1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
work for the same company
làm cho một công ty
career (n)
sự nghiệp
get on well with
có mối quan hệ tốt với ai
renovate the house
tân trang lại nhà
coworker = colleague (n)
đồng nghiệp
for a short time
trong 1 thời gian ngắn
quit the job
bỏ việc
get promoted = get a promotion
được thăng chức
get bored easily
dễ dàng chán nản
deal with tasks effectively
xử lý nhiệm vụ một cách hiệu quả
adapt to
thích nghi với
work experience
kinh nghiệm làm việc
lack motivation to ~
thiếu động lực để
finish/complete projects on time
hoàn thành dự án đúng giờ
interact with ~
tương tác với
step outside your comfort zone
bước ra khỏi vùng an toàn
complete an internship
hoàn thành chương trình thực tập
hands-on experience
kinh nghiệm thực tiễn
pursue a career
theo đuổi sự nghiệp
time-consuming (adj)
tốn thời gian
focus on = concentrate on
tập trung vào
instead of
thay vì
work 9-5
làm việc giờ hành chính
(từ 9g sáng đến 5g chiều; 5 ngày 1 tuần - từ thứ 2 đến thứ 6)
take up much time
lấy đi nhiều thời gian
have good work-life balance
có sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
make a decision
đưa ra quyết định
Đang học (4)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!