1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
university entrance exam
thi đại học
school-leaver
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
undergraduate
học sinh đang học đại học, cao đẳng
postgraduate
sinh viên sau đại học
higher education = further education
giáo dục bậc đại học
vocational
liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
vocational education
giáo dục nghề
graduation
lễ tốt nghiệp
graduate
tốt nghiệp
qualification
phẩm chất, tiêu chuẩn, trình độ chung
bachelor’s degree
bằng cử nhân
master’s degree
bằng thạc sĩ
doctoral degree
bằng tiến sĩ
qualified for (adj)
đủ tư cách, đủ khả năng
unqualified
không đủ trình độ
qualify (v)
đủ khả năng
specialise in
chuyên về một lĩnh vực
opportunity = chance
cơ hội
have a chance = have an opportunity
có cơ hội
miss the boat = lose an opportunity = miss a chance
bỏ lỡ cơ hội
job seeker = applicant
người tìm việc
job interview
phỏng vấn xin việc
probation
sự thử thách, thử việc
probation period
giai đoạn thử thách, thử việc
probationary
đang trong giai đoạn thử thách, tập sự
probationer
người thực tập, người bị án treo
job advertisement
quảng cáo công việc
recruit
tuyển dụng
recruitment
sự tuyển dụng
apprentice
thực tập sinh
apprentice administrator
người quản lí tập sự
apprenticeship
thử học việc
administrator
người quản lí
administrative
thuộc quản lí, thuộc hành chính
administration
việc quản lí, sự thi hành
option = choice
sự lựa chọn
academic
mang tính học thuật
criteria
tiêu chí, tiêu chuẩn
majors (n)
chuyên ngành
majors (adj)
chính, chủ yếu
baccalaureate
bằng cử nhân, kì thi tú tài
transcript
bảng điểm, học bạ
high school diploma
bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
council
hội đồng
qualifications
bằng cấp, trình độ
analytical
phân tích
certificates
giấy chứng nhận
campuses
khuôn viên trường
degree
bằng cấp từ đại học trở lên
tuition fees
học phí
welfare
phúc lợi
consult
tham khảo ý kiến
a succession of
một loạt
take acount of
cân nhắc, xem xét
compel (v)
ép buộc, cưỡng bức
compulsory = mandatory (for/in) = obligatory
bắt buộc
compulsorily
một cách bắt buộc
educational
thuộc về giáo dục
educative
mang tính giáo dục
academy
học viện
academically
về mặt học thuật
immediate (adj/adv) = promptly = instantly
ngay lập tức
technique
kĩ thuật
technical
thuộc kĩ thuật
mechanic (n)
thợ cơ khí
sensible = logical = sound
hợp lí
sensitive
nhạy cảm
technically
về mặt kỹ thuật
independently
một cách độc lập
hands-on
thực tế, thực hành
salary
lương trả theo tháng
income
thu nhập
wage
lương trả theo tuần
pension
lương hưu, tiền trợ cấp
optional
không bắt buộc
dealership
đại lý, doanh nghiệp kinh doanh
bankrupt (n/adj/v)
người phá sản, phá sản
bankruptcy = go bankrupt = declare bankrupt
sự phá sản, sự vỡ nợ
at the heigh = peak of one’s career
ở đỉnh cao sự nghiệp
coordinator
điều phối viên