1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Condescending
Adj: Có thái độ khinh thường, coi mình là bề trên, luôn tỏ ra thông minh hay quan trọng hơn người khác.
Malicious
Adj: Có ác ý, hiểm độc. Từ này dùng để chỉ những hành động hoặc lời nói cố tình làm hại, bôi nhọ người khác (như đi nói xấu sau lưng hoặc tung tin đồn).
Gossip
(n/v): Chuyện ngồi lê đôi mách, tin đồn nhảm.
Severely
(adv): Một cách nghiêm trọng, khốc liệt (Dùng để nhấn mạnh mức độ tiêu cực).
Reputation
(n): Danh tiếng, uy tín.
Within
(prep): Trong phạm vi, bên trong
+(Social/Professional context):một tổ chức, cộng đồng.
+(Time limit): khoảng thời gian vd: within 24 hours (trong vòng 24 giờ)
+Range/Limit: Dùng để nói cái gì đó nằm trong tầm kiểm soát hoặc một khoảng cách nhất định. vd:"We live within walking distance of the school."
(Chúng tôi sống trong phạm vi có thể đi bộ đến trường được.)
Distance
chỉ khoảng cách
+về địa lí
+sự xa cách rạn nứt. Ex: To distance oneself from someone/something (Tự tách mình ra khỏi ai đó/cái gì đó).
+chỉ sư khác biệt lớn.Ex: A vast distance between... (Một khoảng cách mênh mông giữa...).
Inferior
(adj)+to: thấp kém hơn
inferiority complex: mặc cảm tự ti
Snide
Adj: Mỉa mai, châm chọc một cách hèn hạ. Thường là những lời nhận xét gián tiếp nhằm hạ thấp hoặc làm nhục người khác.
Egotistical
Adj: Tự cao tự đại. Đây là từ sát nghĩa nhất với "người có cái tôi cao", luôn coi mình là quan trọng nhất và thường xuyên nói về bản thân.
Manipulative
Adj: Thao túng, cố tình điều khiển người khác để đạt được lợi ích cho mình.
Intimidate
verd: Hăm dọa, làm người khác sợ hãi hoặc mất tự tin.
Robust
(adj): Mạnh mẽ, bền vững
Implication
(n): Hệ quả ngầm
Bolster
(v): Củng cố, tăng cường
nearsighted
bị cận
Incentive
(n): Sự khuyến khích, động lực (thường là vật chất hoặc tiền bạc
Marginal
(adj): Nhỏ, không đáng kể (ví dụ: a marginal increase - một sự tăng nhẹ).