1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
university entrance exam
thi đại học
school-leaver
học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
undergraduate
học sinh đang học đại học, cao đẳng
postgraduate
sinh viên sau đại học
higher education = further education
giáo dục bậc đại học
vocational
liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
vocational education
giáo dục nghề
graduation
lễ tốt nghiệp
graduate
tốt nghiệp
qualification
văn bằng, chứng chỉ
bachelor’s degree
bằng cử nhân
master’s degree
bằng thạc sĩ
doctoral degree
bằng tiến sĩ
qualified for
đủ khả năng cho
unqualified
không đủ trình độ
qualification
phẩm chất
qualify
đủ khả năng
specialise in
chuyên về một lĩnh vực
opportunity = chance
cơ hội
have a chance = have an opportunity
có cơ hội
miss the boat = lose an opportunity = miss a chance
bỏ lỡ cơ hội
job seeker = applicant
người tìm việc
job interview
phỏng vấn xin việc
probation
sự thử thách, thử việc
probation period
giai đoạn thử thách, thử việc
prbationary
tập sự
probationer
người thực tập, người bị án treo
job advertisement
quảng cáo công việc
recruit
tuyển dụng
recruitment
sự tuyển dụng
apprentice
thực tập sinh
apprentice administrator
người quản lí tập sự
apprenticeship
thử học việc
administrator
người quản lí
administrative
thuộc quản lí, thuộc hành chính
administration
việc quản lí, sự thi hành
option = choice
sự lựa chọn
academic
mang tính học thuật