1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
harvest
thu hoạch
crops
cây trồng
holes
lỗ hổng
seed
hạt giống
fertile soil
đất màu mỡ
ploughs
máy cày
dig
đào
lead to
dẫn đến
communiting time
tgian di chuyển
congestion
sự tắc nghẽn
safety
sự an toàn
jungle
rừng nhiệt đới
surround
bao quanh
directly
trực tiếp
a slice of bread
cắt lát bánh mì
tuna
cá ngừ
a tin
thiếc
a can of
một lon
a bunch of
= a lot of, many
savory broth
nước dùng đậm đà
task
nhiệm vụ
overwhelmed
choáng ngợp
accomplish
hoàn thành
distraction
sự sao lãng
nutritious meal
bữa ăn dinh dưỡng
attitude
thái độ
promote
thúc đẩy
well-being
hạnh phúc
disease
bệnh tật
disaster
thảm họa
physical therapy
vật lý trị liệu
injury
chấn thương
regain strength and mobility
lấy lại sức mạnh và khả năng vận động
Exploring ruins
Khám phá tàn tích
heritage
di sản
antique
cổ xưa
relied on
dựa vào
Myths
thần thoại
phenomenon
hiện tượng
common
phổ biến
treasure
(n) kho báu
(v) quý trọng
gathering
(n) sự tập hợp, sự tụ tập
crucial
quan trọng
hazard
mối nguy hiểm
promptly
nhanh chóng, ngay lập tức
sight
thị giác
Sensation
cảm giác
accidentally
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên
blocks
khối
gentle
nhẹ nhàng
recipe
công thức
appeal
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
dull
đần độn
captivate
làm say đắm, quyến rũ
involve
liên quan đến, bao gồm
express
bày tỏ
instead of
thay vì
opt
(v) chọn, quyết định chọn (= decide on)
convenience
sự thuận tiện
Revolution
cuộc cách mạng
direct
trực tiếp
interaction
sự tương tác
dial a number
quay số điện thoại
tools
công cụ
enabling
cho phép
urgent
khẩn cấp
seek
tìm kiếm, theo đuổi
advice
lời khuyên
natural phenomena
hiện tượng tự nhiên
prospect
triển vọng
parental
của cha mẹ
coping
đối phó
notification
thông báo
browsing
nhìn lướt qua, xem qua
log on
đăng nhập
concentrate
tập trung
reefs
(n): đá ngầm, rặng san hô
diverse
đa dạng
region
vùng, miền
coral reef
rặng san hô
a variety of=various
sự đa dạng của
Biodiversity
đa dạng sinh học
refer
(v) ám chỉ, nhắc đến
Species
giống loài, chủng loài
vital
quan trọng
policies
chính sách
consumption
sự tiêu thụ
resource
tài nguyên
participate
tham gia
promote
thúc đẩy
conservation
sự bảo tồn
improper
không thích hợp
disposal
sự vứt bỏ
disturb
làm phiền
marine
thuộc về biển
alarm
báo động
nesting site
nơi làm tổ
breed
sinh sản
invent
phát minh
produce
sản xuất