conference
hội nghị chuyên đề
green/eco city
thành phố xanh, thân thiện môi trường
strong sense of determination
quyết tâm cao độ
to be a showcase and replicated
đáng để học tập và nhân rộng
a transportation hub
đầu mối giao thông
Mekong subregion countries
các nước thuộc tiểu vùng sông Mê Kông ( sông Mê Kông chảy qua 6 quốc gia)
new fortune
vận hội mới
startup entrepreneur
doanh nhân khởi nghiệp
I'll hand you over to our first speaker and wish you a very enjoyable seminar
Xin nhường lại sân khấu cho người phát biểu đầu tiên của ngày ôm nay và chúc hội thảo của chúng ta thành công tốt đẹp
to defend the rights of
bảo vệ quyền lợi của
make dream a reality = make the dream come true:
biến ước mơ thành hiện thực
a shining model
là tấm gương sáng, tiêu biểu
growing dependency among economies
tăng sự phụ thuộc giữa các nền kinh tế
countries that border the Pacific Ocean
các quốc gia tiếp giáp Thái Bình Dương
liberty
quyền tự do
Democracy /dɪˈmɒk.rə.si/
nền dân chủ
within our reach
trong tầm tay với của chúng ta
gross domestic product
tổng sản phẩm quốc nội
average per-capital income
thu nhập bình quân đầu người
Economic Integration
hội nhập kinh tế
fellow/ comrade leaders
đồng chí lãnh đạo
mobilize
(v) huy động, động viên
total investment
tổng mức đầu tư
strategic goals
mục tiêu chiến lược
labor cost
chi phí nhân công
to push people into hunger
Đẩy vào tình trạng đói
High food prices can _____ one hundred million ______
inflated prices
giá tăng cao
opening ceremony
lễ khai mạc, khai trương, khánh thành