1/41
UNIT 4-6
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
anthem
bài quốc ca
character
nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học …)
compose
soạn, biên soạn
composer
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
concert
buổi hoà nhạc
control
điều khiển
country music
nhạc đồng quê
exhibition
cuộc triển lãm
folk music
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
gallery
phòng triển lãm tranh
musical instrument
nhạc cụ
originate
bắt nguồn, xuất phát từ
perform
biểu diễn, trình diễn
performance
sự trình diễn, tiết mục biểu diễn, buổi biểu diễn
photography
nhiếp ảnh
portrait
bức chân dung
puppet
con rối
sculpture
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
water puppetry
múa rối nước
beef
thịt bò
butter
bơ
dish
món ăn
eel
con lươn
flour
bột
fried
chiên / rán
green tea
chè xanh, trà xanh
ingredient
thành phần (nguyên liệu để tạo một món ăn)
omelette
trứng tráng
recipe
công thức nấu ăn
roast
(được) quay, nướng
spring roll (n)
nem rán
celebrate
kỉ niệm, tổ chức, ăn mừng
entrance exam
kì thi đầu vào
equipment
đồ dùng, thiết bị
extra
thêm
facility
thiết bị, tiện nghi
laboratory
phòng thí nghiệm
lower secondary school
trường trung học cơ sở
well-known
nổi tiếng
royal
thuộc hoàng gia
projector
tài nguyên
resource
tài nguyên